Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Shinkansen
Nihongo Shinkansen
Hiện furigana
Ga 32 · Tuyến N4

Luyện tập · Bài 32

Mẫu câu 文(ぶん)型(けい)

0:00 / 0:20
  1. 1

    毎(まい)日(にち) 運(うん)動(どう)した ほうが いいです。

    Nên vận động mỗi ngày.

  2. 2

    あしたは 雪(ゆき)が 降(ふ)るでしょう。

    Ngày mai có lẽ trời sẽ có tuyết.

  3. 3

    約(やく)束(そく)の 時(じ)間(かん)に 間(ま)に 合(あ)わないかも しれません。

    Có thể tôi sẽ không kịp giờ hẹn.

Ví dụ 例(れい)文(ぶん)

0:00 / 1:02
  1. 1

    学(がく)生(せい)の アルバイトに ついて どう 思(おも)いますか。

    Anh nghĩ thế nào về việc sinh viên đi làm thêm?

    ……いいと 思(おも)いますよ。若(わか)い ときは、いろいろな 経(けい)験(けん)を した ほうが いいですから。

    … Tôi thấy tốt đấy chứ. Vì lúc còn trẻ thì nên trải nghiệm nhiều thứ.

  2. 2

    1か月(げつ)ぐらい ヨーロッパへ 遊(あそ)びに 行(い)きたいんですが、40万(まん)円(えん)で 足(た)りますか。

    Tôi muốn đi chơi châu Âu khoảng 1 tháng, 400.000 yên có đủ không?

    ……十(じゅう)分(ぶん)だと 思(おも)います。でも、現(げん)金(きん)で 持(も)って 行(い)かない ほうが いいですよ。

    … Tôi nghĩ là đủ. Nhưng anh không nên mang theo tiền mặt đâu.

  3. 3

    先(せん)生(せい)、日(に)本(ほん)の 経(けい)済(ざい)は どう なるでしょうか。

    Thưa thầy, kinh tế Nhật Bản rồi sẽ thế nào ạ?

    ……そうですね。まだ しばらく よく ならないでしょう。

    … Để xem nào. Có lẽ còn một thời gian nữa vẫn chưa khá lên được.

  4. 4

    先(せん)生(せい)、ハンスは インフルエンザですか。

    Thưa bác sĩ, Hans bị cúm ạ?

    ……はい、インフルエンザです。2、3日(にち) 高(たか)い 熱(ねつ)が 続(つづ)くかも しれませんが、心(しん)配(ぱい)しなくても いいですよ。

    … Vâng, cháu bị cúm. Có thể sẽ sốt cao 2, 3 ngày, nhưng chị không cần lo đâu.

  5. 5

    エンジンの 音(おと)が おかしいですね。

    Tiếng động cơ nghe lạ nhỉ.

    ……そうですね。故(こ)障(しょう)かも しれません。ちょっと 調(しら)べましょう。

    … Đúng vậy. Có khi bị hỏng rồi. Để tôi kiểm tra một chút.

Luyện tập A 練(れん)習(しゅう)A

Đọc to từng dòng. Bật "Che chỗ chia" rồi tự nói phần tô nền, chạm vào ô để kiểm tra.

Bài 1

  1. 病(びょう)院(いん)へ いった ほうが いいです。Anh nên đi bệnh viện thì hơn.
  2. 薬(くすり)を のんだ ほうが いいです。Anh nên uống thuốc thì hơn.
  3. たばこを すわない ほうが いいです。Anh đừng hút thuốc thì hơn.
  4. おふろに はいらない ほうが いいです。Anh đừng ngâm bồn tắm thì hơn.

Bài 2

  1. 今(こん)夜(や)は 星(ほし)が みえるでしょう。Tối nay chắc sẽ nhìn thấy sao.
  2. 今(こん)夜(や)は 雪(ゆき)は ふらないでしょう。Tối nay chắc tuyết sẽ không rơi.
  3. 今(こん)夜(や)は さむいでしょう。Tối nay chắc sẽ lạnh.
  4. 今(こん)夜(や)は 月(つき)が きれいでしょう。Tối nay chắc trăng sẽ đẹp.
  5. 今(こん)夜(や)は あめでしょう。Tối nay chắc sẽ mưa.

