Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Shinkansen
Nihongo Shinkansen
Hiện furigana
Ga 11 · Tuyến N5

Nghe hiểu · Bài 11

Nghe trước rồi trả lời; lời thoại và đáp án để ẩn, bấm để xem khi cần.

Bài nghe (聴(ちょう)解(かい)タスク)

Nghe rồi bấm chọn đáp án như trong sách, xong bấm "Kiểm tra".

1. 何(なに)を いくつ 注(ちゅう)文(もん)しましたか。

Đã gọi món gì, bao nhiêu?

Nghe khách gọi món ở quán cà phê Minna, chọn số lượng của từng món (0 = không gọi).

  • 注(ちゅう)文(もん)します · Đặt hàng, đặt món
Phần 1
0:00 / 1:13
  1. 例(れい)
    Ví dụ, ô 1 (đáp án 1)コーヒー……
    Ví dụ, ô 2 (đáp án 0)紅(こう)茶(ちゃ)……
    Ví dụ, ô 3 (đáp án 0)ジュース……
    Ví dụ, ô 4 (đáp án 1)ミルク……
    Ví dụ, ô 5 (đáp án 0)ビール……
    Ví dụ, ô 6 (đáp án 0)サンドイッチ……
    Ví dụ, ô 7 (đáp án 0)カレーライス……
    Xem lời thoại
    1. A

      いらっしゃいませ。

      Xin mời vào.

    2. B

      えーと、コーヒー 1つと、ミルク 1つ。

      Ừm, một cà phê và một sữa.

    3. A

      はい、かしこまりました。

      Vâng, tôi hiểu rồi ạ.

    Vì sao

    1・0・0・1・0・0・0

    コーヒー 1つと、ミルク 1つ.

  2. 1
    Câu 1, ô 1コーヒー……
    Câu 1, ô 2紅(こう)茶(ちゃ)……
    Câu 1, ô 3ジュース……
    Câu 1, ô 4ミルク……
    Câu 1, ô 5ビール……
    Câu 1, ô 6サンドイッチ……
    Câu 1, ô 7カレーライス……
    Xem lời thoại
    1. A

      いらっしゃいませ。こちらへ どうぞ。

      Xin mời vào. Mời quý khách ngồi đây ạ.

    2. B

      えーと、私(わたし)は 紅(こう)茶(ちゃ)と サンドイッチ。

      Ừm, tôi lấy trà đen và bánh sandwich.

    3. C

      私(わたし)は……うーん、ビール、ありますか。

      Tôi thì… ừm, có bia không ạ?

    4. A

      はい、あります。

      Vâng, có ạ.

    5. C

      じゃ、ビール。それから、私(わたし)も サンドイッチ、ください。

      Vậy cho tôi bia. Rồi cho tôi một sandwich nữa.

    6. A

      はい。紅(こう)茶(ちゃ) 1つ、ビール 1つ、サンドイッチ 2つですね。かしこまりました。

      Vâng. Một trà đen, một bia, hai sandwich ạ. Tôi hiểu rồi ạ.

    Xem đáp án

    0・1・0・0・1・2・0

    紅(こう)茶(ちゃ) 1つ、ビール 1つ; cả hai người cùng gọi sandwich → サンドイッチ 2つ.

  3. 2
    Câu 2, ô 1コーヒー……
    Câu 2, ô 2紅(こう)茶(ちゃ)……
    Câu 2, ô 3ジュース……
    Câu 2, ô 4ミルク……
    Câu 2, ô 5ビール……
    Câu 2, ô 6サンドイッチ……
    Câu 2, ô 7カレーライス……
    Xem lời thoại
    1. A

      いらっしゃいませ。

      Xin mời vào.

    2. B

      えーと、私(わたし)は カレーライス。

      Ừm, tôi lấy cơm cà ri.

    3. C

      私(わたし)も。

      Tôi cũng vậy.

    4. D

      私(わたし)は サンドイッチ。

      Tôi lấy sandwich.

    5. A

      はい。

      Vâng.

    6. B

      それから、ジュース。

      Thêm nước hoa quả nữa.

    7. C

      私(わたし)も。

      Tôi cũng vậy.

