Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Shinkansen
Nihongo Shinkansen
Hiện furigana
Ga 11 · Tuyến N5

Bài tập · Bài 11

Làm xong mỗi mục thì bấm "Kiểm tra". Ô gõ chữ nhận chữ Hán, kana hoặc romaji (VD おくれた gõ okureta); câu sai có đáp án đúng và lời chữa.

第(だい)11課(か)【練(れん)習(しゅう)】

Luyện tập bài 11: Chọn cách nói đúng

1. Chọn cách nói đúng trong hai phương án.

  1. 1
    りんごが
    Câu 1, ô 1
    あります。
    Xem chữa

    りんごが ひとつ あります。

    Có một quả táo.

    Đồ vật nói chung (quả táo) đếm bằng ひとつ, ふたつ…; ひとり dùng để đếm người.

  2. 2
    シャツが
    Câu 2, ô 1
    あります。
    Xem chữa

    シャツが いちまい あります。

    Có một cái áo sơ mi.

    Vật mỏng, dẹt (áo, giấy, tem) đếm bằng 〜まい; 〜だい dùng cho máy móc, xe cộ.

  3. 3
    家(か)族(ぞく)は
    Câu 3, ô 1
    元(げん)気(き)です。
    Xem chữa

    家(か)族(ぞく)は みんな 元(げん)気(き)です。

    Cả nhà tôi đều khỏe.

    みんな = mọi người, tất cả (đều khỏe). 全(ぜん)部(ぶ)で = tổng cộng, đi với con số.

  4. 4
    家(か)族(ぞく)は
    Câu 4, ô 1
    4人(にん)です。
    Xem chữa

    家(か)族(ぞく)は 全(ぜん)部(ぶ)で 4人(にん)です。

    Gia đình tôi tổng cộng có 4 người.

    Nói tổng số → 全(ぜん)部(ぶ)で + số lượng: 全(ぜん)部(ぶ)で 4(よ)人(にん)です.

  5. 5
    日(に)本(ほん)に
    Câu 5, ô 1
    います。
    Xem chữa

    日(に)本(ほん)に 7か月(げつ) います。

    Tôi ở Nhật 7 tháng.

    Khoảng thời gian (bao lâu) → 〜か月(げつ): 7か月(げつ) = 7 tháng. 7(しち)月(がつ) là tháng Bảy (tên tháng).

  6. 6
    Câu 6, ô 1
    かかります。
    Xem chữa

    2時(じ)間(かん)半(はん) かかります。

    Mất 2 tiếng rưỡi.

    かかります đi với khoảng thời gian → 〜時(じ)間(かん): 2時(じ)間(かん)半(はん) = 2 tiếng rưỡi. 2時(じ)半(はん) là thời điểm (2 giờ rưỡi).

  7. 7
    外(がい)国(こく)人(じん)の 学(がく)生(せい)が
    Câu 7, ô 1
    います。
    Xem chữa

    外(がい)国(こく)人(じん)の 学(がく)生(せい)が 2(ふた)人(り) います。

    Có 2 sinh viên người nước ngoài.

    Số lượng từ đứng ngay trước động từ, không có trợ từ đi kèm: 学(がく)生(せい)が 2(ふた)人(り) います.

  8. 8
    A:
    Câu 8, ô 1
    ありますか。
    B:10(とお)あります。
    Xem chữa

    A:いくつ ありますか。 B:10(とお)あります。

    A: Có bao nhiêu cái? B: Có mười cái.

    Hỏi số lượng đồ vật (đếm bằng ひとつ, ふたつ…) → いくつ. いくら dùng để hỏi giá tiền.

  9. 9
    1か月(げつ)
    Câu 9, ô 1
    1回(かい) 映(えい)画(が)を 見(み)ます。
    Xem chữa

    1か月(げつ)に 1回(かい) 映(えい)画(が)を 見(み)ます。

    Mỗi tháng tôi xem phim một lần.

    Tần suất: Khoảng thời gian + に + số lần: 1か月(げつ)に 1(いっ)回(かい) (một tháng một lần).