Bài 3

  1. 彼(かれ)は 会(かい)社(しゃ)を やめるかも しれません。

    Có lẽ anh ấy sẽ nghỉ việc ở công ty.

  2. 彼(かれ)は パーティーに こないかも しれません。

    Có lẽ anh ấy sẽ không đến bữa tiệc.

  3. 彼(かれ)は あした いそがしいかも しれません。

    Có lẽ ngày mai anh ấy bận.

  4. 彼(かれ)は 来(らい)週(しゅう) ひまかも しれません。

    Có lẽ tuần sau anh ấy rảnh.

  5. 彼(かれ)は びょうきかも しれません。

    Có lẽ anh ấy bị ốm.

Luyện tập B 練(れん)習(しゅう)B

Bài 1 · Ví dụ

0:00 / 1:10

毎(まい)日(にち) 1時(じ)間(かん)ぐらい 運(うん)動(どう)します → 毎(まい)日(にち) 1時(じ)間(かん)ぐらい 運(うん)動(どう)した ほうが いいです。 年(とし)を 取(と)ったら、車(くるま)は 運(うん)転(てん)しません → 年(とし)を 取(と)ったら、車(くるま)は 運(うん)転(てん)しない ほうが いいです。

Mỗi ngày vận động khoảng 1 tiếng → Mỗi ngày nên vận động khoảng 1 tiếng. Về già thì không lái xe → Về già thì không nên lái xe.

  1. 1)疲(つか)れた ときは、早(はや)く 寝(ね)ます

    Xem đáp án

    疲(つか)れた ときは、早(はや)く 寝(ね)た ほうが いいです。

    Lúc mệt thì nên đi ngủ sớm.

  2. 2)夏(なつ)休(やす)みは 早(はや)く ホテルを 予(よ)約(やく)します

    Xem đáp án

    夏(なつ)休(やす)みは 早(はや)く ホテルを 予(よ)約(やく)した ほうが いいです。

    Kì nghỉ hè thì nên đặt khách sạn sớm.

  3. 3)暗(くら)い 所(ところ)で 本(ほん)を 読(よ)みません

    Xem đáp án

    暗(くら)い 所(ところ)で 本(ほん)を 読(よ)まない ほうが いいです。

    Không nên đọc sách ở chỗ tối.

  4. 4)夜(よる) 遅(おそ)く 一(ひと)人(り)で 歩(ある)きません

    Xem đáp án

    夜(よる) 遅(おそ)く 一(ひと)人(り)で 歩(ある)かない ほうが いいです。

    Đêm khuya không nên đi bộ một mình.

Bài 2 · Ví dụ

0:00 / 1:01

きのうから せきが 出(で)るんです。(病(びょう)院(いん)へ 行(い)きます) → じゃ、病(びょう)院(いん)へ 行(い)った ほうが いいですよ。

Từ hôm qua tôi bị ho. (Đi bệnh viện) → Vậy thì anh nên đi bệnh viện đi.

  1. 1)やけどを したんです。(すぐ 冷(ひ)やします)

    Xem đáp án

    じゃ、すぐ 冷(ひ)やした ほうが いいですよ。

    Vậy thì nên làm mát ngay đi.

  2. 2)足(あし)に けがを したんです。(練(れん)習(しゅう)を 休(やす)みます)

    Xem đáp án

    じゃ、練(れん)習(しゅう)を 休(やす)んだ ほうが いいですよ。

    Vậy thì anh nên nghỉ tập đi.

  3. 3)かぜを ひいて いるんです。(きょうは 出(で)かけません)

    Xem đáp án

    じゃ、きょうは 出(で)かけない ほうが いいですよ。

    Vậy thì hôm nay anh đừng ra ngoài thì hơn.

