Từ vựng · Bài 11
60 mục · 51 từ, 9 câu và tên riêng
Từ mới (51)
- 1
います
Có [con]· 子供が~
- 私は子どもが二人います。Tôi có hai con.
- サントスさんは子どもが一人います。九歳の女の子です。Anh Santos có một người con. Đó là một bé gái chín tuổi.
- 2
います
Ở [Nhật]· 日本に~
- ミラーさんは今日本にいます。Bây giờ anh Miller đang ở Nhật.
- 家族はベトナムにいますが、私は日本にいます。Gia đình tôi ở Việt Nam, còn tôi thì ở Nhật.
- 3
かかります
Mất, tốn (thời gian, tiền)
- 会社まで電車で三十分かかります。Đi tàu điện đến công ty mất ba mươi phút.
- 旅行はお金がたくさんかかりますから、今年は行きません。Đi du lịch tốn nhiều tiền nên năm nay tôi không đi.
- 4
休みますHƯU [HỘI XÃ]
Nghỉ (làm)· 会社を~
- きのう会社を休みました。Hôm qua tôi đã nghỉ làm.
- あしたは用事がありますから、会社を休みます。Ngày mai tôi có việc bận nên sẽ nghỉ làm.
- 5
1つ
Một cái
- りんごを一つください。Cho tôi một quả táo.
- このりんごはおいしいですよ。一つどうぞ。Táo này ngon lắm đấy. Mời bạn một quả.
- 6
2つ
Hai cái
- ここにいすが二つあります。Ở đây có hai cái ghế.
- サンドイッチを二つ買いました。一つは妹のです。Tôi đã mua hai cái bánh san uých. Một cái là của em gái tôi.
- 7
3つ
Ba cái
- 朝、パンを三つ食べました。Sáng nay tôi đã ăn ba cái bánh mì.
- 駅の前にコンビニが三つありますから、便利です。Trước nhà ga có ba cửa hàng tiện lợi nên rất tiện.
- 8
4つ
Bốn cái
- 弟はアイスクリームを四つ食べました。Em trai tôi đã ăn bốn cây kem.
- うちは部屋が四つありますが、トイレは一つだけです。Nhà có bốn phòng, nhưng chỉ có một nhà vệ sinh.
- 9
5つ
Năm cái
- 机の上に箱が五つあります。Trên bàn có năm cái hộp.
- みかんを五つください。…はい、全部で二百円です。Cho tôi năm quả quýt. Vâng, tất cả là hai trăm yên.
- 10
6つ
Sáu cái
- 卵を六つ買いました。Tôi đã mua sáu quả trứng.
- りんごを六つもらいました。兄に三つあげます。Tôi được cho sáu quả táo. Tôi sẽ cho anh trai ba quả.
- 11
7つ
Bảy cái
- かばんの中にみかんが七つあります。Trong cặp có bảy quả quýt.
- この町に公園が七つあります。桜がきれいですよ。Thị trấn này có bảy công viên. Hoa anh đào đẹp lắm đấy.
- 12
8つ
Tám cái
- 箱にりんごが八つあります。Trong hộp có tám quả táo.
- 子どもが八人いますから、みかんを八つ買いましょう。Có tám đứa trẻ, nên mình mua tám quả quýt nhé.
- 13
9つ
Chín cái
- 冷蔵庫に卵が九つあります。Trong tủ lạnh có chín quả trứng.
- このデパートは大きいですね。レストランが九つあります。Trung tâm thương mại này to nhỉ. Có tới chín nhà hàng.
- 14
10
Mười cái
- みかんを十買いました。Tôi đã mua mười quả quýt.
- 箱の中にチョコレートが十あります。いっしょに食べましょう。Trong hộp có mười viên sô cô la. Mình cùng ăn nhé.
- 15
いくつ
Mấy cái, bao nhiêu cái
- みかんをいくつ買いますか。Bạn mua mấy quả quýt?
- 部屋に窓がいくつありますか。…二つあります。Phòng có mấy cửa sổ? Có hai cái.
- 16
1人NHÂN
Một người
- 私は姉が一人います。Tôi có một chị gái.
- 会議室に人が一人いますが、だれですか。Trong phòng họp có một người, ai vậy?
- 17
2人NHÂN
Hai người
- 公園に男の子が二人います。Trong công viên có hai cậu bé.