    8. A

      はい。カレーライス 2つと、サンドイッチ 1つ、ジュース 3つですね。

      Vâng. Hai cơm cà ri, một sandwich, ba nước hoa quả ạ.

    9. B

      いいえ、ジュースは 2つです。

      Không, nước hoa quả hai thôi.

    10. A

      かしこまりました。

      Tôi hiểu rồi ạ.

    Xem đáp án

    0・0・2・0・0・1・2

    カレーライス 2つ (私(わたし)は カレーライス/私(わたし)も), サンドイッチ 1つ. Bẫy: Nhân viên nhắc lại nhầm ジュース 3つ, khách sửa いいえ、ジュースは 2つです → 2.

2. 全(ぜん)部(ぶ)で 何(なん)枚(まい)、何(なん)人(にん)、何(なん)回(かい)、何(なん)台(だい)ですか。

Tất cả bao nhiêu đĩa, bao nhiêu người, bao nhiêu lần, bao nhiêu chiếc?

Nghe anh Toyoda kể chuyện, chọn số còn thiếu ở từng dòng và tổng số (全部で).

Phần 2
0:00 / 1:49
  1. 例(れい)
    日(に)本(ほん)の 歌(うた)(100)・クラシック(200)・ジャズ(300)

    Nhạc Nhật (100), nhạc cổ điển (200), nhạc jazz (300)

    Xem lời thoại
    1. A

      わあ、豊(とよ)田(だ)さん、CDが たくさん ありますね。何(なん)枚(まい) ありますか。

      Ồ, anh Toyoda, nhiều CD quá. Có bao nhiêu đĩa vậy?

    2. 豊(とよ)田(だ)

      日(に)本(ほん)の 歌(うた)が 100枚(まい)、クラシックが 200枚(まい)、ジャズが 300枚(まい)です。妻(つま)は 音(おん)楽(がく)の 教(きょう)師(し)ですから。

      Nhạc Nhật 100 đĩa, nhạc cổ điển 200 đĩa, nhạc jazz 300 đĩa. Vì vợ tôi là giáo viên âm nhạc.

    Vì sao

    全(ぜん)部(ぶ)で 600枚(まい)

    100 + 200 + 300 = 600枚(まい).

  2. 1
    わたしと 妻(つま)(2)・わたしの 両(りょう)親(しん)(2)・妻(つま)の 両(りょう)親(しん)(2)

    Tôi và vợ (2), bố mẹ tôi (2), bố mẹ vợ (2)

    Câu 1, ô 1子(こ)ども人(にん)
    Câu 1, ô 2全(ぜん)部(ぶ)で人(にん)
    Xem lời thoại
    1. A

      これは 家(か)族(ぞく)の 写(しゃ)真(しん)ですか。

      Đây là ảnh gia đình anh à?

    2. 豊(とよ)田(だ)

      はい。今年(ことし)の 1月(がつ) 1日(ついたち)に 撮(と)りました。

      Vâng. Chụp hôm mùng 1 tháng 1 năm nay.

    3. A

      たくさん いますね。

      Đông người nhỉ.

    4. 豊(とよ)田(だ)

      ええ。左(ひだり)から 私(わたし)、妻(つま)、私(わたし)の 両(りょう)親(しん)、妻(つま)の 両(りょう)親(しん)、そして、後(うし)ろに 子(こ)どもが 5人(にん) います。

      Vâng. Từ trái sang là tôi, vợ tôi, bố mẹ tôi, bố mẹ vợ, và phía sau là 5 đứa con.

    5. A

      男(おとこ)の 子(こ)が 3人(にん)と、女(おんな)の 子(こ)が 2(ふた)人(り)ですね。いいですねえ。

      Ba cháu trai và hai cháu gái nhỉ. Thích thật.

    6. 豊(とよ)田(だ)

      ええ。いちばん 上(うえ)は 18歳(さい)、いちばん 下(した)は 6歳(さい)です。にぎやかですよ。

      Vâng. Đứa lớn nhất 18 tuổi, đứa nhỏ nhất 6 tuổi. Nhà vui lắm.

    Xem đáp án

    5・11

    後(うし)ろに 子(こ)どもが 5(ご)人(にん) (男(おとこ)の子(こ) 3(さん)人(にん) + 女(おんな)の子(こ) 2(ふた)人(り); 3 là bẫy) → 2 + 2 + 2 + 5 = 11(じゅういち)人(にん).

