Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Shinkansen
Nihongo Shinkansen
Hiện furigana
Ga 47 · Tuyến N4

Từ vựng · Bài 47

37 mục · 32 từ, 5 câu và tên riêng

FlashcardÔn bài này Tập viết

Từ mới (25)

  1. 1

    吹(ふ)きますXUY/XÚY [PHONG]

    Thổi (gió ~)· 風(かぜ)が~· Động từ nhóm I

    1. 今日(きょう)は風(かぜ)が強(つよ)く吹(ふ)いています。Hôm nay gió thổi mạnh.
    2. 窓(まど)を開(あ)けたら、気(き)持(も)ちがいい風(かぜ)が吹(ふ)いていました。Mở cửa sổ ra thì thấy có làn gió dễ chịu đang thổi.
  2. 2

    燃(も)えますNHIÊN

    Cháy được (rác)· ごみが~· Động từ nhóm II

    1. 燃(も)えるごみは月(げつ)曜(よう)日(び)に出(だ)してください。Rác cháy được thì hãy đem ra vào thứ Hai.
    2. ニュースによると、昨日(きのう)駅(えき)前(まえ)のビルが燃(も)えたそうです。Theo tin tức, hôm qua tòa nhà trước ga đã bị cháy.
  3. 3

    亡(な)くなりますVONG

    Qua đời, mất (từ nói tránh của しにます)· Động từ nhóm I

    1. 去(きょ)年(ねん)、隣(となり)のおじいさんが亡(な)くなりました。Năm ngoái, ông cụ nhà bên đã qua đời.
    2. あの有(ゆう)名(めい)な歌(か)手(しゅ)が亡(な)くなったそうです。本(ほん)当(とう)に残(ざん)念(ねん)です。Nghe nói ca sĩ nổi tiếng đó đã mất. Thật đáng tiếc.
  4. 4

    集(あつ)まりますTẬP [NHÂN]

    Tập hợp, tập trung (người ~)· 人(ひと)が~· Động từ nhóm I

    1. 明日(あした)九(く)時(じ)に駅(えき)前(まえ)に集(あつ)まってください。Chín giờ sáng mai hãy tập trung trước nhà ga.
    2. 人(ひと)がたくさん集(あつ)まっていますね。何(なに)かあったようです。Nhiều người tụ tập quá nhỉ. Hình như có chuyện gì rồi.
  5. 5

    別(わか)れますBIỆT [NHÂN]

    Chia tay (người)· 人(ひと)が~· Động từ nhóm II

    1. 駅(えき)で友(とも)だちと別(わか)れました。Tôi chia tay bạn ở nhà ga.
    2. 木(き)村(むら)さんは恋(こい)人(びと)と別(わか)れて、元(げん)気(き)がないようです。Chị Kimura chia tay người yêu, có vẻ đang buồn.
  6. 6

    します

    Có mùi· においが~· Động từ nhóm III

    1. この花(はな)はいいにおいがします。Bông hoa này có mùi thơm.
    2. 台(だい)所(どころ)からいいにおいがしますね。何(なに)を作(つく)っているんですか。Trong bếp thơm quá nhỉ. Bạn đang nấu gì vậy?
  7. 7

    します

    Có vị· あじが~· Động từ nhóm III

    1. このケーキはレモンの味(あじ)がします。Bánh này có vị chanh.
    2. この牛(ぎゅう)乳(にゅう)は変(へん)な味(あじ)がします。飲(の)まないでください。Sữa này có vị lạ. Đừng uống nhé.
  8. 8

    します

    Có tiếng động· おとが~· Động từ nhóm III

    1. 車(くるま)から変(へん)な音(おと)がします。Xe ô tô phát ra tiếng lạ.
    2. 夜(よる)、外(そと)で大(おお)きな音(おと)がしたので、目(め)が覚(さ)めました。Ban đêm có tiếng động lớn bên ngoài nên tôi tỉnh giấc.
  9. 9

    します

    Có giọng nói· こえが~· Động từ nhóm III

    1. 隣(となり)の部屋(へや)から子(こ)どもの声(こえ)がします。Có tiếng trẻ con từ phòng bên cạnh.
    2. 玄(げん)関(かん)で声(こえ)がしましたよ。だれか来(き)たようです。Ngoài cửa có tiếng người đấy. Hình như có ai đến.
  10. 10

