Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Shinkansen
Nihongo Shinkansen
Hiện furigana
Ga 31 · Tuyến N4

Từ vựng · Bài 31

36 mục · 33 từ, 3 câu và tên riêng

FlashcardÔn bài này Tập viết

Từ mới (24)

  1. 1

    続(つづ)けますTỤC

    Tiếp tục· Động từ nhóm II

    1. 毎(まい)日(にち)ジョギングを続(つづ)けています。Ngày nào tôi cũng duy trì chạy bộ.
    2. 国(くに)へ帰(かえ)っても、日(に)本(ほん)語(ご)の勉(べん)強(きょう)を続(つづ)けようと思(おも)っています。Dù có về nước, tôi vẫn định tiếp tục học tiếng Nhật.
  2. 2

    見(み)つけますKIẾN

    Tìm, tìm thấy· Động từ nhóm II

    1. 駅(えき)の近(ちか)くで安(やす)い部屋(へや)を見(み)つけました。Tôi đã tìm được một căn phòng rẻ gần nhà ga.
    2. いい店(みせ)を見(み)つけたから、今(こん)度(ど)いっしょに行(い)こう。Mình tìm được một quán hay lắm, lần tới cùng đi nhé.
  3. 3

    取(と)りますTHỦ [HƯU]

    Xin (nghỉ)· 休(やす)みを~· Động từ nhóm I

    1. 来(らい)週(しゅう)、三(みっ)日(か)休(やす)みを取(と)るつもりです。Tuần sau tôi định xin nghỉ ba ngày.
    2. 夏(なつ)に一(いっ)週(しゅう)間(かん)休(やす)みを取(と)って、旅(りょ)行(こう)しようと思(おも)っています。Mùa hè tôi định xin nghỉ một tuần để đi du lịch.
  4. 4

    受(う)けますTHỤ [THÍ NGHIỆM]

    Dự, tham gia (thi)· 試(し)験(けん)を~· Động từ nhóm II

    1. 来(らい)月(げつ)、漢(かん)字(じ)の試(し)験(けん)を受(う)けます。Tháng sau tôi sẽ dự thi chữ Hán.
    2. 試(し)験(けん)を受(う)ける前(まえ)に、もう一(いっ)回(かい)復(ふく)習(しゅう)しようと思(おも)います。Trước khi đi thi, tôi định ôn lại một lần nữa.
  5. 5

    申(もう)し込(こ)みますTHÂN NHẬP

    Đăng kí· Động từ nhóm I

    1. インターネットで旅(りょ)行(こう)を申(もう)し込(こ)みました。Tôi đã đăng ký chuyến du lịch qua mạng.
    2. 試(し)験(けん)を受(う)けたい人(ひと)は、金(きん)曜(よう)日(び)までに申(もう)し込(こ)んでください。Ai muốn dự thi thì hãy đăng ký trước thứ Sáu.
  6. 6

    休(きゅう)憩(けい)しますHƯU KHẾ

    Nghỉ, giải lao· Động từ nhóm III

    1. 公(こう)園(えん)で少(すこ)し休(きゅう)憩(けい)しましょう。Mình nghỉ một chút ở công viên nhé.
    2. 会(かい)議(ぎ)が長(なが)いですから、十(じゅっ)分(ぷん)ぐらい休(きゅう)憩(けい)しましょう。Cuộc họp dài quá, mình nghỉ giải lao khoảng mười phút nhé.
  7. 7

    連(れん)休(きゅう)LIÊN HƯU

    Ngày nghỉ liền nhau, kỳ nghỉ dài

    1. 来(らい)週(しゅう)の連(れん)休(きゅう)に何(なに)をしますか。Kỳ nghỉ dài tuần sau bạn sẽ làm gì?
    2. 連(れん)休(きゅう)は国(くに)へ帰(かえ)らないつもりです。東(とう)京(きょう)で遊(あそ)びます。Kỳ nghỉ dài này tôi không định về nước. Tôi sẽ đi chơi ở Tokyo.
  8. 8

    作(さく)文(ぶん)TÁC VĂN

    Bài văn

    1. 日(に)本(ほん)語(ご)で作(さく)文(ぶん)を書(か)きました。Tôi đã viết một bài văn bằng tiếng Nhật.
    2. 作(さく)文(ぶん)の宿(しゅく)題(だい)がありますが、まだ書(か)いていません。Tôi có bài tập làm văn nhưng vẫn chưa viết.
  9. 9