  3. 2
    韓(かん)国(こく)(2)

    Hàn Quốc (2)

    Câu 2, ô 1アメリカ
    Câu 2, ô 2インド
    Câu 2, ô 3ヨーロッパ
    Câu 2, ô 4全(ぜん)部(ぶ)で回(かい)
    Xem lời thoại
    1. A

      豊(とよ)田(だ)さんは 旅(りょ)行(こう)が 好(す)きですね。去(きょ)年(ねん)は 何(なん)回(かい) 外(がい)国(こく)へ 行(い)きましたか。

      Anh Toyoda thích du lịch nhỉ. Năm ngoái anh đi nước ngoài mấy lần?

    2. 豊(とよ)田(だ)

      そうですねえ。去(きょ)年(ねん)は アメリカへ 3回(かい)、インドへ 1回(かい)、ヨーロッパへ 4回(かい) 行(い)きました。あ、韓(かん)国(こく)も 2回(かい) 行(い)きました。

      Để xem nào. Năm ngoái tôi đi Mỹ 3 lần, Ấn Độ 1 lần, châu Âu 4 lần. À, Hàn Quốc cũng đi 2 lần.

    Xem đáp án

    3・1・4・10

    アメリカ 3、インド 1、ヨーロッパ 4、韓(かん)国(こく) 2 → 3 + 1 + 4 + 2 = 10(じゅっ)回(かい).

  4. 3
    Câu 3, ô 1わたしの 車(くるま)
    Câu 3, ô 2妻(つま)の 車(くるま)
    Câu 3, ô 3いちばん 上(うえ)の 子(こ)どもの 車(くるま)
    Câu 3, ô 4全(ぜん)部(ぶ)で台(だい)
    Xem lời thoại
    1. A

      あー、すてき。これは 豊(とよ)田(だ)さんの 車(くるま)ですか。

      Ồ, đẹp quá. Đây là xe của anh Toyoda à?

    2. 豊(とよ)田(だ)

      ええ。この 黒(くろ)い 車(くるま)と 白(しろ)い 車(くるま)は 私(わたし)のです。

      Vâng. Chiếc xe đen này và chiếc xe trắng là của tôi.

    3. A

      あの 赤(あか)い 車(くるま)は?

      Còn chiếc xe đỏ kia?

    4. 豊(とよ)田(だ)

      あれは 妻(つま)のです。あちらの 小(ちい)さい 車(くるま)は いちばん 上(うえ)の 子(こ)どものです。

      Đó là của vợ tôi. Chiếc xe nhỏ đằng kia là của đứa con lớn nhất.

    5. A

      たくさん ありますね。

      Nhiều xe quá nhỉ.

    6. 豊(とよ)田(だ)

      ええ。家(か)族(ぞく)は みんな 車(くるま)が 好(す)きですから。

      Vâng. Vì cả nhà ai cũng thích ô tô.

    Xem đáp án

    2・1・1・4

    黒(くろ)い 車(くるま)と 白(しろ)い 車(くるま) (2), 赤(あか)い 車(くるま) = 妻(つま)の (1), 小(ちい)さい 車(くるま) = いちばん 上(うえ)の 子(こ)どもの (1) → 4(よん)台(だい).

3. 1(いち)日(にち)・1週(しゅう)間(かん)・1年(ねん)に 何(なん)回(かい) しますか。

Một ngày, một tuần, một năm làm mấy lần?

Nghe hội thoại, chọn số lần đúng.

Phần 3
0:00 / 1:43
  1. 例(れい)
    Ví dụ, ô 1 (đáp án 2)サントスさんは 1週(しゅう)間(かん)に回(かい) テニスを します。
    Xem lời thoại
    1. A

      サントスさんは テニスが 好(す)きですね。1週(しゅう)間(かん)に 何(なん)回(かい)ぐらい しますか。

      Anh Santos thích quần vợt nhỉ. Một tuần anh chơi khoảng mấy lần?

