Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Shinkansen
Nihongo Shinkansen
Hiện furigana
Ga 42 · Tuyến N4

Từ vựng · Bài 42

48 mục · 45 từ, 3 câu và tên riêng

FlashcardÔn bài này Tập viết

Từ mới (36)

  1. 1

    包(つつ)みますBAO

    Bọc, gói· Động từ nhóm I

    1. プレゼントをきれいな紙(かみ)で包(つつ)みました。Tôi đã gói món quà bằng giấy đẹp.
    2. ケーキを買(か)ったら、店(みせ)の人(ひと)がきれいに包(つつ)んでくれました。Tôi mua bánh kem thì nhân viên cửa hàng đã gói giúp rất đẹp.
  2. 2

    沸(わ)かしますPHÍ

    Đun sôi· Động từ nhóm I

    1. 水(みず)を沸(わ)かしてから飲(の)んでください。Hãy đun sôi nước rồi mới uống.
    2. お茶(ちゃ)を飲(の)むために、お湯(ゆ)を沸(わ)かしています。Tôi đang đun nước để pha trà uống.
  3. 3

    混(ま)ぜますHỖN

    Trộn, khuấy· Động từ nhóm II

    1. 卵(たまご)と砂(さ)糖(とう)をよく混(ま)ぜてください。Hãy trộn đều trứng và đường.
    2. コーヒーに牛(ぎゅう)乳(にゅう)を入(い)れて、スプーンで混(ま)ぜました。Tôi cho sữa vào cà phê rồi khuấy bằng thìa.
  4. 4

    計(けい)算(さん)しますKẾ TOÁN

    Tính toán· Động từ nhóm III

    1. 旅(りょ)行(こう)のお金(かね)を計(けい)算(さん)しました。Tôi đã tính toán tiền cho chuyến du lịch.
    2. もう一(いち)度(ど)計(けい)算(さん)してみたら、答(こた)えが違(ちが)いました。Tôi thử tính lại một lần nữa thì ra đáp số khác.
  5. 5

    並(なら)びますTỊNH

    Xếp hàng· Động từ nhóm I

    1. 駅(えき)の前(まえ)でたくさんの人(ひと)が並(なら)んでいます。Trước nhà ga có rất nhiều người đang xếp hàng.
    2. 有(ゆう)名(めい)なラーメン屋(や)ですから、一(いち)時(じ)間(かん)も並(なら)びました。Vì là quán ramen nổi tiếng nên tôi đã xếp hàng tới một tiếng đồng hồ.
  6. 6

    丈(じょう)夫(ぶ)[な]TRƯỢNG PHU

    Chắc chắn, bền· Tính từ đuôi な

    1. このかばんはとても丈(じょう)夫(ぶ)です。Chiếc cặp này rất bền.
    2. 子(こ)どもが使(つか)いますから、丈(じょう)夫(ぶ)な机(つくえ)を買(か)いたいです。Vì con tôi sẽ dùng nên tôi muốn mua một cái bàn thật chắc chắn.
  7. 7

    アパート

    Phòng trọ

    1. 私(わたし)は駅(えき)の近(ちか)くのアパートに住(す)んでいます。Tôi sống ở một phòng trọ gần nhà ga.
    2. このアパートは古(ふる)いですが、広(ひろ)くて静(しず)かです。Phòng trọ này tuy cũ nhưng rộng và yên tĩnh.
  8. 8

    弁(べん)護(ご)士(し)BIỆN HỘ SĨ

    Luật sư

    1. 兄(あに)は東(とう)京(きょう)で弁(べん)護(ご)士(し)をしています。Anh trai tôi làm luật sư ở Tokyo.
    2. お金(かね)の問(もん)題(だい)は、弁(べん)護(ご)士(し)に相(そう)談(だん)したほうがいいです。Chuyện tiền bạc thì nên hỏi ý kiến luật sư.
  9. 9

    音(おん)楽(がく)家(か)ÂM LẠC GIA

    Nhạc sĩ

    1. 将(しょう)来(らい)、音(おん)楽(がく)家(か)になりたいです。Sau này tôi muốn trở thành nhạc sĩ.
    2. 父(ちち)は音(おん)楽(がく)家(か)で、毎(まい)晩(ばん)うちでピアノを弾(ひ)いています。Bố tôi là nhạc sĩ, tối nào cũng chơi đàn piano ở nhà.
  10. 10