    発(はっ)表(ぴょう)PHÁT BIỂU

    Phát biểu, công bố (~をします: Phát biểu)

    1. 明日(あした)、授(じゅ)業(ぎょう)で発(はっ)表(ぴょう)をします。Ngày mai tôi sẽ phát biểu trong giờ học.
    2. 発(はっ)表(ぴょう)の前(まえ)に、資(し)料(りょう)をコピーしておきます。Trước buổi phát biểu, tôi sẽ photo sẵn tài liệu.
  10. 10

    展(てん)覧(らん)会(かい)TRIỂN LÃM HỘI

    Triển lãm

    1. 美(び)術(じゅつ)館(かん)で展(てん)覧(らん)会(かい)があります。Ở bảo tàng mỹ thuật đang có triển lãm.
    2. 展(てん)覧(らん)会(かい)は日(にち)曜(よう)日(び)までですから、早(はや)く行(い)きましょう。Triển lãm chỉ đến Chủ nhật thôi, nên mình đi sớm đi.
  11. 11

    結(けっ)婚(こん)式(しき)KẾT HÔN THỨC

    Lễ cưới, đám cưới

    1. 来(らい)月(げつ)、友(とも)だちの結(けっ)婚(こん)式(しき)に行(い)きます。Tháng sau tôi sẽ đi dự đám cưới của bạn.
    2. 結(けっ)婚(こん)式(しき)で歌(うた)を歌(うた)いますから、毎(まい)日(にち)練(れん)習(しゅう)しています。Tôi sẽ hát ở lễ cưới, nên ngày nào cũng tập.
  12. 12

    [お]葬(そう)式(しき)TÁNG THỨC

    Lễ tang, đám tang

    1. 昨日(きのう)、お葬(そう)式(しき)に行(い)きました。Hôm qua tôi đã đi dự đám tang.
    2. お葬(そう)式(しき)に行(い)くときは、黒(くろ)い服(ふく)を着(き)ます。Khi đi dự đám tang, người ta mặc quần áo màu đen.
  13. 13

    式(しき)THỨC

    Lễ ~

    1. 式(しき)は午(ご)前(ぜん)十(じゅう)時(じ)からです。Buổi lễ bắt đầu từ mười giờ sáng.
    2. 式(しき)が終(お)わったら、みんなで写(しゃ)真(しん)を撮(と)りましょう。Buổi lễ xong thì mọi người cùng chụp ảnh nhé.
  14. 14

    本(ほん)社(しゃ)BẢN XÃ

    Trụ sở chính

    1. IMCの本(ほん)社(しゃ)は東(とう)京(きょう)にあります。Trụ sở chính của IMC ở Tokyo.
    2. 来(らい)年(ねん)から本(ほん)社(しゃ)で働(はたら)く予(よ)定(てい)ですから、東(とう)京(きょう)に住(す)みます。Từ năm sau tôi sẽ làm việc ở trụ sở chính, nên tôi sẽ sống ở Tokyo.
  15. 15

    支(し)店(てん)CHI ĐIẾM

    Chi nhánh

    1. 神(こう)戸(べ)に新(あたら)しい支(し)店(てん)ができました。Ở Kobe vừa có một chi nhánh mới.
    2. 山(やま)田(だ)さんは来(らい)月(げつ)から支(し)店(てん)で働(はたら)きますから、寂(さび)しくなります。Từ tháng sau anh Yamada chuyển sang làm ở chi nhánh, chúng tôi sẽ buồn lắm.
  16. 16

    教(きょう)会(かい)GIÁO HỘI

    Nhà thờ

    1. マリアさんは日(にち)曜(よう)日(び)に教(きょう)会(かい)へ行(い)きます。Chị Maria đi nhà thờ vào Chủ nhật.
    2. この教(きょう)会(かい)は古(ふる)いですが、とてもきれいですね。Nhà thờ này cũ nhưng đẹp quá nhỉ.
  17. 17

    大(だい)学(がく)院(いん)ĐẠI HỌC VIỆN

    Cao học

    1. 兄(あに)は大(だい)学(がく)院(いん)で研(けん)究(きゅう)しています。Anh trai tôi đang nghiên cứu ở bậc cao học.
    2. 大(だい)学(がく)院(いん)に入(はい)って、経(けい)済(ざい)の研(けん)究(きゅう)を続(つづ)けたいです。Tôi muốn học lên cao học và tiếp tục nghiên cứu kinh tế.
  18. 18