    2. サントス

      水(すい)曜(よう)日(び)の 夜(よる)、テニスの 学(がっ)校(こう)へ 行(い)きます。土(ど)曜(よう)日(び)、友(とも)達(だち)と 近(ちか)くの 公(こう)園(えん)で します。

      Tối thứ Tư tôi đến trường dạy quần vợt. Thứ Bảy tôi chơi với bạn ở công viên gần nhà.

    Vì sao

    2

    Tối thứ Tư + thứ Bảy → 2(に)回(かい).

  2. 1
    Câu 1, ô 1小(お)川(がわ)さんは 1(いち)日(にち)に回(かい) 食(た)べます。
    Xem lời thoại
    1. A

      小(お)川(がわ)さんは 何(なん)歳(さい)ですか。

      Ông Ogawa bao nhiêu tuổi ạ?

    2. 小(お)川(がわ)

      80歳(さい)です。

      80 tuổi.

    3. A

      お元(げん)気(き)ですね。

      Ông khoẻ thật đấy.

    4. 小(お)川(がわ)

      はい。私(わたし)は よく 寝(ね)ます。そして、よく 食(た)べますから。

      Vâng. Vì tôi ngủ nhiều. Và ăn nhiều.

    5. A

      よく 食(た)べます? どのくらい 食(た)べますか。

      Ăn nhiều ạ? Ông ăn khoảng bao nhiêu ạ?

    6. 小(お)川(がわ)

      えーと、朝(あさ)ごはんと 昼(ひる)ごはんと 晩(ばん)ごはん。それから、10時(じ)と 3時(じ)に 果物(くだもの)を 食(た)べます。

      Ừm, bữa sáng, bữa trưa và bữa tối. Rồi lúc 10 giờ và 3 giờ tôi ăn hoa quả.

    7. A

      そうですか。じゃ、全(ぜん)部(ぶ)で……。

      Vậy ạ. Thế thì tất cả là…

    Xem đáp án

    5

    3 bữa chính + hoa quả lúc 10 giờ và 3 giờ → 5(ご)回(かい).

  3. 2
    Câu 2, ô 1ミラーさんは 1年(ねん)に回(かい) 出(しゅっ)張(ちょう)します。
    Xem lời thoại
    1. A

      ミラーさんは 出(しゅっ)張(ちょう)が 多(おお)いですね。

      Anh Miller hay đi công tác nhỉ.

    2. ミラー

      そうですねえ。だいたい 1か月(げつ)に 1回(かい) 出(しゅっ)張(ちょう)します。

      Ừ nhỉ. Khoảng mỗi tháng tôi đi công tác một lần.

    3. A

      じゃ、1年(ねん)に 12回(かい)?

      Vậy một năm 12 lần à?

    4. ミラー

      いいえ、8月(がつ)と 12月(がつ)は 行(い)きません。

      Không, tháng 8 và tháng 12 thì không đi.

    5. A

      そうですか。

      Thế à.

    Xem đáp án

    10

    1(いっ)か月(げつ)に 1(いっ)回(かい) nhưng 8(はち)月(がつ)と 12(じゅうに)月(がつ)は 行(い)きません → 12 − 2 = 10(じゅっ)回(かい) (12 là bẫy).

  4. 3
    Câu 3, ô 1タワポンさんは 1週(しゅう)間(かん)に回(かい) アルバイトを します。
    Xem lời thoại
    1. A

      タワポンさん、コンビニの アルバイト、大(たい)変(へん)ですか。

      Tawapon, làm thêm ở cửa hàng tiện lợi có vất vả không?

    2. タワポン

      ええ。1(いち)日(にち)に 4時(じ)間(かん) 働(はたら)きます。

      Có. Một ngày tôi làm 4 tiếng.

    3. A

      毎(まい)日(にち)ですか。

      Ngày nào cũng làm à?

    4. タワポン

      いいえ、火(か)曜(よう)日(び)と 金(きん)曜(よう)日(び)は 休(やす)みます。

      Không, thứ Ba và thứ Sáu tôi nghỉ.

    5. A

      土(ど)曜(よう)日(び)と 日(にち)曜(よう)日(び)は?

      Thứ Bảy và Chủ nhật thì sao?