  4. 4)ちょっと 体(からだ)の 調(ちょう)子(し)が 悪(わる)いんです。(あまり 無(む)理(り)を しません)

    Xem đáp án

    じゃ、あまり 無(む)理(り)を しない ほうが いいですよ。

    Vậy thì anh đừng làm quá sức thì hơn.

Bài 3 · Ví dụ

0:00 / 0:43

夕(ゆう)方(がた)には [絵(え)]雨(あめ)の あと、太(たい)陽(よう)が 出(で)る → 夕(ゆう)方(がた)には 雨(あめ)が やむでしょう。

(Sách dùng tranh) Chiều tối (tranh: Mưa rồi nắng lên) → Chiều tối có lẽ trời sẽ tạnh mưa.

  1. 1)あしたは [絵(え)]晴(は)れ

    Xem đáp án

    あしたは 晴(は)れるでしょう。

    (Sách dùng tranh) Ngày mai có lẽ trời sẽ nắng.

  2. 2)午(ご)後(ご)は [絵(え)]曇(くも)り

    Xem đáp án

    午(ご)後(ご)は 曇(くも)るでしょう。

    (Sách dùng tranh) Buổi chiều có lẽ trời sẽ nhiều mây.

  3. 3)あしたの 朝(あさ)は [絵(え)]強(つよ)い 風(かぜ)

    Xem đáp án

    あしたの 朝(あさ)は 風(かぜ)が 強(つよ)いでしょう。

    (Sách dùng tranh) Sáng mai có lẽ gió sẽ mạnh.

  4. 4)夜(よる)は [絵(え)]雪(ゆき)

    Xem đáp án

    夜(よる)は 雪(ゆき)が 降(ふ)るでしょう。

    (Sách dùng tranh) Buổi tối có lẽ sẽ có tuyết rơi.

Bài 4 · Ví dụ

0:00 / 1:53

8時(じ)の 新(しん)幹(かん)線(せん)に 間(ま)に 合(あ)います(ええ、道(みち)が すいて います・たぶん) → 8時(じ)の 新(しん)幹(かん)線(せん)に 間(ま)に 合(あ)うでしょうか。 ……ええ、道(みち)が すいて いますから、たぶん 間(ま)に 合(あ)うでしょう。 富(ふ)士(じ)山(さん)は 見(み)えます(いいえ、きょうは 天(てん)気(き)が よくないです) → 富(ふ)士(じ)山(さん)は 見(み)えるでしょうか。 ……いいえ、きょうは 天(てん)気(き)が よくないですから、見(み)えないでしょう。

Kịp chuyến Shinkansen 8 giờ (Vâng, đường vắng · Có lẽ) → Liệu có kịp chuyến Shinkansen 8 giờ không nhỉ? … Vâng, đường đang vắng nên chắc là kịp. Nhìn thấy núi Phú Sĩ (Không, hôm nay trời không đẹp) → Liệu có nhìn thấy núi Phú Sĩ không nhỉ? … Không, hôm nay trời không đẹp nên chắc là không thấy được.

  1. 1)あした 晴(は)れます(ええ、西(にし)の 空(そら)が 赤(あか)いです・たぶん)

    Xem đáp án

    あした 晴(は)れるでしょうか。 ……ええ、西(にし)の 空(そら)が 赤(あか)いですから、たぶん 晴(は)れるでしょう。

    Liệu mai trời có nắng không nhỉ? … Có, trời phía tây đang ửng đỏ nên chắc là mai nắng.

  2. 2)彼(かの)女(じょ)は 道(みち)が わかります(ええ、地(ち)図(ず)を 持(も)って います)

    Xem đáp án

    彼(かの)女(じょ)は 道(みち)が わかるでしょうか。 ……ええ、地(ち)図(ず)を 持(も)って いますから、わかるでしょう。

    Liệu cô ấy có biết đường không nhỉ? … Có, cô ấy mang bản đồ nên chắc là biết.

