Luyện tập · Bài 15
Mẫu câu 文型
- 1
写真を 撮っても いいですか。
Tôi chụp ảnh có được không?
- 2
サントスさんは 電子辞書を 持って います。
Anh Santos có một chiếc từ điển điện tử.
Ví dụ 例文
- 1
この カタログを もらっても いいですか。
Tôi lấy cuốn catalô này có được không?
……ええ、いいですよ。どうぞ。
… Vâng, được chứ. Xin mời.
- 2
この 辞書を 借りても いいですか。
Tôi mượn cuốn từ điển này có được không?
……すみません、ちょっと……。今 使って います。
… Xin lỗi, hơi… Tôi đang dùng.
- 3
ここで 遊んでは いけません。
Không được chơi ở đây.
……はい。
… Vâng ạ.
- 4
市役所の 電話番号を 知って いますか。
Anh có biết số điện thoại của tòa thị chính không?
……いいえ、知りません。
… Không, tôi không biết.
- 5
マリアさんは どこに 住んで いますか。
Chị Maria sống ở đâu?
……大阪に 住んで います。
… Chị ấy sống ở Osaka.
- 6
ワンさんは 結婚して いますか。
Anh Wang đã lập gia đình chưa?
……いいえ、独身です。
… Chưa, anh ấy vẫn độc thân.
- 7
お仕事は 何ですか。
Anh làm nghề gì ạ?
……教師です。高校で 教えて います。
… Tôi là giáo viên. Tôi đang dạy ở trường cấp ba.
Luyện tập A 練習A
Đọc to từng dòng. Bật "Che chỗ chia" rồi tự nói phần tô nền, chạm vào ô để kiểm tra.
Bài 1
鉛筆で かいても いいですか。
Tôi viết bằng bút chì có được không?
この ホッチキスを つかっても いいですか。
Tôi dùng cái dập ghim này có được không?
ここに すわっても いいですか。
Tôi ngồi đây có được không?
Bài 2
お酒を のんでは いけません。
Không được uống rượu.
ここで 写真を とっては いけません。
Không được chụp ảnh ở đây.
ここに 車を とめては いけません。
Không được đỗ xe ở đây.
Bài 3
わたしは 京都に すんで います。
Tôi sống ở Kyoto.
わたしは マリアさんを しって います。
Tôi biết chị Maria.
わたしは けっこんして います。
Tôi đã lập gia đình.
Bài 4
わたしは IMCで はたらいて います。
Tôi làm việc ở IMC.
わたしは 会社で 英語を おしえて います。
Tôi dạy tiếng Anh ở công ty.
わたしは 日本語学校で 日本語を べんきょうして います。
Tôi học tiếng Nhật ở trường Nhật ngữ.
Luyện tập B 練習B
Bài 1 · Ví dụ
パソコンを 使います → パソコンを 使っても いいですか。
Dùng máy tính → Tôi dùng máy tính có được không?
1)帰ります
Xem đáp án
帰っても いいですか。
Tôi về có được không?
2)テレビを 消します
Xem đáp án
テレビを 消しても いいですか。
Tôi tắt tivi có được không?
3)辞書を 借ります
Xem đáp án
辞書を 借りても いいですか。
Tôi mượn từ điển có được không?
4)窓を 開けます
Xem đáp án
窓を 開けても いいですか。
Tôi mở cửa sổ có được không?
Bài 2 · Ví dụ
例1:[絵](○)→ この 傘を 借りても いいですか。 ……ええ、いいですよ。どうぞ。 例2:[絵](×)→ 写真を 撮っても いいですか。 ……すみません。ちょっと……。
(Sách dùng tranh) Ví dụ 1: (Đồng ý) → Tôi mượn cái ô này có được không? … Vâng, được chứ. Anh cứ lấy. Ví dụ 2: (Không đồng ý) → Tôi chụp ảnh có được không? … Xin lỗi. Cái đó thì hơi…
1)[絵]ここに 座ります(○)
Xem đáp án
ここに 座っても いいですか。 ……ええ、いいですよ。どうぞ。
(Sách dùng tranh) Tôi ngồi đây có được không? … Vâng, được chứ. Mời anh ngồi.
2)[絵]荷物を 置きます(×)
Xem đáp án
荷物を 置いても いいですか。 ……すみません。ちょっと……。
(Sách dùng tranh) Tôi để hành lý ở đây có được không? … Xin lỗi. Cái đó thì hơi…
3)[絵]資料を 見ます(×)
Xem đáp án
資料を 見ても いいですか。 ……すみません。ちょっと……。
(Sách dùng tranh) Tôi xem tài liệu có được không? … Xin lỗi. Cái đó thì hơi…
4)[絵]ボールペンを 使います(○)
Xem đáp án
ボールペンを 使っても いいですか。 ……ええ、いいですよ。どうぞ。
(Sách dùng tranh) Tôi dùng bút bi có được không? … Vâng, được chứ. Anh cứ dùng.
Bài 3 · Ví dụ
[絵]ここで → ここで たばこを 吸っては いけません。
(Sách dùng tranh) Ở đây → Không được hút thuốc ở đây.
1)[絵]ここで(写真を 撮る)
Xem đáp án
ここで 写真を 撮っては いけません。
(Sách dùng tranh) Không được chụp ảnh ở đây.
2)[絵]ここで(遊ぶ)
Xem đáp án
ここで 遊んでは いけません。
(Sách dùng tranh) Không được chơi đùa ở đây.
3)[絵]ここに(車を 止める)
Xem đáp án
ここに 車を 止めては いけません。
(Sách dùng tranh) Không được đỗ xe ở đây.