    子(こ)供(ども)たちTỬ CUNG

    Bọn trẻ, trẻ em, trẻ con

    1. 子(こ)供(ども)たちが公(こう)園(えん)で遊(あそ)んでいます。Bọn trẻ đang chơi ở công viên.
    2. 子(こ)供(ども)たちのために、庭(にわ)で野(や)菜(さい)を作(つく)っています。Tôi trồng rau ngoài vườn cho bọn trẻ.
  11. 11

    自(し)然(ぜん)TỰ NHIÊN

    Tự nhiên, thiên nhiên

    1. この村(むら)は自(し)然(ぜん)がとてもきれいです。Thiên nhiên ở ngôi làng này rất đẹp.
    2. 自(し)然(ぜん)が好(す)きですから、休(やす)みの日(ひ)はよく山(やま)へ行(い)きます。Tôi thích thiên nhiên nên ngày nghỉ hay lên núi.
  12. 12

    教(きょう)育(いく)GIÁO DỤC

    Giáo dục, việc học hành

    1. 子(こ)どもの教(きょう)育(いく)は大(たい)切(せつ)です。Việc học hành của con cái rất quan trọng.
    2. ワットさんは大(だい)学(がく)で教(きょう)育(いく)を研(けん)究(きゅう)しています。Thầy Watt đang nghiên cứu về giáo dục ở trường đại học.
  13. 13

    文(ぶん)化(か)VĂN HÓA

    Văn hóa

    1. カリナさんは日(に)本(ほん)の文(ぶん)化(か)に興(きょう)味(み)があります。Chị Karina quan tâm đến văn hóa Nhật Bản.
    2. 日(に)本(ほん)の文(ぶん)化(か)を知(し)るために、お茶(ちゃ)を習(なら)っています。Tôi đang học trà đạo để hiểu văn hóa Nhật Bản.
  14. 14

    社(しゃ)会(かい)XÃ HỘI

    Xã hội

    1. 大(だい)学(がく)で社(しゃ)会(かい)の問(もん)題(だい)を勉(べん)強(きょう)しています。Tôi đang học về các vấn đề xã hội ở trường đại học.
    2. 社(しゃ)会(かい)に出(で)る前(まえ)に、いろいろな経(けい)験(けん)をしたいです。Trước khi bước vào đời, tôi muốn trải nghiệm nhiều điều.
  15. 15

    政(せい)治(じ)CHÍNH TRỊ

    Chính trị

    1. 父(ちち)は政(せい)治(じ)の話(はなし)が好(す)きです。Bố tôi thích nói chuyện chính trị.
    2. 政(せい)治(じ)のことはよく分(わ)かりませんが、ニュースは毎(まい)日(にち)見(み)ます。Tôi không rành chuyện chính trị lắm, nhưng ngày nào cũng xem thời sự.
  16. 16

    法(ほう)律(りつ)PHÁP LUẬT

    Pháp luật

    1. 法(ほう)律(りつ)を守(まも)らなければなりません。Phải tuân thủ pháp luật.
    2. 日(に)本(ほん)の法(ほう)律(りつ)を勉(べん)強(きょう)するために、留(りゅう)学(がく)しました。Tôi đã đi du học để học luật của Nhật.
  17. 17

    戦(せん)争(そう)CHIẾN TRANH

    Chiến tranh

    1. 祖(そ)父(ふ)は戦(せん)争(そう)の話(はなし)をしてくれました。Ông tôi đã kể cho tôi nghe chuyện chiến tranh.
    2. 戦(せん)争(そう)のとき、祖(そ)母(ぼ)は九(きゅう)歳(さい)で東(とう)京(きょう)に住(す)んでいました。Hồi chiến tranh, bà tôi mới chín tuổi và sống ở Tokyo.
  18. 18

    平(へい)和(わ)BÌNH HÒA

    Hòa bình

    1. 平(へい)和(わ)がいちばん大(たい)切(せつ)です。Hòa bình là quan trọng nhất.
    2. 平(へい)和(わ)な世(せ)界(かい)のために、私(わたし)たちに何(なに)ができるでしょうか。Chúng ta có thể làm gì cho một thế giới hòa bình?
  19. 19

