Từ vựng · Bài 1
28 mục · 23 từ, 5 câu và tên riêng
Từ mới (22)
- 1
私TƯ
Tôi
- 私はベトナム人です。Tôi là người Việt Nam.
- 私は学生じゃありません。会社員です。Tôi không phải là sinh viên. Tôi là nhân viên công ty.
- 2
あなた
Bạn (ngôi thứ 2 số ít)
- あなたは学生ですか。Bạn là sinh viên phải không?
- あなたもさくら大学の学生ですか。Bạn cũng là sinh viên trường Đại học Sakura à?
- 3
あの人NHÂN
Người kia
- あの人は山田さんです。Người kia là anh Yamada.
- あの人は銀行員じゃありません。医者です。Người kia không phải là nhân viên ngân hàng, mà là bác sĩ.
- 4
あの方PHƯƠNG
Vị kia (lịch sự)
- あの方はどなたですか。Vị kia là ai vậy?
- あの方は木村さんです。さくら大学の先生です。Vị kia là cô Kimura. Cô ấy là giảng viên Đại học Sakura.
- 5
~さん
Hậu tố thêm vào sau tên người
- 田中さんは会社員です。Anh Tanaka là nhân viên công ty.
- ミラーさんはアメリカ人です。IMCの社員です。Anh Miller là người Mỹ. Anh ấy là nhân viên công ty IMC.
- 6
~ちゃん
Hậu tố thường thêm vào sau tên của bé gái thay cho「~さん」
- テレサちゃんは九歳です。Bé Teresa chín tuổi.
- さくらちゃんは五歳ですか。…いいえ、六歳です。Bé Sakura năm tuổi à? Không, bé sáu tuổi.
- 7
~人NHÂN
Người (nước) ~ (VD: アメリカじん: Người Mỹ)
- マリアさんはブラジル人です。Chị Maria là người Brazil.
- イーさんは中国人じゃありません。韓国人です。Chị Lee không phải là người Trung Quốc. Chị ấy là người Hàn Quốc.
- 8
先生TIÊN SINH
Thầy/cô (không dùng khi nói về nghề nghiệp giáo viên)
- 木村先生は日本人です。Cô Kimura là người Nhật.
- ワット先生はイギリス人です。さくら大学の先生です。Thầy Watt là người Anh. Thầy ấy là giảng viên Đại học Sakura.
- 9
教師GIÁO SƯ
Giáo viên
- 私はさくら大学の教師です。Tôi là giảng viên Đại học Sakura.
- 私は医者じゃありません。教師です。Tôi không phải là bác sĩ. Tôi là giáo viên.
- 10
学生HỌC SINH
Học sinh, sinh viên
- 私はさくら大学の学生です。Tôi là sinh viên Đại học Sakura.
- カリナさんは富士大学の学生です。インドネシア人です。Chị Karina là sinh viên Đại học Fuji. Chị ấy là người Indonesia.
- 11
会社員HỘI XÃ VIÊN
Nhân viên công ty
- ミラーさんは会社員です。Anh Miller là nhân viên công ty.
- 田中さんは教師じゃありません。会社員です。Anh Tanaka không phải là giáo viên. Anh ấy là nhân viên công ty.
- 12
社員XÃ VIÊN
Nhân viên công ty ~ (thường dùng khi đi kèm với tên công ty, VD:「IMCのしゃいん」)
- ミラーさんはIMCの社員です。Anh Miller là nhân viên công ty IMC.
- グプタさんもIMCの社員です。インド人です。Anh Gupta cũng là nhân viên công ty IMC. Anh ấy là người Ấn Độ.
- 13
銀行員NGÂN HÀNH VIÊN
Nhân viên ngân hàng
- 鈴木さんは銀行員です。Anh Suzuki là nhân viên ngân hàng.
- グプタさんは銀行員じゃありません。IMCの社員です。Anh Gupta không phải là nhân viên ngân hàng. Anh ấy là nhân viên công ty IMC.
- 14
医者Y GIẢ
Bác sĩ
- あの方は医者ですか。Vị kia là bác sĩ phải không?
- ワンさんは研究者じゃありません。医者です。Anh Wang không phải là nhà nghiên cứu. Anh ấy là bác sĩ.