    厳(きび)しいNGHIÊM

    Nghiêm khắc, nghiêm ngặt

    1. 父(ちち)はとても厳(きび)しい人(ひと)です。Bố tôi là người rất nghiêm khắc.
    2. 部(ぶ)長(ちょう)は厳(きび)しいですが、仕(し)事(ごと)をよく教(おし)えてくれます。Trưởng phòng nghiêm khắc nhưng chỉ bảo công việc cho tôi rất tận tình.
  11. 11

    酷(ひど)いKHỐC

    Khủng khiếp, tồi tệ

    1. 昨日(きのう)は酷(ひど)い雨(あめ)でした。Hôm qua mưa to khủng khiếp.
    2. 友(とも)だちに酷(ひど)いことを言(い)われて、とても悲(かな)しかったです。Bị bạn nói những lời tồi tệ, tôi buồn lắm.
  12. 12

    怖(こわ)いBỐ

    Sợ, đáng sợ

    1. 子(こ)どものとき、犬(いぬ)が怖(こわ)かったです。Hồi nhỏ tôi sợ chó.
    2. 昨日(きのう)見(み)た映(えい)画(が)はとても怖(こわ)くて、夜(よる)眠(ねむ)れませんでした。Bộ phim xem hôm qua đáng sợ quá, cả đêm tôi không ngủ được.
  13. 13

    実(じっ)験(けん)THỰC NGHIỆM

    Thực nghiệm, thí nghiệm

    1. 今日(きょう)は大(だい)学(がく)で実(じっ)験(けん)をします。Hôm nay tôi làm thí nghiệm ở trường đại học.
    2. 実(じっ)験(けん)は失(しっ)敗(ぱい)しましたが、もう一(いっ)回(かい)やってみます。Thí nghiệm thất bại rồi, nhưng tôi sẽ thử làm lại lần nữa.
  14. 14

    データ

    Dữ liệu, số liệu

    1. パソコンのデータが消(き)えてしまいました。Dữ liệu trong máy tính bị mất hết rồi.
    2. 会(かい)議(ぎ)までに、このデータを整(せい)理(り)しておいてください。Trước cuộc họp, hãy sắp xếp sẵn số liệu này giúp tôi.
  15. 15

    人(じん)口(こう)NHÂN KHẨU

    Dân số

    1. 東(とう)京(きょう)の人(じん)口(こう)はどのくらいですか。Dân số Tokyo khoảng bao nhiêu?
    2. 日(に)本(ほん)の人(じん)口(こう)は、だんだん減(へ)っているそうです。Nghe nói dân số Nhật Bản đang giảm dần.
  16. 16

    におい

    Mùi

    1. 私(わたし)はコーヒーのにおいが好(す)きです。Tôi thích mùi cà phê.
    2. 魚(さかな)のにおいが嫌(きら)いですから、料(りょう)理(り)するとき窓(まど)を開(あ)けます。Tôi ghét mùi cá nên khi nấu ăn tôi mở cửa sổ.
  17. 17

    科(か)学(がく)KHOA HỌC

    Khoa học

    1. 息子(むすこ)は科(か)学(がく)の本(ほん)が大(だい)好(す)きです。Con trai tôi rất thích sách khoa học.
    2. 科(か)学(がく)の授(じゅ)業(ぎょう)は難(むずか)しいですが、とても面(おも)白(しろ)いです。Giờ học khoa học khó nhưng rất thú vị.
  18. 18

    医(い)学(がく)Y HỌC

    Y học

    1. ワンさんは大(だい)学(がく)で医(い)学(がく)を勉(べん)強(きょう)しました。Anh Wang đã học y ở trường đại học.
    2. 医(い)学(がく)の本(ほん)は難(むずか)しい漢(かん)字(じ)が多(おお)くて、読(よ)みにくいです。Sách y học có nhiều chữ Hán khó nên rất khó đọc.
  19. 19

    文(ぶん)学(がく)VĂN HỌC

    Văn học

    1. 私(わたし)は日(に)本(ほん)の文(ぶん)学(がく)に興(きょう)味(み)があります。Tôi quan tâm đến văn học Nhật Bản.
    2. 兄(あに)は文(ぶん)学(がく)が好(す)きで、毎(まい)晩(ばん)小(しょう)説(せつ)を読(よ)んでいます。Anh trai tôi thích văn học, tối nào cũng đọc tiểu thuyết.
  20. 20