    目(もく)的(てき)MỤC ĐÍCH

    Mục đích

    1. 旅(りょ)行(こう)の目(もく)的(てき)は何(なん)ですか。Mục đích chuyến đi của bạn là gì?
    2. 日(に)本(ほん)へ来(き)た目(もく)的(てき)は、日(に)本(ほん)の会(かい)社(しゃ)で働(はたら)くことです。Mục đích tôi sang Nhật là để làm việc ở công ty Nhật.
  20. 20

    論(ろん)文(ぶん)LUẬN VĂN

    Luận văn

    1. 今(いま)、大(だい)学(がく)の論(ろん)文(ぶん)を書(か)いています。Bây giờ tôi đang viết luận văn đại học.
    2. 論(ろん)文(ぶん)を書(か)くのに、三(さん)か月(げつ)かかりました。Tôi mất ba tháng để viết luận văn.
  21. 21

    楽(たの)しみLẠC

    Niềm vui

    1. 週(しゅう)末(まつ)の楽(たの)しみは映(えい)画(が)を見(み)ることです。Niềm vui cuối tuần của tôi là xem phim.
    2. 仕(し)事(ごと)のあとで、ビールを飲(の)むのが私(わたし)の楽(たの)しみです。Uống bia sau giờ làm là niềm vui của tôi.
  22. 22

    ミキサー

    Máy trộn, máy xay

    1. ミキサーで果物(くだもの)と牛(ぎゅう)乳(にゅう)を混(ま)ぜます。Tôi xay hoa quả với sữa bằng máy xay.
    2. ミキサーは野(や)菜(さい)のジュースを作(つく)るのに便(べん)利(り)です。Máy xay rất tiện để làm nước ép rau.
  23. 23

    やかん

    Cái ấm đun nước

    1. やかんに水(みず)を入(い)れてください。Hãy đổ nước vào ấm.
    2. このやかんは古(ふる)いですが、丈(じょう)夫(ぶ)ですから、まだ使(つか)えます。Cái ấm này cũ rồi, nhưng vì bền nên vẫn dùng được.
  24. 24

    ふた

    Cái nắp, cái vung

    1. この瓶(びん)のふたが開(あ)きません。Nắp cái lọ này không mở ra được.
    2. お湯(ゆ)を沸(わ)かすときは、やかんにふたをしてください。Khi đun nước, hãy đậy nắp ấm lại.
  25. 25

    栓(せん)抜(ぬ)きXUYÊN BẠT

    Dụng cụ mở nắp chai

    1. 栓(せん)抜(ぬ)きはどこにありますか。Đồ mở nắp chai ở đâu vậy?
    2. 栓(せん)抜(ぬ)きがなかったので、ビールが飲(の)めませんでした。Vì không có đồ mở nắp chai nên tôi không uống bia được.
  26. 26

    缶(かん)切(き)りPHẪU THIẾT

    Dụng cụ mở đồ hộp

    1. 缶(かん)切(き)りを貸(か)してください。Cho tôi mượn cái mở đồ hộp với.
    2. 缶(かん)詰(づめ)を開(あ)けるのに、缶(かん)切(き)りを使(つか)います。Tôi dùng cái mở đồ hộp để mở hộp.
  27. 27

    缶(かん)詰(づめ)PHẪU CẬT

    Đồ hộp

    1. 魚(さかな)の缶(かん)詰(づめ)を買(か)いました。Tôi đã mua cá hộp.
    2. 地(じ)震(しん)のときのために、缶(かん)詰(づめ)と水(みず)を準(じゅん)備(び)しておきます。Tôi chuẩn bị sẵn đồ hộp và nước để phòng khi có động đất.
  28. 28

    のし袋(ぶくろ)ĐẠI

    Phong bì bỏ tiền mừng, bao lì xì

    1. のし袋(ぶくろ)にお金(かね)を入(い)れます。Tôi cho tiền vào phong bì mừng.
    2. 友(とも)だちの結(けっ)婚(こん)式(しき)のために、のし袋(ぶくろ)を買(か)いました。Tôi đã mua phong bì mừng để đi đám cưới bạn.
  29. 29