- 土曜日に友達と二人で京都へ行きました。Thứ bảy, tôi đi Kyoto với một người bạn, chỉ hai đứa thôi.
- 18
―人NHÂN
- người
- 食堂に学生が二十人ぐらいいます。Trong nhà ăn có khoảng hai mươi sinh viên.
- サントスさんの家族は三人です。奥さんと子どもがいます。Gia đình anh Santos có ba người. Anh ấy có vợ và một đứa con.
- 19
―台ĐÀI
- cái (đếm máy móc…)
- うちに車が二台あります。Nhà tôi có hai chiếc ô tô.
- 先月自転車を一台買いました。とても便利です。Tháng trước tôi đã mua một chiếc xe đạp. Rất tiện lợi.
- 20
―枚MAI
- tờ, tấm (đếm vật mỏng như giấy, tem, phong bì…)
- すみません、紙を二枚ください。Xin lỗi, cho tôi hai tờ giấy.
- 京都で写真を二十枚撮りました。一枚あげます。Tôi đã chụp hai mươi tấm ảnh ở Kyoto. Tặng bạn một tấm nhé.
- 21
―回HỒI
- lần
- 日本へ三回行きました。Tôi đã đến Nhật ba lần.
- 忙しいですから、一か月に一回だけ映画を見ます。Tôi bận nên mỗi tháng chỉ xem phim một lần.
- 22
りんご
Táo
- 毎朝りんごを食べます。Sáng nào tôi cũng ăn táo.
- このりんごは一つ百円です。安いですね。Táo này một quả một trăm yên. Rẻ nhỉ.
- 23
みかん
Quýt
- 母にみかんをもらいました。Tôi được mẹ cho quýt.
- みかんが好きですから、毎日三つ食べます。Tôi thích quýt nên ngày nào cũng ăn ba quả.
- 24
サンドイッチ
Bánh San Uých
- コンビニでサンドイッチを買いました。Tôi đã mua bánh san uých ở cửa hàng tiện lợi.
- いいお天気ですから、公園でサンドイッチを食べませんか。Trời đẹp quá, mình ra công viên ăn bánh sandwich nhé?
- 25
カレー[ライス]
Món [cơm] ca-ri
- 食堂でカレーを食べました。Tôi đã ăn cơm cà ri ở nhà ăn.
- この店のカレーは安いですが、おいしいです。Cơm cà ri của quán này rẻ mà ngon.
- 26
アイスクリーム
Kem
- テレサちゃんはアイスクリームが好きです。Bé Teresa thích kem.
- 暑いですから、アイスクリームを食べませんか。Trời nóng quá, mình ăn kem nhé?
- 27
切手THIẾT THỦ
Tem
- 郵便局で切手を買います。Tôi mua tem ở bưu điện.
- 手紙を送りますから、切手を二枚買いました。Tôi sẽ gửi thư nên đã mua hai con tem.
- 28
はがき
Bưu thiếp
- 友達にはがきを書きました。Tôi đã viết bưu thiếp cho bạn.
- すみません、はがきを十枚ください。全部でいくらですか。Xin lỗi, cho tôi mười tấm bưu thiếp. Tất cả bao nhiêu tiền ạ?
- 29
封筒PHONG ĐỒNG
Phong bì
- 机の上に封筒があります。Trên bàn có một cái phong bì.
- この封筒の中に何がありますか。…写真です。Trong phong bì này có gì vậy? Ảnh đấy.
- 30
両親LƯỠNG THÂN
Bố mẹ
- 両親はベトナムにいます。Bố mẹ tôi ở Việt Nam.
- 来月両親が日本へ来ます。二週間ぐらいいます。Tháng sau bố mẹ tôi sang Nhật. Bố mẹ sẽ ở khoảng hai tuần.
- 31
兄弟HUYNH ĐỆ
Anh chị em
- ワンさんは兄弟がいますか。Anh Wang có anh chị em không?
- 私は兄弟が四人います。兄と姉と弟と妹です。Tôi có bốn anh chị em: Anh trai, chị gái, em trai và em gái.
- 32
兄HUYNH
Anh trai
- 兄は今アメリカにいます。Anh trai tôi bây giờ đang ở Mỹ.
- 兄はテニスが上手ですが、私は下手です。Anh trai tôi chơi quần vợt giỏi, còn tôi thì kém.