    パトカー

    Xe cảnh sát

    1. 家(いえ)の前(まえ)にパトカーが止(と)まっています。Trước nhà có xe cảnh sát đang đỗ.
    2. パトカーがたくさん来(き)ていますね。事(じ)故(こ)があったようです。Nhiều xe cảnh sát đến quá nhỉ. Hình như có tai nạn.
  21. 21

    救(きゅう)急(きゅう)車(しゃ)CỨU CẤP XA

    Xe cấp cứu

    1. すぐ救(きゅう)急(きゅう)車(しゃ)を呼(よ)んでください。Hãy gọi xe cấp cứu ngay!
    2. 駅(えき)で人(ひと)が倒(たお)れて、救(きゅう)急(きゅう)車(しゃ)で病(びょう)院(いん)へ運(はこ)ばれました。Có người ngã quỵ ở nhà ga và được xe cấp cứu chở đến bệnh viện.
  22. 22

    賛(さん)成(せい)TÁN THÀNH

    Tán thành, đồng ý

    1. 私(わたし)はその意(い)見(けん)に賛(さん)成(せい)です。Tôi tán thành ý kiến đó.
    2. みんなが賛(さん)成(せい)したら、来(らい)月(げつ)から始(はじ)めましょう。Nếu mọi người đồng ý thì mình bắt đầu từ tháng sau nhé.
  23. 23

    反(はん)対(たい)PHẢN ĐỐI

    Phản đối

    1. 妻(つま)は犬(いぬ)を飼(か)うことに反(はん)対(たい)しています。Vợ tôi phản đối việc nuôi chó.
    2. 父(ちち)は私(わたし)の留(りゅう)学(がく)に反(はん)対(たい)でしたが、母(はは)は賛(さん)成(せい)してくれました。Bố phản đối chuyện tôi đi du học, nhưng mẹ thì ủng hộ.
  24. 24

    大(だい)統(とう)領(りょう)ĐẠI THỐNG LĨNH

    Tổng thống

    1. 次(つぎ)の大(だい)統(とう)領(りょう)はだれになるでしょうか。Không biết tổng thống tiếp theo sẽ là ai nhỉ?
    2. 来(らい)月(げつ)、アメリカの大(だい)統(とう)領(りょう)が日(に)本(ほん)へ来(く)るそうです。Nghe nói tháng sau tổng thống Mỹ sẽ sang Nhật.
  25. 25

    ~によると

    Theo như ~ (nguồn thông tin)

    1. 天(てん)気(き)予(よ)報(ほう)によると、明日(あした)は雪(ゆき)だそうです。Theo dự báo thời tiết, ngày mai có tuyết.
    2. 新(しん)聞(ぶん)によると、今年(ことし)の夏(なつ)は去(きょ)年(ねん)より暑(あつ)くなるそうです。Theo báo, mùa hè năm nay sẽ nóng hơn năm ngoái.

Hội thoại (5)

  1. 1

    婚(こん)約(やく)しますHÔN ƯỚC

    Đính hôn, ăn hỏi· Động từ nhóm III

    1. 姉(あね)は先(せん)月(げつ)会(かい)社(しゃ)の人(ひと)と婚(こん)約(やく)しました。Tháng trước chị gái tôi đã đính hôn với một người cùng công ty.
    2. 田(た)中(なか)さんが婚(こん)約(やく)したそうです。相(あい)手(て)はどんな人(ひと)でしょうか。Nghe nói anh Tanaka đã đính hôn. Không biết vị hôn thê là người thế nào nhỉ?
  2. 2

    どうも

    Có vẻ như là (được dùng khi biểu thị sự suy đoán)

    1. どうもかぜをひいたようです。Có vẻ như tôi bị cảm rồi.
    2. 電(でん)気(き)が消(き)えていますから、どうも留(る)守(す)のようです。Đèn tắt rồi, có vẻ như không có ai ở nhà.
  3. 3

    恋(こい)人(びと)LUYẾN NHÂN

    Người yêu

    1. 妹(いもうと)に恋(こい)人(びと)ができました。Em gái tôi đã có người yêu.
    2. 恋(こい)人(びと)の誕(たん)生(じょう)日(び)に、何(なに)をあげたらいいですか。Sinh nhật người yêu thì nên tặng gì đây?
  4. 4