    6. タワポン

      働(はたら)きます。土(ど)曜(よう)日(び)と 日(にち)曜(よう)日(び)は とても 忙(いそが)しいです。時(とき)々(どき)、7時(じ)間(かん)ぐらい 働(はたら)きます。

      Có làm. Thứ Bảy và Chủ nhật rất bận. Thỉnh thoảng tôi làm khoảng 7 tiếng.

    7. A

      そうですか。

      Thế à.

    Xem đáp án

    5

    7 ngày trừ 火(か)曜(よう)日(び) và 金(きん)曜(よう)日(び) → 5(ご)回(かい). Bẫy: 4 (4(よ)時(じ)間(かん)) và 7 (7(なな)時(じ)間(かん)) là số giờ làm, không phải số lần.

4. 男(おとこ)の 人(ひと)は どこに どのくらい いましたか。何(なに)を しましたか。

Người đàn ông đã ở đâu, bao lâu? Đã làm gì?

Nghe người đàn ông kể hành trình từ Anh đến Nhật, chọn thời gian ở mỗi nơi (①–③ trên bản đồ) và tranh việc đã làm (a–d).

  • ピラミッド · Kim tự tháp
  • ヨガ · Yoga
Bản đồ hành trình: Anh (イギリス) → Ai Cập (エジプト; 例 — Khoảng 2 tháng, a) → ① Ấn Độ (インド, … tháng) → ② Việt Nam (ベトナム, … tuần) → ③ Hồng Kông (香港, … năm) → Nhật Bản (日本).
Bốn tranh — a. Người đàn ông ngắm kim tự tháp và lạc đà; b. Chụp ảnh trước toà nhà cổ, bên cạnh có hai cô gái mặc áo dài; c. Đầu bếp đội mũ đang nấu ăn; d. Ngồi học trong lớp, trên bảng có chữ Hindi「नमस्ते」.
Phần 4
0:00 / 1:10
  1. 例(れい)
    Ví dụ, ô 1 (đáp án 2)エジプトか月(げつ)ぐらい
    Ví dụ, ô 2 (đáp án a)
    Xem lời thoại
    1. ・

      皆(みな)さん、こんにちは。私(わたし)は イギリスから 来(き)ました。イギリスから エジプトまで 船(ふね)で 行(い)きました。エジプトに 2か月(げつ)ぐらい いました。毎(まい)日(にち) ピラミッドを 見(み)ました。

      Xin chào các bạn. Tôi đến từ Anh. Tôi đi tàu thuỷ từ Anh đến Ai Cập. Tôi ở Ai Cập khoảng 2 tháng. Ngày nào tôi cũng ngắm kim tự tháp.

    Vì sao

    2・a

    エジプトに 2(に)か月(げつ)ぐらい いました; 毎(まい)日(にち) ピラミッドを 見(み)ました → a.

  2. ①
    Câu ①, ô 1インドか月(げつ)
    Câu ①, ô 2
    Xem lời thoại
    1. ・

      エジプトから 飛(ひ)行(こう)機(き)で インドへ 行(い)きました。インドで 6か月(げつ)、インドの 言(こと)葉(ば)を 勉(べん)強(きょう)しました。ヨガも しました。

      Từ Ai Cập tôi đi máy bay sang Ấn Độ. Ở Ấn Độ, tôi học tiếng Ấn Độ 6 tháng. Tôi cũng tập yoga.

    Xem đáp án

    6・d

    インドで 6(ろっ)か月(げつ)、インドの 言(こと)葉(ば)を 勉(べん)強(きょう)しました → 6, d (lớp học chữ Hindi).

  3. ②
    Câu ②, ô 1ベトナム週(しゅう)間(かん)
    Câu ②, ô 2
    Xem lời thoại
    1. ・

      それから、バスで ベトナムへ 行(い)きました。20(はつ)日(か) かかりました。ベトナムに 5週(しゅう)間(かん) いました。いろいろな 古(ふる)い 町(まち)を 見(み)ました。

      Sau đó tôi đi xe buýt sang Việt Nam. Mất 20 ngày. Tôi ở Việt Nam 5 tuần. Tôi đã đi xem nhiều phố cổ.

    Xem đáp án

    5・b

    ベトナムに 5(ご)週(しゅう)間(かん) いました (20(はつ)日(か) là thời gian đi xe buýt, bẫy) → 5; 古(ふる)い 町(まち)を 見(み)ました → b.