  10. 10
    用(よう)事(じ)がありますから、会(かい)社(しゃ)
    Câu 10, ô 1
    休(やす)みます。
    Xem chữa

    用(よう)事(じ)がありますから、会(かい)社(しゃ)を 休(やす)みます。

    Vì có việc bận nên tôi nghỉ làm.

    Nghỉ (không đến) nơi nào → を: 会(かい)社(しゃ)を 休(やす)みます. で chỉ nơi diễn ra hành động, không hợp ở đây.

第(だい)11課(か) 標(ひょう)準(じゅん)問(もん)題(だい)

Bài tập chuẩn bài 11

1. Viết cách đọc số đếm (người, tem, ô tô, trứng) vào ô trống. ? là từ để hỏi số lượng.

  1. 1
    人(ひと)
    1 Đáp án: ひとり 2 Đáp án: ふたり 3 Đáp án: さんにん 4 Đáp án: よにん 5 ごにん 6 Đáp án: ろくにん 7 Đáp án: ななにん 8 はちにん 9 Đáp án: きゅうにん 10 Đáp án: じゅうにん ? Đáp án: なんにん
    Xem chữa

    人(ひと) 1 ひとり 2 ふたり 3 さんにん 4 よにん 5 ごにん 6 ろくにん 7 ななにん 8 はちにん 9 きゅうにん 10 じゅうにん ? なんにん

    Đếm người: 1 người, 2 người… 10 người; mấy người?

    ひとり, ふたり là cách đếm riêng; từ 3 trở đi là số + にん. 4(よ)人(にん) đọc よにん, 7(なな)人(にん) ななにん hoặc しちにん; hỏi số người: なんにん.

  2. 2
    切(きっ)手(て)
    1 Đáp án: いちまい 2 にまい 3 Đáp án: さんまい 4 Đáp án: よんまい 5 Đáp án: ごまい 6 Đáp án: ろくまい 7 ななまい 8 Đáp án: はちまい 9 Đáp án: きゅうまい 10 Đáp án: じゅうまい ? なんまい
    Xem chữa

    切(きっ)手(て) 1 いちまい 2 にまい 3 さんまい 4 よんまい 5 ごまい 6 ろくまい 7 ななまい 8 はちまい 9 きゅうまい 10 じゅうまい ? なんまい

    Đếm tem: 1 tờ, 2 tờ… 10 tờ; mấy tờ?

    Vật mỏng, dẹt (tem, giấy, áo) đếm bằng số + まい; 4枚(まい) đọc よんまい, 9枚(まい) đọc きゅうまい.

  3. 3
    車(くるま)
    1 いちだい 2 Đáp án: にだい 3 Đáp án: さんだい 4 Đáp án: よんだい 5 Đáp án: ごだい 6 ろくだい 7 Đáp án: ななだい 8 Đáp án: はちだい 9 Đáp án: きゅうだい 10 Đáp án: じゅうだい ? Đáp án: なんだい
    Xem chữa

    車(くるま) 1 いちだい 2 にだい 3 さんだい 4 よんだい 5 ごだい 6 ろくだい 7 ななだい 8 はちだい 9 きゅうだい 10 じゅうだい ? なんだい

    Đếm ô tô: 1 chiếc, 2 chiếc… 10 chiếc; mấy chiếc?

    Xe cộ, máy móc đếm bằng số + だい; 4台(だい) đọc よんだい, 7台(だい) ななだい; hỏi: なんだい.

  4. 4
    卵(たまご)
    1 Đáp án: ひとつ 2 ふたつ 3 Đáp án: みっつ 4 Đáp án: よっつ 5 いつつ 6 Đáp án: むっつ 7 Đáp án: ななつ 8 Đáp án: やっつ 9 Đáp án: ここのつ 10 Đáp án: とお ? Đáp án: いくつ
    Xem chữa

    卵(たまご) 1 ひとつ 2 ふたつ 3 みっつ 4 よっつ 5 いつつ 6 むっつ 7 ななつ 8 やっつ 9 ここのつ 10 とお ? いくつ

    Đếm trứng: 1 quả, 2 quả… 10 quả; mấy quả?