    相(あい)手(て)TƯƠNG THỦ

    Đối tác, đối phương, người kia

    1. 電(でん)話(わ)の相(あい)手(て)はだれですか。Người đang nói chuyện điện thoại với bạn là ai vậy?
    2. 話(はな)すときは、相(あい)手(て)の目(め)を見(み)て話(はな)したほうがいいです。Khi nói chuyện, nên nhìn vào mắt người đối diện.
  5. 5

    知(し)り合(あ)いますTRI HỢP

    Quen biết, gặp gỡ, làm quen· Động từ nhóm I

    1. 妻(つま)とは大(だい)学(がく)で知(し)り合(あ)いました。Tôi quen vợ tôi ở trường đại học.
    2. ミラーさんは旅(りょ)行(こう)で知(し)り合(あ)った人(ひと)と結(けっ)婚(こん)するそうです。Nghe nói anh Miller sẽ cưới người anh quen trong một chuyến du lịch.

Bài đọc (7)

  1. 1

    化(け)粧(しょう)HÓA TRANG

    Sự trang điểm (~をします: Trang điểm)

    1. 姉(あね)は毎(まい)朝(あさ)化(け)粧(しょう)に時(じ)間(かん)がかかります。Sáng nào chị tôi cũng mất nhiều thời gian trang điểm.
    2. 今日(きょう)は時(じ)間(かん)がなかったので、化(け)粧(しょう)をしないで出(で)かけました。Hôm nay không có thời gian nên tôi ra ngoài mà không trang điểm.
  2. 2

    世(せ)話(わ)をしますTHẾ THOẠI

    Chăm sóc· Động từ nhóm III

    1. 休(やす)みの日(ひ)は父(ちち)が犬(いぬ)の世(せ)話(わ)をします。Ngày nghỉ thì bố tôi chăm sóc con chó.
    2. 母(はは)が入(にゅう)院(いん)したとき、姉(あね)が父(ちち)の世(せ)話(わ)をしました。Khi mẹ nằm viện, chị tôi đã chăm sóc bố.
  3. 3

    女(じょ)性(せい)NỮ TÍNH

    Phụ nữ, nữ giới

    1. 会(かい)社(しゃ)に新(あたら)しい女(じょ)性(せい)の社(しゃ)員(いん)が入(はい)りました。Công ty có một nữ nhân viên mới vào làm.
    2. この店(みせ)は女(じょ)性(せい)に人(にん)気(き)がありますから、いつもこんでいます。Quán này được phụ nữ ưa chuộng nên lúc nào cũng đông.
  4. 4

    男(だん)性(せい)NAM TÍNH

    Nam giới

    1. あの背(せ)の高(たか)い男(だん)性(せい)はだれですか。Người đàn ông cao cao kia là ai vậy?
    2. 最(さい)近(きん)は、料(りょう)理(り)が好(す)きな男(だん)性(せい)が増(ふ)えているようです。Dạo này, có vẻ đàn ông thích nấu ăn ngày càng nhiều.
  5. 5

    長(なが)生(い)きTRƯỜNG SINH

    Thọ, sống lâu (~をします: Sống lâu)

    1. 祖(そ)母(ぼ)は九(きゅう)十(じゅっ)歳(さい)まで長(なが)生(い)きしました。Bà tôi đã sống thọ đến chín mươi tuổi.
    2. 長(なが)生(い)きしたいですから、毎(まい)日(にち)野(や)菜(さい)を食(た)べて、よく歩(ある)きます。Vì muốn sống lâu nên ngày nào tôi cũng ăn rau và đi bộ nhiều.
  6. 6

    理(り)由(ゆう)LÝ DO

    Lý do

    1. 会(かい)社(しゃ)を休(やす)んだ理(り)由(ゆう)を教(おし)えてください。Hãy cho tôi biết lý do bạn nghỉ làm.
    2. 日(に)本(ほん)へ来(き)た理(り)由(ゆう)は、日(に)本(ほん)の文(ぶん)化(か)が好(す)きだからです。Lý do tôi đến Nhật là vì tôi thích văn hóa Nhật Bản.
  7. 7

    関(かん)係(けい)QUAN HỆ

    Mối quan hệ, liên quan

    1. 私(わたし)は旅(りょ)行(こう)に関(かん)係(けい)がある仕(し)事(ごと)をしています。Tôi làm công việc liên quan đến du lịch.
    2. 二(ふた)人(り)はどんな関(かん)係(けい)ですか。…大(だい)学(がく)の友(とも)だちです。Hai người có quan hệ thế nào? Là bạn thời đại học.

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.