Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Shinkansen
Nihongo Shinkansen
Hiện furigana
Ga 32 · Tuyến N4

Ngữ pháp · Bài 32

FlashcardÔn bài này
1

Vたほうがいいです/Vないほうがいいです

Lời khuyên

Cấu trúcVた + ほうがいいです, Vない + ほうがいいです: 休(やす)んだほうがいい、行(い)かないほうがいい

Ví dụ

  1. ①Nên làm ~

    毎(まい)日(にち)運(うん)動(どう)したほうがいいです。

    Bạn nên vận động mỗi ngày thì hơn.

  2. ②Không nên làm ~

    熱(ねつ)があるんです。…じゃ、お風(ふ)呂(ろ)に入(はい)らないほうがいいですよ。

    Tôi bị sốt. … Vậy thì bạn không nên tắm bồn đâu.

Lưu ý

  • ※ Có thể nghe như áp đặt, chú ý ngữ cảnh
  • ※ ~たらいい chỉ là gợi ý nhẹ → 京(きょう)都(と)へ行(い)ったらいいですよ。
  • ✗ Phủ định không dùng Vなかった: ✗ 入(はい)らなかったほうがいいです → 入(はい)らないほうがいいです
2

~でしょう

Có lẽ ~ (suy đoán khá chắc, khoảng 70–80%, hay đi với たぶん・きっと) (thể thường, Aな/N bỏ だ)

Cấu trúcThể thường + でしょう, Aな/N bỏ だ: 降(ふ)るでしょう、寒(さむ)いでしょう、暇(ひま)でしょう、雨(あめ)でしょう

Ví dụ

  1. ①Suy đoán

    明日(あした)は雨(あめ)が降(ふ)るでしょう。

    Ngày mai có lẽ trời sẽ mưa.

  2. ②Hỏi suy đoán của người nghe (でしょうか)

    明日(あした)は晴(は)れるでしょうか。

    Theo bạn, ngày mai trời có nắng không nhỉ?

Lưu ý

  • ✗ 雨(あめ)だでしょう → 雨(あめ)でしょう (chỉ bỏ だ, quá khứ vẫn giữ だった: 雨(あめ)だったでしょう)
3

~かもしれません

Có lẽ ~ cũng không chừng (khả năng thấp hơn でしょう, khoảng 50%)

Cấu trúcThể thường + かもしれません, Aな/N bỏ だ: 降(ふ)るかもしれません、暇(ひま)かもしれません、病(びょう)気(き)かもしれません

Ví dụ

  1. 午(ご)後(ご)から雪(ゆき)が降(ふ)るかもしれません。

    Không chừng từ chiều sẽ có tuyết rơi.

  2. N/Aな + かもしれません (bỏ だ)

    山(やま)田(だ)さんは今日(きょう)休(やす)みかもしれません。

    Hôm nay có khi anh Yamada nghỉ cũng nên.

Lưu ý

  • ✗ 病(びょう)気(き)だかもしれません → 病(びょう)気(き)かもしれません
4

数(すう)量(りょう)詞(し)+で

Giới hạn về giá, thời gian, số lượng cần cho việc gì

Cấu trúcSố lượng (thời gian, tiền…) + で: 30分(ぷん)で、千(せん)円(えん)で、一(いち)日(にち)で

Ví dụ

  1. 駅(えき)まで30分(ぷん)で行(い)けますか。

    Đi đến ga trong vòng 30 phút có kịp không?

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.