- 15
研究者NGHIÊN CỨU GIẢ
Nhà nghiên cứu
- イーさんはAKCの研究者です。Chị Lee là nhà nghiên cứu của AKC.
- ワンさんもAKCの研究者ですか。…いいえ、医者です。Anh Wang cũng là nhà nghiên cứu của AKC à? Không, anh ấy là bác sĩ.
- 16
大学ĐẠI HỌC
Đại học, trường đại học
- ワットさんは大学の先生です。Thầy Watt là giảng viên đại học.
- あの人は富士大学の学生です。二十一歳です。Người kia là sinh viên Đại học Fuji. Anh ấy 21 tuổi.
- 17
病院BỆNH VIỆN
Bệnh viện
- ワンさんは神戸病院の医者です。Anh Wang là bác sĩ bệnh viện Kobe.
- あの方は神戸病院のワン先生です。Vị kia là bác sĩ Wang của bệnh viện Kobe.
- 18
だれ(どなた)
Ai (「どなた」: Vị nào, cách nói lịch sự của「だれ」)
- あの人はだれですか。Người kia là ai vậy?
- 失礼ですが、ミラーさんはどなたですか。Xin lỗi, ai là anh Miller ạ?
- 19
~歳TUẾ
~ Tuổi
- 私は二十五歳です。Tôi 25 tuổi.
- あの方は三十歳です。さくら大学の先生です。Vị kia 30 tuổi, là giảng viên Đại học Sakura.
- 20
何歳(おいくつ)HÀ TUẾ
Mấy tuổi, bao nhiêu tuổi (「おいくつ」 là cách nói lịch sự của「なんさい」)
- テレサちゃんは何歳ですか。Bé Teresa mấy tuổi?
- 失礼ですが、木村さんはおいくつですか。Xin lỗi, cô Kimura bao nhiêu tuổi ạ?
- 21
はい
Vâng, dạ, đúng
- はい、私は学生です。Vâng, tôi là sinh viên.
- 鈴木さんは銀行員ですか。…はい、銀行員です。Anh Suzuki là nhân viên ngân hàng phải không? Vâng, anh ấy là nhân viên ngân hàng.
- 22
いいえ
Không
- いいえ、学生じゃありません。Không, tôi không phải là sinh viên.
- ミラーさんは学生ですか。…いいえ、会社員です。Anh Miller là sinh viên phải không? Không, anh ấy là nhân viên công ty.
Luyện tập C (6)
- 1
初めまして。SƠ
Rất hân hạnh được gặp bạn.
- 初めまして。ミラーです。Rất hân hạnh được gặp bạn. Tôi là Miller.
- 初めまして。私はグエンです。ベトナムから来ました。Rất hân hạnh được gặp các bạn. Tôi là Nguyễn, đến từ Việt Nam.
- 2
~から来ました。LAI
(Tôi) đến từ ~.
- 私はアメリカから来ました。Tôi đến từ Mỹ.
- マリアです。ブラジルから来ました。よろしくお願いします。Tôi là Maria, đến từ Brazil. Rất mong được mọi người giúp đỡ.
- 3
[どうぞ]よろしく[お願いします]。
Rất mong được sự giúp đỡ / Rất vui được làm quen với bạn.
- どうぞよろしくお願いします。Rất mong được anh chị giúp đỡ.
- 山田です。IMCの社員です。どうぞよろしく。Tôi là Yamada, nhân viên công ty IMC. Rất vui được làm quen.
- 4
失礼ですがTHẤT LỄ
Xin lỗi (dùng khi muốn hỏi ai đó về thông tin gì)
- 失礼ですが、お名前は?Xin lỗi, tên anh là gì ạ?
- 失礼ですが、ミラーさんもIMCの社員ですか。Xin lỗi, anh Miller cũng là nhân viên công ty IMC ạ?
- 5
お名前は?DANH TIỀN
Tên bạn là gì?
- お名前は?…ミラーです。Tên anh là gì? Tôi là Miller.
- 初めまして。私はワンです。お名前は?Rất hân hạnh được gặp bạn. Tôi là Wang. Còn bạn tên là gì?
- 6
こちらは~さんです。
Đây là anh/chị/ông/bà ~.
- こちらはミラーさんです。Đây là anh Miller.
- こちらは山田さんです。IMCの社員です。Đây là anh Yamada. Anh ấy là nhân viên công ty IMC.
Từ vựng bài 1