4)[絵]ここに(入る)
Xem đáp án
ここに 入っては いけません。
(Sách dùng tranh) Không được vào đây.
Bài 4 · Ví dụ
例1:カリナさんを 知って いますか。(はい) → はい、知って います。 例2:車を 持って いますか。(いいえ) → いいえ、持って いません。
Ví dụ 1: Anh có biết chị Karina không? (Có) → Có, tôi biết. Ví dụ 2: Anh có ô tô không? (Không) → Không, tôi không có.
1)結婚して いますか。(いいえ)
Xem đáp án
いいえ、結婚して いません。
Không, tôi chưa kết hôn.
2)寮に 住んで いますか。(はい)
Xem đáp án
はい、住んで います。
Có, tôi sống ở ký túc xá.
3)自転車を 持って いますか。(はい)
Xem đáp án
はい、持って います。
Có, tôi có xe đạp.
4)木村さんの 住所を 知って いますか。(いいえ)
Xem đáp án
いいえ、知りません。
Không, tôi không biết. (Phủ định của 知って います là 知りません.)
Bài 5 · Ví dụ
どこで 安い 電気製品を 売って いますか。(大阪の 日本橋) → 大阪の 日本橋で 売って います。
Đồ điện giá rẻ bán ở đâu? (Nipponbashi ở Osaka) → Bán ở Nipponbashi, Osaka.
1)IMCは 何を 作って いますか。(コンピューターソフト)
Xem đáp án
コンピューターソフトを 作って います。
IMC làm phần mềm máy tính.
2)あの 店で 何を 売って いますか。(古い 服)
Xem đáp án
古い 服を 売って います。
Cửa hàng đó bán quần áo cũ.
3)さくら大学は どこの コンピューターを 使って いますか。(パワー電気)
Xem đáp án
パワー電気の コンピューターを 使って います。
Trường dùng máy tính của hãng Power Denki.
4)どこで この お酒を 造って いますか。(沖縄)
Xem đáp án
沖縄で 造って います。
Rượu này được nấu ở Okinawa.
Bài 6 · Ví dụ
シュミットさん・どこ・働きます(パワー電気) → シュミットさんは どこで 働いて いますか。 ……パワー電気で 働いて います。
Anh Schmidt · Ở đâu · Làm việc (Power Denki) → Anh Schmidt làm việc ở đâu? … Anh ấy làm việc ở Power Denki.
1)イーさん・何・研究します(経済)
Xem đáp án
イーさんは 何を 研究して いますか。 ……経済を 研究して います。
Chị Lee đang nghiên cứu gì? … Chị ấy đang nghiên cứu kinh tế.
2)山田友子さん・どこ・働きます(アップル銀行)
Xem đáp án
山田友子さんは どこで 働いて いますか。 ……アップル銀行で 働いて います。
Chị Yamada Tomoko làm việc ở đâu? … Chị ấy làm việc ở ngân hàng Apple.
3)カリナさん・何・勉強します(美術)
Xem đáp án
カリナさんは 何を 勉強して いますか。 ……美術を 勉強して います。
Chị Karina đang học gì? … Chị ấy đang học mỹ thuật.
4)ワットさん・どこ・教えます(さくら大学)
Xem đáp án
ワットさんは どこで 教えて いますか。 ……さくら大学で 教えて います。
Ông Watt dạy ở đâu? … Ông ấy dạy ở Đại học Sakura.
Luyện tập C 練習C
Đọc hội thoại mẫu, rồi thay phần gạch chân ①② bằng từng phương án bên dưới.
Hội thoại 1
- A
ちょっと すみません。
Xin lỗi một chút.
- B
はい。
Vâng.
- A
この ①カタログ、もらっても いいですか。
Tôi lấy cuốn catalô này được không?
- B
ええ、どうぞ。
Vâng, anh cứ lấy.
- A
どうも。
Cảm ơn.
- 1)① 地図Bản đồ
- 2)① 時刻表Bảng giờ tàu xe
Hội thoại 2
- A
あのう、①いい 歯医者を 知って いますか。
À này, anh có biết nha sĩ nào giỏi không?
- B
ええ。
Có.
- A
すみませんが、②教えて ください。
Phiền anh chỉ cho tôi với.
- B
いいですよ。
Được thôi.
- 1)① さくら大学の 住所② 書いてĐịa chỉ Đại học Sakura · Viết ra
- 2)① 市役所の 電話番号② 書いてSố điện thoại của tòa thị chính · Viết ra
Hội thoại 3
- A
皆さん、こんにちは。「みんなの インタビュー」の 時間です。お名前は?
Xin chào quý vị. Đã đến giờ của chương trình "Phỏng vấn mọi người". Xin hỏi quý danh của anh?
- B
①ミラーです。②アメリカから 来ました。
Tôi là Miller. Tôi đến từ Mỹ.
- A
お仕事は?
Anh làm nghề gì ạ?
- B
③会社員です。④コンピューターソフトの 会社で 働いて います。
Tôi là nhân viên công ty. Tôi đang làm việc ở một công ty phần mềm máy tính.
- A
よろしく お願いします。
Rất mong được anh giúp đỡ.
- 1)① ワット② イギリス③ 教師④ 大学で 英語を 教えてWatt · Anh · Giáo viên · Đang dạy tiếng Anh ở trường đại học
- 2)① カリナ② インドネシア③ 学生④ 富士大学で 美術を 勉強してKarina · Indonesia · Sinh viên · Đang học mỹ thuật ở Đại học Fuji