    Đồ vật nói chung đếm bằng ひとつ~ここのつ; 10 là とお (không có つ). Hỏi số lượng: いくつ.

2. Điền trợ từ thích hợp vào ( ). Chỗ không cần trợ từ thì điền × (gõ x).

  1. 例(れい)
    郵(ゆう)便(びん)局(きょく)はどこ(に)ありますか。
    …駅(えき)の近(ちか)く(×)です。
    Dịch

    Bưu điện ở đâu? …Ở gần nhà ga.

  2. 1
    りんご(Đáp án: を)4(よっ)つ(Đáp án: ×)買(か)いました。
    Xem chữa

    りんご(を)4(よっ)つ(×)買(か)いました。

    Tôi đã mua 4 quả táo.

    Tân ngữ + を; số lượng từ (4つ) đứng ngay trước động từ, không có trợ từ.

  3. 2
    80円(えん)の切(きっ)手(て)を5枚(まい)(Đáp án: と)はがき(Đáp án: を)3枚(まい)(Đáp án: ×)ください。
    Xem chữa

    80円(えん)の切(きっ)手(て)を5枚(まい)(と)はがき(を)3枚(まい)(×)ください。

    Cho tôi 5 con tem 80 yên và 3 tấm bưu thiếp.

    Hai thứ cần mua nối bằng と: N₁を 5枚(まい)と N₂を 3枚(まい) ください. Sau số lượng từ không có trợ từ.

  4. 3
    店(みせ)(Đáp án: の)前(まえ)(Đáp án: に)自(じ)転(てん)車(しゃ)(Đáp án: が)20台(だい)ぐらい(Đáp án: ×)あります。
    Xem chữa

    店(みせ)(の)前(まえ)(に)自(じ)転(てん)車(しゃ)(が)20台(だい)ぐらい(×)あります。

    Trước cửa hàng có khoảng 20 chiếc xe đạp.

    店(みせ)の 前(まえ)に (trước cửa hàng) + 自(じ)転(てん)車(しゃ)が あります; 20台(だい)ぐらい đứng ngay trước động từ, không có trợ từ.

  5. 4
    1週(しゅう)間(かん)(Đáp án: に)1回(かい)(Đáp án: ×)両(りょう)親(しん)(Đáp án: に)電(でん)話(わ)(Đáp án: を)かけます。
    Xem chữa

    1週(しゅう)間(かん)(に)1回(かい)(×)両(りょう)親(しん)(に)電(でん)話(わ)(を)かけます。

    Mỗi tuần tôi gọi điện cho bố mẹ một lần.

    Tần suất: 1(いっ)週(しゅう)間(かん)に 1(いっ)回(かい). Người nhận cuộc gọi đi với に: 両(りょう)親(しん)に 電(でん)話(わ)を かけます.

  6. 5
    大(おお)阪(さか)(Đáp án: から)東(とう)京(きょう)(Đáp án: まで)新(しん)幹(かん)線(せん)(Đáp án: で)2時(じ)間(かん)半(はん)ぐらい(Đáp án: ×)かかります。
    Xem chữa

    大(おお)阪(さか)(から)東(とう)京(きょう)(まで)新(しん)幹(かん)線(せん)(で)2時(じ)間(かん)半(はん)ぐらい(×)かかります。

    Từ Osaka đến Tokyo đi Shinkansen mất khoảng 2 tiếng rưỡi.

    A から B まで (từ A đến B); phương tiện + で; khoảng thời gian đứng ngay trước かかります, không có trợ từ.

  7. 6
    わたしの家(か)族(ぞく)は5人(にん)です。両(りょう)親(しん)(Đáp án: と)弟(おとうと)(Đáp án: が)2(ふた)人(り)(Đáp án: ×)います。
    Xem chữa

    わたしの家(か)族(ぞく)は5人(にん)です。両(りょう)親(しん)(と)弟(おとうと)(が)2(ふた)人(り)(×)います。

    Gia đình tôi có 5 người: Bố mẹ và 2 em trai.