- 33
お兄さんHUYNH
Anh trai (của người khác)
- カリナさんのお兄さんは医者です。Anh trai của chị Karina là bác sĩ.
- お兄さんは何歳ですか。…二十八歳です。Anh trai bạn bao nhiêu tuổi? Anh ấy hai mươi tám tuổi.
- 34
姉TỶ
Chị gái
- 姉は大学の先生です。Chị gái tôi là giảng viên đại học.
- 姉は料理が上手です。時々姉のうちで晩ごはんを食べます。Chị gái tôi nấu ăn giỏi. Thỉnh thoảng tôi ăn tối ở nhà chị.
- 35
お姉さんTỶ
Chị gái (của người khác)
- お姉さんはお元気ですか。Chị gái bạn có khỏe không?
- イーさんのお姉さんは韓国にいます。日本語の先生です。Chị gái của chị Lee đang ở Hàn Quốc. Chị ấy là giáo viên tiếng Nhật.
- 36
弟ĐỆ
Em trai
- 弟はベトナムの大学の学生です。Em trai tôi là sinh viên một trường đại học ở Việt Nam.
- 弟は日本語が全然わかりませんが、英語が上手です。Em trai tôi hoàn toàn không biết tiếng Nhật, nhưng giỏi tiếng Anh.
- 37
弟さんĐỆ
Em trai (của người khác)
- ミラーさんの弟さんは学生です。Em trai của anh Miller là sinh viên.
- グプタさんの弟さんは医者ですか。…いいえ、銀行員です。Em trai của anh Gupta là bác sĩ à? Không, cậu ấy là nhân viên ngân hàng.
- 38
妹MUỘI
Em gái
- 妹は歌がとても上手です。Em gái tôi hát rất hay.
- 日曜日に妹とデパートへ行きました。靴を買いました。Chủ nhật tôi đi trung tâm thương mại với em gái. Tôi đã mua giày.
- 39
妹さんMUỘI
Em gái (của người khác)
- 妹さんはおいくつですか。Em gái bạn bao nhiêu tuổi?
- 妹さんは学生ですか。…いいえ、会社員です。Em gái bạn là sinh viên à? Không, em ấy là nhân viên công ty.
- 40
外国NGOẠI QUỐC
Nước ngoài
- 外国の映画が好きです。Tôi thích phim nước ngoài.
- 兄は外国にいますから、時々メールを送ります。Anh trai tôi ở nước ngoài nên thỉnh thoảng tôi gửi mail cho anh.
- 41
留学生LƯU HỌC SINH
Du học sinh
- この大学に留学生が二百人ぐらいいます。Trường đại học này có khoảng hai trăm du học sinh.
- カリナさんは留学生です。インドネシアから来ました。Chị Karina là du học sinh. Chị ấy đến từ Indonesia.
- 42
クラス
Lớp học
- このクラスに学生が何人いますか。Lớp này có bao nhiêu sinh viên?
- 日本語のクラスは月曜日から金曜日までです。Lớp tiếng Nhật học từ thứ hai đến thứ sáu.
- 43
―時間THỜI GIAN
- tiếng
- 毎晩二時間テレビを見ます。Tối nào tôi cũng xem tivi hai tiếng.
- 昼休みは一時間です。十二時から一時までです。Nghỉ trưa một tiếng, từ mười hai giờ đến một giờ.
- 44
―週間CHU GIAN
- tuần
- 来週から二週間国へ帰ります。Từ tuần sau tôi về nước hai tuần.
- 先月一週間会社を休みました。北海道へ行きました。Tháng trước tôi nghỉ làm một tuần. Tôi đã đi Hokkaido.
- 45
―か月NGUYỆT
- tháng
- 姉は三か月フランスにいました。Chị gái tôi đã ở Pháp ba tháng.
- 私は日本に六か月いましたが、日本語はあまりわかりません。Tôi đã ở Nhật sáu tháng, nhưng tiếng Nhật thì không hiểu mấy.
- 46
―年NIÊN
- năm
- 父は銀行で三十年働きました。Bố tôi đã làm việc ở ngân hàng ba mươi năm.
- 大学は四年ですが、私は五年勉強しました。Đại học thường học bốn năm, nhưng tôi đã học mất năm năm.
- 47
~ぐらい
Khoảng ~
- このパソコンは十万円ぐらいです。Cái máy tính này khoảng một trăm nghìn yên.