  3. 3)高(たか)橋(はし)さんは きょう うちに います(いいえ、日(にち)曜(よう)日(び)は いつも 釣(つ)りに 行(い)って います・たぶん)

    Xem đáp án

    高(たか)橋(はし)さんは きょう うちに いるでしょうか。 ……いいえ、日(にち)曜(よう)日(び)は いつも 釣(つ)りに 行(い)って いますから、たぶん いないでしょう。

    Hôm nay anh Takahashi có ở nhà không nhỉ? … Không, Chủ nhật anh ấy lúc nào cũng đi câu cá nên chắc là không có nhà.

  4. 4)彼(かれ)は 試(し)合(あい)に 出(で)ます(いいえ、けがを しました)

    Xem đáp án

    彼(かれ)は 試(し)合(あい)に 出(で)るでしょうか。 ……いいえ、けがを しましたから、出(で)ないでしょう。

    Liệu anh ấy có ra thi đấu không nhỉ? … Không, anh ấy bị thương rồi nên chắc là không ra sân.

Bài 5 · Ví dụ

0:00 / 1:04

南(みなみ)側(がわ)に 高(たか)い ビルが ありますね。(ええ。冬(ふゆ)は 寒(さむ)いです) → ええ。冬(ふゆ)は 寒(さむ)いかも しれません。

Phía nam có toà nhà cao nhỉ. (Vâng. Mùa đông lạnh) → Vâng. Mùa đông có thể sẽ lạnh.

  1. 1)西(にし)側(がわ)に 窓(まど)が ありますね。(夏(なつ)は 暑(あつ)いです)

    Xem đáp án

    ええ。夏(なつ)は 暑(あつ)いかも しれません。

    Vâng. Mùa hè có thể sẽ nóng.

  2. 2)台(だい)所(どころ)が 狭(せま)いですね。(テーブルが 置(お)けません)

    Xem đáp án

    ええ。テーブルが 置(お)けないかも しれません。

    Vâng. Có khi không đặt được bàn ăn.

  3. 3)隣(となり)は カラオケの 店(みせ)ですね。(うるさいです)

    Xem đáp án

    ええ。うるさいかも しれません。

    Vâng. Có thể sẽ ồn.

  4. 4)家(や)賃(ちん)が とても 安(やす)いですね。(何(なに)か 問(もん)題(だい)が あります)

    Xem đáp án

    ええ。何(なに)か 問(もん)題(だい)が あるかも しれません。

    Vâng. Có khi có vấn đề gì đó.

Bài 6 · Ví dụ

0:00 / 1:19

道(みち)が 込(こ)んで いますね。(約(やく)束(そく)の 時(じ)間(かん)に 間(ま)に 合(あ)いません・電(でん)話(わ)を かけましょう) → ええ。約(やく)束(そく)の 時(じ)間(かん)に 間(ま)に 合(あ)わないかも しれませんから、電(でん)話(わ)を かけましょう。

Đường đông nhỉ. (Không kịp giờ hẹn · Gọi điện thoại) → Ừ. Có khi không kịp giờ hẹn, nên mình gọi điện báo đi.

  1. 1)荷(に)物(もつ)が 多(おお)いですね。(山(やま)は 寒(さむ)いです・服(ふく)を たくさん 持(も)って 来(き)たんです)

    Xem đáp án

    ええ。山(やま)は 寒(さむ)いかも しれませんから、服(ふく)を たくさん 持(も)って 来(き)たんです。

    Ừ. Trên núi có thể sẽ lạnh nên tôi mang nhiều quần áo.

  2. 2)曇(くも)って いますね。(雨(あめ)が 降(ふ)ります・傘(かさ)を 持(も)って 来(き)ました)

    Xem đáp án

    ええ。雨(あめ)が 降(ふ)るかも しれませんから、傘(かさ)を 持(も)って 来(き)ました。

    Ừ. Có thể trời sẽ mưa nên tôi mang ô theo.

  3. 3)帰(かえ)りの 切(きっ)符(ぷ)を 買(か)って おくんですか。(込(こ)みます・買(か)って おきます)

    Xem đáp án

    ええ。込(こ)むかも しれませんから、買(か)って おきます。

    Ừ. Có thể sẽ đông nên tôi mua sẵn.