    両(りょう)親(しん)と 弟(おとうと)が (bố mẹ và em trai) + số lượng 2(ふた)人(り) ngay trước います.

  8. 7
    先(せん)月(げつ)1週(しゅう)間(かん)(Đáp án: ×)会(かい)社(しゃ)(Đáp án: を)休(やす)みました。
    Xem chữa

    先(せん)月(げつ)1週(しゅう)間(かん)(×)会(かい)社(しゃ)(を)休(やす)みました。

    Tháng trước tôi nghỉ làm 1 tuần.

    Khoảng thời gian (1週(しゅう)間(かん)) không cần trợ từ. Nghỉ (không đến) nơi nào → を: 会(かい)社(しゃ)を 休(やす)みます.

  9. 8
    この荷(に)物(もつ)、航(こう)空(くう)便(びん)(Đáp án: で)お願(ねが)いします。
    Xem chữa

    この荷(に)物(もつ)、航(こう)空(くう)便(びん)(で)お願(ねが)いします。

    Gói hàng này, nhờ anh gửi bằng đường hàng không.

    Cách gửi, phương tiện → で: 航(こう)空(くう)便(びん)で (bằng đường hàng không).

3. Điền cách gọi người trong gia đình vào chỗ trống: Gia đình mình hay gia đình người khác.

  1. 例(れい)
    お父(とう)さんは何(なん)歳(さい)ですか。
    …父(ちち)は50歳(さい)です。
    Dịch

    Bố bạn bao nhiêu tuổi? …Bố tôi 50 tuổi.

  2. 1
    お母(かあ)さんはどこにいますか。
    …Đáp án: 母(はは)はアメリカにいます。
    Xem chữa

    お母(かあ)さんはどこにいますか。 …母(はは)はアメリカにいます。

    Mẹ bạn đang ở đâu? …Mẹ tôi ở Mỹ.

    Nói về mẹ mình với người ngoài → 母(はは); お母(かあ)さん dùng cho mẹ người khác.

  3. 2
    Đáp án: お兄(にい)さんはどんなスポーツが好(す)きですか。
    …兄(あに)はサッカーが好(す)きです。
    Xem chữa

    お兄(にい)さんはどんなスポーツが好(す)きですか。 …兄(あに)はサッカーが好(す)きです。

    Anh trai bạn thích môn thể thao nào? …Anh tôi thích bóng đá.

    Người trả lời nói 兄(あに) (anh mình) → người hỏi đang nói về anh của người khác: お兄(にい)さん.

  4. 3
    お姉(ねえ)さんはどのくらい日(に)本(ほん)にいますか。
    …Đáp án: 姉(あね)は3か月(げつ)日(に)本(ほん)にいます。
    Xem chữa

    お姉(ねえ)さんはどのくらい日(に)本(ほん)にいますか。 …姉(あね)は3か月(げつ)日(に)本(ほん)にいます。

    Chị gái bạn ở Nhật bao lâu? …Chị tôi ở Nhật 3 tháng.

    Chị gái mình → 姉(あね); chị gái người khác → お姉(ねえ)さん.

  5. 4
    妹(いもうと)さんはどこへ行(い)きましたか。
    …Đáp án: 妹(いもうと)は郵(ゆう)便(びん)局(きょく)へ行(い)きました。
    Xem chữa

    妹(いもうと)さんはどこへ行(い)きましたか。 …妹(いもうと)は郵(ゆう)便(びん)局(きょく)へ行(い)きました。

    Em gái bạn đã đi đâu? …Em gái tôi đã đi bưu điện.

    Em gái mình → 妹(いもうと) (không thêm さん); em gái người khác → 妹(いもうと)さん.