  4. ③
    Câu ③, ô 1香港(ほんこん)年(ねん)
    Câu ③, ô 2
    Xem lời thoại
    1. ・

      それから、香港(ほんこん)へ 行(い)きました。友(とも)達(だち)の うちに 1年(ねん) いました。友(とも)達(だち)の お父(とう)さんの レストランで アルバイトを しました。それから 日(に)本(ほん)へ 来(き)ました。

      Sau đó tôi đến Hồng Kông. Tôi ở nhà bạn 1 năm. Tôi làm thêm ở nhà hàng của bố người bạn. Rồi tôi đến Nhật.

    Xem đáp án

    1・c

    友(とも)達(だち)の うちに 1(いち)年(ねん) いました → 1; レストランで アルバイトを しました → c.

Luyện thêm: 問(もん)題(だい) cuối bài

Câu hỏi nghe ngắn trong CD giáo trình.

問(もん)題(だい) 1

Nghe câu hỏi, tự trả lời

Nghe câu hỏi rồi tự trả lời về bản thân (không có đáp án duy nhất; xem câu trả lời mẫu).

Phần 問(もん)題(だい)1
0:00 / 0:33
  1. 1
    Xem lời thoại
    1. ・

      家(か)族(ぞく)は 何(なん)人(にん)ですか。

      Gia đình bạn có mấy người?

    Xem đáp án

    ……4人(にん)です。

    何(なん)人(にん) → số + 人(にん) (1(ひと)人(り) ひとり, 2(ふた)人(り) ふたり, 3(さん)人(にん) さんにん…).

  2. 2
    Xem lời thoại
    1. ・

      あなたの うちに 部屋(へや)が いくつ ありますか。

      Nhà bạn có mấy phòng?

    Xem đáp án

    ……3つ あります。

    いくつ: Hỏi số lượng đồ vật → đếm bằng 1つ, 2つ, 3つ….

  3. 3
    Xem lời thoại
    1. ・

      あなたの 国(くに)から 日(に)本(ほん)まで 飛(ひ)行(こう)機(き)で 何(なん)時(じ)間(かん) かかりますか。

      Từ nước bạn đến Nhật đi máy bay mất mấy tiếng?

    Xem đáp án

    ……6時(じ)間(かん)ぐらい かかります。

    (thời gian) かかります: Mất bao lâu; ~ぐらい: Khoảng.

  4. 4
    Xem lời thoại
    1. ・

      今(いま)まで どのくらい 日(に)本(ほん)語(ご)を 勉(べん)強(きょう)しましたか。

      Đến nay bạn đã học tiếng Nhật bao lâu?

    Xem đáp án

    ……3か月(げつ) 勉(べん)強(きょう)しました。

    どのくらい: Hỏi khoảng thời gian → ~か月(げつ), ~週(しゅう)間(かん), ~年(ねん) (không thêm に).

  5. 5
    Xem lời thoại
    1. ・

      1か月(げつ)に 何(なん)回(かい)ぐらい 映(えい)画(が)を 見(み)ますか。

      Một tháng bạn xem phim khoảng mấy lần?

    Xem đáp án

    ……2回(かい)ぐらい 見(み)ます。

    Khoảng thời gian + に + số lần: 1(いっ)か月(げつ)に 2(に)回(かい) (mỗi tháng 2 lần).

問(もん)題(だい) 2

Nghe hội thoại, trả lời câu hỏi

Nghe hội thoại ngắn rồi trả lời câu hỏi bên dưới (xem câu trả lời mẫu).

Phần 問(もん)題(だい)2
0:00 / 0:20
  1. 1
    Bさんは 兄(きょう)弟(だい)が 何(なん)人(にん) いますか。

    B có mấy anh chị em?

    Xem lời thoại
    1. A

      兄(きょう)弟(だい)が いますか。

      Bạn có anh chị em không?

    2. B

      ええ、妹(いもうと)が 1(ひと)人(り) います。学(がく)生(せい)です。

      Có, tôi có một em gái. Em ấy là sinh viên.

    Xem đáp án

    ……妹(いもうと)が 1(ひと)人(り) います。

    妹(いもうと)が 1(ひと)人(り) います: Có 1 em gái; 1(ひと)人(り) đọc là ひとり.