    動(どう)物(ぶつ)園(えん)ĐỘNG VẬT VIÊN

    Vườn bách thú

    1. 動(どう)物(ぶつ)園(えん)でパンダを見(み)ました。Tôi đã xem gấu trúc ở vườn bách thú.
    2. 天(てん)気(き)がよかったら、子(こ)どもと動(どう)物(ぶつ)園(えん)へ行(い)こうと思(おも)っています。Nếu trời đẹp, tôi định đưa con đi vườn bách thú.
  19. 19

    温(おん)泉(せん)ÔN TUYỀN

    Suối nước nóng

    1. 日(に)本(ほん)の温(おん)泉(せん)に入(はい)ったことがありますか。Bạn đã bao giờ tắm suối nước nóng ở Nhật chưa?
    2. 温(おん)泉(せん)に入(はい)ったら、体(からだ)の調(ちょう)子(し)がよくなりました。Tắm suối nước nóng xong, người tôi khỏe hẳn ra.
  20. 20

    帰(かえ)りQUY

    Chiều về

    1. 帰(かえ)りにスーパーで買(か)い物(もの)をします。Trên đường về, tôi ghé siêu thị mua đồ.
    2. 帰(かえ)りが遅(おそ)くなりますから、晩(ばん)ご飯(はん)は要(い)りません。Tôi sẽ về muộn, nên không cần để phần cơm tối cho tôi đâu.
  21. 21

    お子(こ)さんTỬ

    Con (dùng nói về con người khác)

    1. お子(こ)さんは何(なん)歳(さい)ですか。Con anh chị mấy tuổi rồi?
    2. お子(こ)さんが病(びょう)気(き)のときは、休(やす)んでもいいですよ。Khi con anh chị bị ốm thì cứ nghỉ làm cũng được.
  22. 22

    ~号(ごう)HIỆU

    Số (hiệu) ~

    1. 新(しん)幹(かん)線(せん)の五(ご)号(ごう)車(しゃ)に乗(の)ってください。Hãy lên toa số năm của tàu Shinkansen.
    2. 雑(ざっ)誌(し)の六(ろく)月(がつ)号(ごう)を買(か)いましたが、まだ読(よ)んでいません。Tôi đã mua tạp chí số tháng Sáu, nhưng vẫn chưa đọc.
  23. 23

    ~の方(ほう)PHƯƠNG

    Phía ~, hướng ~

    1. 駅(えき)の方(ほう)へ歩(ある)いて行(い)きました。Tôi đã đi bộ về phía nhà ga.
    2. 西(にし)の方(ほう)の空(そら)がとてもきれいですから、ちょっと見(み)てください。Bầu trời phía tây đẹp quá, bạn nhìn xem kìa.
  24. 24

    ずっと

    Suốt, liền

    1. 昨日(きのう)はずっとうちにいました。Hôm qua tôi ở nhà suốt cả ngày.
    2. 日(に)本(ほん)に来(き)てから、ずっとこの町(まち)に住(す)んでいます。Từ khi sang Nhật đến giờ, tôi vẫn luôn sống ở thị trấn này.

Hội thoại (3)

  1. 1

    残(のこ)りますTÀN

    Ở lại, còn lại· Động từ nhóm I

    1. 冷(れい)蔵(ぞう)庫(こ)にケーキが少(すこ)し残(のこ)っています。Trong tủ lạnh vẫn còn một ít bánh ngọt.
    2. みんなは帰(かえ)りましたが、私(わたし)は学(がっ)校(こう)に残(のこ)って勉(べん)強(きょう)します。Mọi người về cả rồi, nhưng tôi ở lại trường học bài.
  2. 2

    入(にゅう)学(がく)試(し)験(けん)NHẬP HỌC THÍ NGHIỆM

    Kỳ thi đầu vào

    1. 来(らい)月(げつ)、大(だい)学(がく)の入(にゅう)学(がく)試(し)験(けん)があります。Tháng sau có kỳ thi đầu vào đại học.
    2. 入(にゅう)学(がく)試(し)験(けん)を受(う)けるつもりですから、毎(まい)晩(ばん)勉(べん)強(きょう)しています。Tôi định thi đầu vào, nên tối nào cũng học bài.
  3. 3

    月(つき)にNGUYỆT

    (Trong) một tháng

    1. 月(つき)に二(に)回(かい)、映(えい)画(が)を見(み)ます。Một tháng tôi xem phim hai lần.
    2. 家(や)賃(ちん)は月(つき)に八(はち)万(まん)円(えん)ですから、ちょっと高(たか)いです。Tiền nhà tám mươi nghìn yên một tháng, hơi đắt.