  6. 5
    Đáp án: 弟(おとうと)さんはお元(げん)気(き)ですか。
    …ええ、弟(おとうと)はとても元(げん)気(き)です。
    Xem chữa

    弟(おとうと)さんはお元(げん)気(き)ですか。 …ええ、弟(おとうと)はとても元(げん)気(き)です。

    Em trai bạn có khỏe không? …Vâng, em trai tôi rất khỏe.

    Hỏi về em trai người khác → 弟(おとうと)さん; người trả lời nói về em mình: 弟(おとうと).

  7. 6
    奥(おく)さんはどのくらい日(に)本(ほん)語(ご)を勉(べん)強(きょう)しましたか。
    …Đáp án: 妻(つま)は3か月(げつ)勉(べん)強(きょう)しました。
    Xem chữa

    奥(おく)さんはどのくらい日(に)本(ほん)語(ご)を勉(べん)強(きょう)しましたか。 …妻(つま)は3か月(げつ)勉(べん)強(きょう)しました。

    Vợ anh đã học tiếng Nhật bao lâu? …Vợ tôi đã học 3 tháng.

    Vợ mình → 妻(つま) hoặc 家(か)内(ない); vợ người khác → 奥(おく)さん.

  8. 7
    Đáp án: ご主(しゅ)人(じん)は会(かい)社(しゃ)員(いん)ですか。
    …いいえ、夫(おっと)は教(きょう)師(し)です。
    Xem chữa

    ご主(しゅ)人(じん)は会(かい)社(しゃ)員(いん)ですか。 …いいえ、夫(おっと)は教(きょう)師(し)です。

    Chồng chị là nhân viên công ty à? …Không, chồng tôi là giáo viên.

    Chồng mình → 夫(おっと); chồng người khác → ご主(しゅ)人(じん).

4. Điền từ để hỏi thích hợp vào [ ].

  1. 例(れい)
    テーブルが[いくつ]ありますか。
    …2(ふた)つあります。
    Dịch

    Có mấy cái bàn? …Có 2 cái.

  2. 1
    教(きょう)室(しつ)に男(おとこ)の人(ひと)が[Đáp án: 何(なん)人(にん)]いますか。
    …4人(にん)います。
    Xem chữa

    教(きょう)室(しつ)に男(おとこ)の人(ひと)が[何(なん)人(にん)]いますか。 …4人(にん)います。

    Trong lớp học có mấy người đàn ông? …Có 4 người.

    Hỏi số người → 何(なん)人(にん) (なんにん).

  3. 2
    1年(ねん)に[Đáp án: 何(なん)回(かい)]映(えい)画(が)を見(み)ますか。
    …5回(かい)ぐらい見(み)ます。
    Xem chữa

    1年(ねん)に[何(なん)回(かい)]映(えい)画(が)を見(み)ますか。 …5回(かい)ぐらい見(み)ます。

    Một năm bạn xem phim mấy lần? …Khoảng 5 lần.

    Hỏi số lần → 何(なん)回(かい); có thể thêm ぐらい: 何(なん)回(かい)ぐらい.

  4. 3
    国(くに)で[Đáp án: どのくらい]日(に)本(ほん)語(ご)を勉(べん)強(きょう)しましたか。
    …6か月(げつ)ぐらい勉(べん)強(きょう)しました。
    Xem chữa

    国(くに)で[どのくらい]日(に)本(ほん)語(ご)を勉(べん)強(きょう)しましたか。 …6か月(げつ)ぐらい勉(べん)強(きょう)しました。

    Ở nước mình bạn đã học tiếng Nhật bao lâu? …Tôi đã học khoảng 6 tháng.

    Hỏi khoảng thời gian → どのくらい (bao lâu); cụ thể hơn: 何(なん)か月(げつ)ぐらい.

  5. 4
    はがきを[Đáp án: 何(なん)枚(まい)]買(か)いますか。
    …10枚(まい)買(か)います。
    Xem chữa

    はがきを[何(なん)枚(まい)]買(か)いますか。 …10枚(まい)買(か)います。

    Bạn mua mấy tấm bưu thiếp? …Tôi mua 10 tấm.

