普通形+そうです
Nghe nói ~ (truyền đạt thông tin nghe được, không kèm nhận định)
Cấu trúc普通形 + そうです, Aな/N giữ だ: 降るそうです、暇だそうです、雨だそうです
Ví dụ
天気予報によると、明日は雨が降るそうです。
Theo dự báo thời tiết thì nghe nói ngày mai trời sẽ mưa.
Aな/N: Giữ だ
ミラーさんの恋人は日本人だそうです。
Nghe nói người yêu của anh Miller là người Nhật.
あの店のケーキは有名だそうです。
Nghe nói bánh kem của tiệm kia nổi tiếng lắm.
Lưu ý
- ※ Khác bài 43: 雨が降りそうです (có vẻ sắp mưa) ↔ 雨が降るそうです (nghe nói sẽ mưa)
- ※ Phủ định, quá khứ chia ở vế trước → 帰らないそうです (✗ 帰るそうじゃありません)
- ✗ Không đi với thể ý chí, mệnh lệnh: 行こうそうです
- ※ Dễ nhầm với bài 43: 元気だそうです (nghe nói khỏe) ↔ 元気そうです (trông có vẻ khỏe); 寒いそうです (nghe nói lạnh) ↔ 寒そうです (trông có vẻ lạnh)