  4. 4)薬(くすり)を 飲(の)むんですか。(バスの 中(なか)で 気(き)分(ぶん)が 悪(わる)く なります・飲(の)んで おくんです)

    Xem đáp án

    ええ。バスの 中(なか)で 気(き)分(ぶん)が 悪(わる)く なるかも しれませんから、飲(の)んで おくんです。

    Ừ. Trên xe buýt có thể tôi sẽ say xe nên uống sẵn.

Luyện tập C 練(れん)習(しゅう)C

Đọc hội thoại mẫu, rồi thay phần gạch chân ①② bằng từng phương án bên dưới.

Hội thoại 1

0:00 / 0:37
  1. A

    どう したんですか。

    Anh làm sao thế?

  2. B

    ①やけどを したんです。

    Tôi bị bỏng.

  3. A

    じゃ、②すぐ 水(すい)道(どう)の 水(みず)で 冷(ひ)やした ほうが いいですよ。

    Vậy thì anh nên dội nước máy cho mát ngay đi.

  4. B

    ええ、そう します。

    Vâng, tôi sẽ làm thế.

  1. 1)① 熱(ねつ)が あります② うちへ 帰(かえ)って、休(やす)みますBị sốt · Về nhà nghỉ ngơi
  2. 2)① 頭(あたま)が 痛(いた)いです② 薬(くすり)を 飲(の)みますĐau đầu · Uống thuốc

Hội thoại 2

0:00 / 0:36
  1. A

    もうすぐ ①入(にゅう)学(がく)試(し)験(けん)ですね。②タワポンさんは 合(ごう)格(かく)するでしょうか。

    Sắp đến kì thi đầu vào rồi nhỉ. Liệu anh Thawaphon có đỗ không?

  2. B

    ③よく 勉(べん)強(きょう)して いましたから、きっと ②合(ごう)格(かく)するでしょう。

    Cậu ấy đã học rất chăm, nên chắc chắn sẽ đỗ thôi.

  1. 1)① サッカーの 試(し)合(あい)② IMCの チームは 勝(か)ちます③ あんなに 練(れん)習(しゅう)しますTrận bóng đá · Đội IMC thắng · Tập luyện nhiều như thế
  2. 2)① 国(こく)際(さい)ボランティア会(かい)議(ぎ)② 会(かい)議(ぎ)は 成(せい)功(こう)します③ 6か月(げつ)まえから 準(じゅん)備(び)しますHội nghị tình nguyện quốc tế · Hội nghị thành công · Chuẩn bị từ 6 tháng trước

Hội thoại 3

0:00 / 0:53
  1. A

    ①京(きょう)都(と)の 紅葉(もみじ)を 見(み)た ことが ありますか。

    Chị đã từng ngắm lá đỏ ở Kyoto chưa?

  2. B

    ええ。

    Rồi.

  3. A

    来(らい)週(しゅう) 行(い)こうと 思(おも)って いるんですが……。

    Tuần sau tôi định đi…

  4. B

    きれいですよ。でも、②京(きょう)都(と)は ちょっと 寒(さむ)いかも しれませんから、③セーターを 持(も)って 行(い)った ほうが いいですよ。

    Đẹp lắm đấy. Nhưng Kyoto có thể hơi lạnh, nên anh mang theo áo len thì hơn.

  5. A

    そうですか。ありがとう ございます。

    Vậy ạ. Cảm ơn chị.

  1. 1)① 歌(か)舞(ぶ)伎(き)② チケットが すぐ 売(う)れて しまいます③ 予(よ)約(やく)しますKịch Kabuki · Vé bán hết ngay · Đặt trước
  2. 2)① 吉(よし)野(の)山(やま)の 桜(さくら)② 道(みち)が 込(こ)みます③ 早(はや)く うちを 出(で)ますHoa anh đào núi Yoshino · Đường đông · Ra khỏi nhà sớm

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.