    Bưu thiếp là vật mỏng, đếm bằng 〜枚(まい) → 何(なん)枚(まい).

  6. 5
    この荷(に)物(もつ)、船(ふな)便(びん)で[Đáp án: いくら]ですか。
    …2,900円(えん)です。
    Xem chữa

    この荷(に)物(もつ)、船(ふな)便(びん)で[いくら]ですか。 …2,900円(えん)です。

    Gói hàng này gửi đường biển hết bao nhiêu tiền? …2.900 yên.

    Hỏi giá tiền → いくら.

5. Dùng các từ cho sẵn, viết thành câu hoàn chỉnh.

  1. 例(れい)
    テーブルの上(うえ)/みかん/3/卵(たまご)/5/あります
    …テーブルの上(うえ)にみかんが3(みっ)つと卵(たまご)が5(いつ)つあります。
    Dịch

    Trên bàn có 3 quả quýt và 5 quả trứng.

  2. 1
    庭(にわ)/男(おとこ)の子(こ)/3/女(おんな)の子(こ)/2/います
    …Đáp án: 庭(にわ)に男(おとこ)の子(こ)が3(さん)人(にん)と女(おんな)の子(こ)が2(ふた)人(り)います。
    Xem chữa

    庭(にわ)/男(おとこ)の子(こ)/3/女(おんな)の子(こ)/2/います …庭(にわ)に男(おとこ)の子(こ)が3(さん)人(にん)と女(おんな)の子(こ)が2(ふた)人(り)います。

    Trong vườn có 3 bé trai và 2 bé gái.

    (Nơi chốn) に N が + số lượng + います; nối hai cụm "N が + số lượng" bằng と. Người đếm bằng 〜人(にん) (2(ふた)人(り) đọc ふたり).

  3. 2
    90円(えん)の切(きっ)手(て)/1/はがき/2/ください
    …Đáp án: 90(きゅうじゅう)円(えん)の切(きっ)手(て)を1(いち)枚(まい)とはがきを2(に)枚(まい)ください。
    Xem chữa

    90円(えん)の切(きっ)手(て)/1/はがき/2/ください …90(きゅうじゅう)円(えん)の切(きっ)手(て)を1(いち)枚(まい)とはがきを2(に)枚(まい)ください。

    Cho tôi 1 con tem 90 yên và 2 tấm bưu thiếp.

    N を + số lượng + ください; tem và bưu thiếp là vật mỏng nên đếm bằng 〜枚(まい).

  4. 3
    事(じ)務(む)所(しょ)/コンピューター/5/あります
    …Đáp án: 事(じ)務(む)所(しょ)にコンピューターが5(ご)台(だい)あります。
    Xem chữa

    事(じ)務(む)所(しょ)/コンピューター/5/あります …事(じ)務(む)所(しょ)にコンピューターが5(ご)台(だい)あります。

    Trong văn phòng có 5 cái máy tính.

    Máy móc đếm bằng 〜台(だい); số lượng đứng ngay trước あります.

  5. 4
    3か月(げつ)/日(に)本(ほん)語(ご)/勉(べん)強(きょう)しました
    …Đáp án: 3(さん)か月(げつ)日(に)本(ほん)語(ご)を勉(べん)強(きょう)しました。
    Xem chữa

    3か月(げつ)/日(に)本(ほん)語(ご)/勉(べん)強(きょう)しました …3(さん)か月(げつ)日(に)本(ほん)語(ご)を勉(べん)強(きょう)しました。

    Tôi đã học tiếng Nhật 3 tháng.

    Khoảng thời gian (3か月(げつ)) dùng như số lượng từ, không có trợ từ đi kèm.

  6. 5
    1週(しゅう)間(かん)/2/テニス/します
    …Đáp án: 1(いっ)週(しゅう)間(かん)に2(に)回(かい)テニスをします。
    Xem chữa

    1週(しゅう)間(かん)/2/テニス/します …1(いっ)週(しゅう)間(かん)に2(に)回(かい)テニスをします。

    Mỗi tuần tôi chơi tennis 2 lần.