    ふろしき

    Khăn vuông để gói đồ kiểu Nhật

    1. ふろしきで本(ほん)を包(つつ)みます。Tôi gói sách bằng khăn vuông.
    2. ふろしきは物(もの)を運(はこ)ぶのに便(べん)利(り)ですから、よく使(つか)います。Khăn vuông tiện để mang đồ nên tôi hay dùng.
  30. 30

    そろばん

    Bàn tính

    1. 祖(そ)父(ふ)はそろばんが上(じょう)手(ず)です。Ông tôi tính bàn tính rất giỏi.
    2. そろばんを使(つか)うと、計(けい)算(さん)が速(はや)くなります。Dùng bàn tính thì tính toán sẽ nhanh hơn.
  31. 31

    体(たい)温(おん)計(けい)THỂ ÔN KẾ

    Cặp nhiệt độ

    1. 体(たい)温(おん)計(けい)で熱(ねつ)を測(はか)りました。Tôi đã đo nhiệt độ bằng cặp nhiệt.
    2. 体(たい)温(おん)計(けい)が見(み)つからないので、熱(ねつ)が測(はか)れません。Không tìm thấy cặp nhiệt độ nên tôi không đo được nhiệt.
  32. 32

    材(ざい)料(りょう)TÀI LIỆU

    Vật liệu, nguyên liệu

    1. カレーの材(ざい)料(りょう)を買(か)いに行(い)きます。Tôi đi mua nguyên liệu nấu cà ri.
    2. この料(りょう)理(り)は材(ざい)料(りょう)が少(すく)なくて、作(つく)り方(かた)も簡(かん)単(たん)です。Món này cần ít nguyên liệu, cách làm cũng đơn giản.
  33. 33

    ある~

    Một ~, ~ nọ

    1. ある日(ひ)、町(まち)で先(せん)生(せい)に会(あ)いました。Một ngày nọ, tôi gặp thầy giáo ngoài phố.
    2. ある人(ひと)に道(みち)を聞(き)いたら、駅(えき)まで連(つ)れて行(い)ってくれました。Tôi hỏi đường một người nọ, người đó đã dẫn tôi tới tận nhà ga.
  34. 34

    一(いっ)生(しょう)懸(けん)命(めい)NHẤT SINH HUYỀN MỆNH

    Chăm chỉ, cố gắng hết sức

    1. 弟(おとうと)は一(いっ)生(しょう)懸(けん)命(めい)勉(べん)強(きょう)しています。Em trai tôi đang học hành rất chăm chỉ.
    2. 一(いっ)生(しょう)懸(けん)命(めい)練(れん)習(しゅう)しましたが、試(し)合(あい)に負(ま)けました。Tôi đã luyện tập hết sức nhưng vẫn thua trận đấu.
  35. 35

    なぜ

    Tại sao?

    1. なぜ日(に)本(ほん)語(ご)を勉(べん)強(きょう)しているんですか。Tại sao bạn học tiếng Nhật vậy?
    2. 田(た)中(なか)さんがなぜ会(かい)社(しゃ)をやめたか、だれも知(し)りません。Không ai biết tại sao anh Tanaka nghỉ việc.
  36. 36

    どのくらい

    Bao nhiêu?

    1. 駅(えき)までどのくらいかかりますか。Đến nhà ga mất bao lâu?
    2. 家(いえ)を建(た)てるのに、お金(かね)はどのくらいかかりますか。Xây nhà thì tốn khoảng bao nhiêu tiền?

Hội thoại (3)

  1. 1

    出(で)ますXUẤT

    Có (thưởng)· ボーナスが~· Động từ nhóm II

    1. 来(らい)月(げつ)ボーナスが出(で)ます。Tháng sau có tiền thưởng.
    2. ボーナスが出(で)たら、新(あたら)しいパソコンを買(か)うつもりです。Khi có thưởng, tôi định mua máy tính mới.
  2. 2

    半(はん)分(ぶん)BÁN PHÂN

    Một nửa

    1. ケーキを半(はん)分(ぶん)食(た)べました。Tôi đã ăn một nửa cái bánh.
    2. ボーナスの半(はん)分(ぶん)は、うちのローンに使(つか)います。Một nửa tiền thưởng tôi dùng để trả nợ mua nhà.
  3. 3

    ローン

    Khoản vay, tiền vay

    1. ローンで車(くるま)を買(か)いました。Tôi đã mua ô tô bằng tiền vay.
    2. ローンが二(に)十(じゅう)年(ねん)も残(のこ)っていますから、仕(し)事(ごと)をやめられません。Khoản vay còn tới hai mươi năm nữa nên tôi không thể nghỉ việc.