  2. 2
    何(なに)を いくつ 注(ちゅう)文(もん)しましたか。

    Khách đã gọi gì, bao nhiêu?

    Xem lời thoại
    1. A

      いらっしゃいませ。

      Xin mời vào.

    2. B

      コーヒーを 2つと、アイスクリームを 1つ お願(ねが)いします。

      Cho tôi 2 cà phê và 1 kem.

    3. A

      かしこまりました。

      Vâng ạ.

    Xem đáp án

    ……コーヒーを 2つと アイスクリームを 1つ 注(ちゅう)文(もん)しました。

    N を(số lượng)お願(ねが)いします: Gọi món kèm số lượng; số lượng đứng sau を, trước động từ.

問(もん)題(だい) 3

Nghe hội thoại, chọn đúng/sai

Nghe hội thoại rồi xét câu nhận định: Đúng thì ○, sai thì ×.

Phần 問(もん)題(だい)3
0:00 / 1:00
  1. 1
    女(おんな)の 人(ひと)は 切(きっ)手(て)を 20枚(まい) 買(か)いました。

    Người phụ nữ đã mua 20 con tem.

    Câu 1, ô 1
    Xem lời thoại
    1. A

      80円(えん)の 切(きっ)手(て)を 10枚(まい)と、50円(えん)の 切(きっ)手(て)を 10枚(まい) ください。

      Cho tôi 10 con tem 80 yên và 10 con tem 50 yên.

    2. B

      はい。全(ぜん)部(ぶ)で 1,300円(えん)です。

      Vâng. Tất cả là 1.300 yên.

    3. A

      はい。

      Vâng.

    4. B

      どうも ありがとう ございました。

      Cảm ơn quý khách.

    Xem đáp án

    ○

    80円(えん)の 切(きっ)手(て) 10枚(まい) + 50円(えん)の 切(きっ)手(て) 10枚(まい) = 20枚(まい) (800 + 500 = 1,300円(えん)) → ○.

  2. 2
    手(て)紙(がみ)は インドまで エアメールで 4(よっ)日(か) かかります。

    Thư gửi đường hàng không đến Ấn Độ mất 4 ngày.

    Câu 2, ô 1
    Xem lời thoại
    1. A

      この 手(て)紙(がみ)、エアメールで お願(ねが)いします。

      Lá thư này, gửi đường hàng không giúp tôi.

    2. B

      はい。インドですね。90円(えん)です。

      Vâng. Đi Ấn Độ nhỉ. 90 yên ạ.

    3. A

      どのくらい かかりますか。

      Mất khoảng bao lâu ạ?

    4. B

      8(よう)日(か)ぐらいです。

      Khoảng 8 ngày.

    Xem đáp án

    ×

    8(よう)日(か)(ようか)ぐらいです → mất khoảng 8 ngày, không phải 4(よっ)日(か)(よっか)→ ×. Chú ý hai từ đọc gần giống nhau.

  3. 3
    国(くに)で 1週(しゅう)間(かん)に 1回(かい) 日(に)本(ほん)語(ご)を 勉(べん)強(きょう)しました。

    Ở nước mình, B học tiếng Nhật mỗi tuần 1 lần.

    Câu 3, ô 1
    Xem lời thoại
    1. A

      どこで 日(に)本(ほん)語(ご)を 勉(べん)強(きょう)しましたか。

      Bạn học tiếng Nhật ở đâu?

    2. B

      国(くに)で 日(に)本(ほん)人(じん)の 先(せん)生(せい)に 習(なら)いました。

      Tôi học với thầy người Nhật ở nước tôi.

    3. A

      毎(まい)日(にち) 勉(べん)強(きょう)しましたか。

      Ngày nào bạn cũng học à?

    4. B

      いいえ、水(すい)曜(よう)日(び)と 土(ど)曜(よう)日(び)に 勉(べん)強(きょう)しました。

      Không, tôi học vào thứ Tư và thứ Bảy.

    Xem đáp án

    ×

    水(すい)曜(よう)日(び)と 土(ど)曜(よう)日(び)に 勉(べん)強(きょう)しました → 1(いっ)週(しゅう)間(かん)に 2(に)回(かい) → ×.

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.