Bài đọc (9)

  1. 1

    村(むら)THÔN

    Làng

    1. この村(むら)には店(みせ)が一(ひと)つしかありません。Làng này chỉ có đúng một cửa hàng.
    2. この村(むら)は静(しず)かですし、景色(けしき)もきれいです。Ngôi làng này yên tĩnh, cảnh lại đẹp.
  2. 2

    卒(そつ)業(ぎょう)しますTỐT NGHIỆP

    Tốt nghiệp· Động từ nhóm III

    1. 兄(あに)は去(きょ)年(ねん)大(だい)学(がく)を卒(そつ)業(ぎょう)しました。Anh trai tôi tốt nghiệp đại học năm ngoái.
    2. 卒(そつ)業(ぎょう)したら、国(くに)へ帰(かえ)って働(はたら)くつもりです。Tốt nghiệp xong, tôi định về nước làm việc.
  3. 3

    映(えい)画(が)館(かん)ẢNH HỌA QUÁN

    Rạp chiếu phim

    1. 駅(えき)前(まえ)に映(えい)画(が)館(かん)があります。Trước nhà ga có rạp chiếu phim.
    2. 週(しゅう)末(まつ)の映(えい)画(が)館(かん)は人(ひと)が多(おお)いですから、平(へい)日(じつ)に行(い)きます。Cuối tuần rạp chiếu phim đông người, nên tôi đi vào ngày thường.
  4. 4

    嫌(いや)[な]HIỀM

    Ghét, chán· Tính từ đuôi な

    1. 昨日(きのう)は嫌(いや)な夢(ゆめ)を見(み)ました。Hôm qua tôi đã có một giấc mơ khó chịu.
    2. 都(と)会(かい)が嫌(いや)になりましたから、村(むら)に住(す)もうと思(おも)います。Tôi đã chán thành phố, nên định về sống ở làng quê.
  5. 5

    空(そら)KHÔNG

    Bầu trời

    1. 空(そら)を鳥(とり)が飛(と)んでいます。Có con chim đang bay trên bầu trời.
    2. 空(そら)が暗(くら)くなりましたから、早(はや)く帰(かえ)りましょう。Trời đã tối rồi, mình về sớm thôi.
  6. 6

    閉(と)じますBẾ

    Nhắm (mắt), gập (sách)· Động từ nhóm II

    1. 皆(みな)さん、本(ほん)を閉(と)じてください。Các em gập sách lại nhé.
    2. 目(め)を閉(と)じると、国(くに)の家(か)族(ぞく)の顔(かお)を思(おも)い出(だ)します。Mỗi khi nhắm mắt lại, tôi lại nhớ gương mặt gia đình ở quê nhà.
  7. 7

    都(と)会(かい)ĐÔ HỘI

    Thành phố, nơi đô hội

    1. 私(わたし)は都(と)会(かい)より田舎(いなか)のほうが好(す)きです。Tôi thích nông thôn hơn thành phố.
    2. 都(と)会(かい)の生(せい)活(かつ)は便(べん)利(り)ですが、物(ぶっ)価(か)が高(たか)いです。Cuộc sống ở thành phố tiện lợi, nhưng giá cả đắt đỏ.
  8. 8

    子(こ)どもたちTỬ

    Trẻ con, bọn trẻ, trẻ em

    1. 子(こ)どもたちは公(こう)園(えん)で遊(あそ)んでいます。Bọn trẻ đang chơi ở công viên.
    2. 子(こ)どもたちが帰(かえ)ったら、部屋(へや)を片(かた)付(づ)けましょう。Bọn trẻ về rồi thì mình dọn phòng nhé.
  9. 9

    自(じ)由(ゆう)にTỰ DO

    Tự do, thoải mái

    1. この部屋(へや)は自(じ)由(ゆう)に使(つか)ってください。Bạn cứ tự nhiên sử dụng căn phòng này.
    2. 日(に)本(ほん)語(ご)が自(じ)由(ゆう)に話(はな)せたら、日(に)本(ほん)の会(かい)社(しゃ)で働(はたら)きたいです。Nếu nói được tiếng Nhật thoải mái, tôi muốn làm việc ở công ty Nhật.

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.