Bài đọc (9)

  1. 1

    カップめん

    Mì ăn liền, mì cốc

    1. 昼(ひる)ご飯(はん)はカップめんを食(た)べました。Bữa trưa tôi đã ăn mì cốc.
    2. カップめんは便(べん)利(り)ですが、毎(まい)日(にち)食(た)べないほうがいいです。Mì cốc tuy tiện nhưng không nên ăn hằng ngày.
  2. 2

    世(せ)界(かい)初(はつ)THẾ GIỚI SƠ

    Lần đầu tiên trên thế giới

    1. これは世(せ)界(かい)初(はつ)のロボットです。Đây là con rô bốt đầu tiên trên thế giới.
    2. 世(せ)界(かい)初(はつ)のカップめんは、日(に)本(ほん)で発(はつ)明(めい)されました。Mì cốc đầu tiên trên thế giới được phát minh ở Nhật.
  3. 3

    ~によって

    Bởi ~

    1. この家(いえ)は有(ゆう)名(めい)な人(ひと)によって建(た)てられました。Ngôi nhà này được xây bởi một người nổi tiếng.
    2. この小(しょう)説(せつ)は学(がく)生(せい)によって書(か)かれましたが、よく売(う)れています。Cuốn tiểu thuyết này do một sinh viên viết, nhưng bán rất chạy.
  4. 4

    どんぶり

    Bát tô lớn

    1. どんぶりにご飯(はん)を入(い)れます。Tôi xới cơm vào bát tô.
    2. このどんぶりは大(おお)きくて、半(はん)分(ぶん)しか食(た)べられませんでした。Bát tô này to quá nên tôi chỉ ăn được một nửa.
  5. 5

    めん

    Mì sợi

    1. この店(みせ)のめんはとてもおいしいです。Mì của quán này rất ngon.
    2. 暑(あつ)い日(ひ)は、冷(つめ)たいめんが食(た)べたくなります。Những ngày nóng, tôi lại thèm ăn mì lạnh.
  6. 6

    広(ひろ)めますQUẢNG

    Phổ cập, nhân rộng· Động từ nhóm II

    1. 日(に)本(ほん)の文(ぶん)化(か)を世(せ)界(かい)に広(ひろ)めたいです。Tôi muốn phổ biến văn hóa Nhật ra thế giới.
    2. 社(しゃ)長(ちょう)はカップめんを広(ひろ)めるために、アメリカへ行(い)きました。Để phổ biến mì cốc, vị giám đốc đã sang Mỹ.
  7. 7

    市(し)場(じょう)調(ちょう)査(さ)THỊ TRƯỜNG ĐIỀU TRA

    Điều tra thị trường

    1. 来(らい)月(げつ)、ベトナムで市(し)場(じょう)調(ちょう)査(さ)をします。Tháng sau chúng tôi sẽ điều tra thị trường ở Việt Nam.
    2. 市(し)場(じょう)調(ちょう)査(さ)のために、若(わか)い人(ひと)百(ひゃく)人(にん)に話(はなし)を聞(き)きました。Để điều tra thị trường, chúng tôi đã hỏi chuyện một trăm người trẻ.
  8. 8

    割(わ)りますCÁT

    Bẻ ra, chia nhỏ ra· Động từ nhóm I

    1. 卵(たまご)を二(ふた)つ割(わ)ってください。Hãy đập hai quả trứng.
    2. チョコレートを半(はん)分(ぶん)に割(わ)って、弟(おとうと)にあげました。Tôi bẻ đôi thanh sô cô la rồi cho em trai một nửa.
  9. 9

    注(そそ)ぎますCHÚ

    Rót, đổ vào· Động từ nhóm I

    1. コップにビールを注(そそ)ぎます。Tôi rót bia vào cốc.
    2. お湯(ゆ)を注(そそ)いでから、三(さん)分(ぷん)待(ま)つと、カップめんができます。Rót nước sôi vào rồi đợi ba phút là có mì cốc.

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.