- 会議は二時からです。一時間ぐらいかかります。Cuộc họp bắt đầu từ hai giờ. Sẽ mất khoảng một tiếng.
- 48
どのくらい
Bao lâu
- 日本にどのくらいいますか。Bạn sẽ ở Nhật bao lâu?
- 飛行機でどのくらいかかりますか。…六時間です。Đi máy bay mất bao lâu? Mất sáu tiếng.
- 49
全部でTOÀN BỘ
Tổng cộng
- 全部でいくらですか。Tổng cộng bao nhiêu tiền?
- コーヒーとサンドイッチをください。…全部で八百円です。Cho tôi cà phê và bánh san uých. Tổng cộng tám trăm yên ạ.
- 50
みんな
Tất cả
- 家族はみんな元気です。Gia đình tôi ai cũng khỏe.
- クラスの友達はみんな親切ですから、毎日楽しいです。Bạn cùng lớp ai cũng tốt bụng nên ngày nào cũng vui.
- 51
~だけ
Chỉ ~
- 私は英語だけわかります。Tôi chỉ biết tiếng Anh.
- 朝は時間がありませんから、コーヒーだけ飲みます。Buổi sáng không có thời gian nên tôi chỉ uống cà phê.
Luyện tập C (1)
- 1
かしこまりました。
Tôi hiểu rồi ạ. (lịch sự)
- はい、かしこまりました。Vâng, tôi hiểu rồi ạ.
- すみません、水をください。…はい、かしこまりました。Xin lỗi, cho tôi xin nước. Vâng, có ngay ạ.
Hội thoại (8)
- 1
いい[お]天気ですね。THIÊN KHÍ
Trời đẹp nhỉ.
- 今日はいいお天気ですね。Hôm nay trời đẹp nhỉ.
- いい天気ですね。公園へ行きませんか。Trời đẹp nhỉ. Mình đi công viên không?
- 2
お出かけですか。XUẤT
Anh/chị đi ra ngoài đấy à?
- ミラーさん、お出かけですか。Anh Miller, anh đi ra ngoài đấy à?
- あ、田中さん。お出かけですか。…ええ、ちょっと銀行まで。A, anh Tanaka. Anh đi ra ngoài đấy à? Vâng, tôi ra ngân hàng một chút.
- 3
ちょっと~まで。
Tôi đi ~ một chút.
- ええ、ちょっと郵便局まで。Vâng, tôi ra bưu điện một chút.
- お出かけですか。…ええ、ちょっとスーパーまで。Chị đi ra ngoài đấy à? Vâng, tôi ra siêu thị một chút.
- 4
行ってらっしゃい。HÀNH
Anh/chị đi nhé. (Anh/chị đi rồi lại về nhé)
- 行ってきます。…行ってらっしゃい。Tôi đi đây. Anh đi nhé.
- ちょっと郵便局まで。…そうですか。行ってらっしゃい。Tôi ra bưu điện một chút. Vậy à, chị đi nhé.
- 5
行ってきます。HÀNH
Tôi đi đây. (Tôi đi rồi sẽ về, câu nói khi ra khỏi nhà)
- じゃ、行ってきます。Thôi, tôi đi đây.
- 学校へ行ってきます。晩ごはんは七時ですね。Con đi học đây. Bữa tối lúc bảy giờ mẹ nhỉ.
- 6
船便THUYỀN TIỆN
Gửi bằng đường biển
- この荷物を船便でお願いします。Làm ơn gửi gói hàng này bằng đường biển.
- 船便は安いですが、一か月ぐらいかかります。Gửi đường biển thì rẻ, nhưng mất khoảng một tháng.
- 7
航空便(エアメール)HÀNG KHÔNG TIỆN
Gửi bằng đường hàng không
- 航空便でいくらですか。Gửi đường hàng không thì bao nhiêu tiền?
- 船便は一か月かかりますから、航空便で送ります。Gửi đường biển mất một tháng nên tôi gửi đường hàng không.
- 8
お願いします。NGUYỆN
Làm ơn
- 東京駅までお願いします。Làm ơn cho tôi đến ga Tokyo.
- 写真を一枚お願いします。…はい、いいですよ。Làm ơn chụp giúp tôi một tấm ảnh. Vâng, được thôi.
Từ vựng bài 11