    Tần suất: Khoảng thời gian + に + số lần: 1(いっ)週(しゅう)間(かん)に 2(に)回(かい).

6. Trả lời câu hỏi (câu trả lời mở, đối chiếu với đáp án mẫu).

  1. 1
    毎(まい)日(にち)何(なん)時(じ)間(かん)ぐらい寝(ね)ますか。
    Đáp án mẫu: 8(はち)時(じ)間(かん)ぐらい寝(ね)ます。
    Xem chữa

    毎(まい)日(にち)何(なん)時(じ)間(かん)ぐらい寝(ね)ますか。 8(はち)時(じ)間(かん)ぐらい寝(ね)ます。

    Mỗi ngày bạn ngủ khoảng mấy tiếng? Tôi ngủ khoảng 8 tiếng.

    Khoảng thời gian + ぐらい + động từ: 8時(じ)間(かん)ぐらい 寝(ね)ます.

  2. 2
    国(くに)でどのくらい日(に)本(ほん)語(ご)を勉(べん)強(きょう)しましたか。
    Đáp án mẫu: 3(さん)か月(げつ)ぐらい勉(べん)強(きょう)しました。
    Xem chữa

    国(くに)でどのくらい日(に)本(ほん)語(ご)を勉(べん)強(きょう)しましたか。 3(さん)か月(げつ)ぐらい勉(べん)強(きょう)しました。

    Ở nước mình bạn đã học tiếng Nhật bao lâu? Tôi đã học khoảng 3 tháng.

    Trả lời どのくらい bằng khoảng thời gian: 〜か月(げつ)/〜年(ねん) + ぐらい.

  3. 3
    うちから駅(えき)までどのくらいかかりますか。
    Đáp án mẫu: 歩(ある)いて20(にじゅっ)分(ぷん)ぐらいかかります。
    Xem chữa

    うちから駅(えき)までどのくらいかかりますか。 歩(ある)いて20(にじゅっ)分(ぷん)ぐらいかかります。

    Từ nhà bạn đến ga mất bao lâu? Đi bộ mất khoảng 20 phút.

    歩(ある)いて (đi bộ) / バスで (bằng xe buýt) + thời gian + ぐらい かかります.

  4. 4
    手(て)紙(がみ)はあなたの国(くに)までエアメールでいくらですか。
    Đáp án mẫu: 90(きゅうじゅう)円(えん)です。
    Xem chữa

    手(て)紙(がみ)はあなたの国(くに)までエアメールでいくらですか。 90(きゅうじゅう)円(えん)です。

    Gửi thư về nước bạn bằng đường hàng không hết bao nhiêu tiền? 90 yên.

    Hỏi いくら → trả lời số tiền + です.

  5. 5
    1か月(げつ)に何(なん)回(かい)ぐらい国(くに)に電(でん)話(わ)をかけますか。
    Đáp án mẫu: 5(ご)回(かい)ぐらいかけます。
    Xem chữa

    1か月(げつ)に何(なん)回(かい)ぐらい国(くに)に電(でん)話(わ)をかけますか。 5(ご)回(かい)ぐらいかけます。

    Một tháng bạn gọi điện về nước khoảng mấy lần? Khoảng 5 lần.

    Trả lời 何(なん)回(かい)ぐらい bằng số lần + ぐらい + động từ: 5(ご)回(かい)ぐらい かけます.

  6. 6
    毎(まい)日(にち)どのくらいテレビを見(み)ますか。
    Đáp án mẫu: 1(いち)時(じ)間(かん)ぐらい見(み)ます。
    Xem chữa

    毎(まい)日(にち)どのくらいテレビを見(み)ますか。 1(いち)時(じ)間(かん)ぐらい見(み)ます。

    Mỗi ngày bạn xem ti vi bao lâu? Khoảng 1 tiếng.

    Khoảng thời gian + ぐらい + động từ: 1時(じ)間(かん)ぐらい 見(み)ます.

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.