Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Shinkansen
Nihongo Shinkansen
Hiện furigana
Ga 31 · Tuyến N4

Luyện tập · Bài 31

Mẫu câu 文(ぶん)型(けい)

0:00 / 0:20
  1. 1

    いっしょに 行(い)こう。

    Cùng đi nào.

  2. 2

    将(しょう)来(らい) 自(じ)分(ぶん)の 会(かい)社(しゃ)を 作(つく)ろうと 思(おも)って います。

    Tôi định sau này sẽ mở công ty riêng.

  3. 3

    来(らい)月(げつ) 車(くるま)を 買(か)う つもりです。

    Tôi định tháng sau sẽ mua ô tô.

Ví dụ 例(れい)文(ぶん)

0:00 / 1:01
  1. 1

    疲(つか)れたね。ちょっと 休(やす)まない?

    Mệt nhỉ. Nghỉ một lát không?

    ……うん、そう しよう。

    … Ừ, nghỉ thôi.

  2. 2

    お正(しょう)月(がつ)は 何(なに)を しますか。

    Tết anh định làm gì?

    ……家(か)族(ぞく)と 温(おん)泉(せん)に 行(い)こうと 思(おも)って います。

    … Tôi định đi suối nước nóng cùng gia đình.

  3. 3

    レポートは もう できましたか。

    Báo cáo xong chưa?

    ……いいえ、まだ 書(か)いて いません。金(きん)曜(よう)日(び)までに まとめようと 思(おも)って います。

    … Chưa, tôi vẫn chưa viết. Tôi định sẽ hoàn thành trước thứ Sáu.

  4. 4

    国(くに)へ 帰(かえ)っても、日(に)本(ほん)語(ご)の 勉(べん)強(きょう)を 続(つづ)けますか。

    Về nước rồi anh có tiếp tục học tiếng Nhật không?

    ……はい、続(つづ)ける つもりです。

    … Có, tôi định sẽ tiếp tục.

  5. 5

    夏(なつ)休(やす)みは 国(くに)へ 帰(かえ)らないんですか。

    Nghỉ hè anh không về nước à?

    ……ええ。大(だい)学(がく)院(いん)の 試(し)験(けん)を 受(う)けますから、ことしは 帰(かえ)らない つもりです。

    … Vâng. Tôi sẽ thi cao học nên năm nay định không về.

  6. 6

    あしたから ニューヨークへ 出(しゅっ)張(ちょう)します。

    Từ ngày mai tôi đi công tác New York.

    ……そうですか。いつ 帰(かえ)りますか。

    … Vậy à. Bao giờ anh về?

    来(らい)週(しゅう)の 金(きん)曜(よう)日(び)に 帰(かえ)る 予(よ)定(てい)です。

    Theo dự kiến thì thứ Sáu tuần sau tôi về.

Luyện tập A 練(れん)習(しゅう)A

Đọc to từng dòng. Bật "Che chỗ chia" rồi tự nói phần tô nền, chạm vào ô để kiểm tra.

Bài 1

  1. かいます → かおうMua thôi (thể ý chí, nhóm I)
  2. あるきます → あるこうĐi bộ thôi
  3. いそぎます → いそごうNhanh lên thôi
  4. なおします → なおそうSửa thôi
  5. まちます → まとうĐợi thôi
  6. あそびます → あそぼうChơi thôi
  7. やすみます → やすもうNghỉ thôi
  8. のります → のろうLên xe thôi
  9. かえます → かえようĐổi thôi (thể ý chí, nhóm II)
  10. おぼえます → おぼえようHọc thuộc thôi
  11. みます → みようXem thôi
  12. きます → こようĐến thôi (thể ý chí, nhóm III)
  13. します → しようLàm thôi
  14. きゅうけいします → きゅうけいしようNghỉ giải lao thôi

Bài 2

  1. 買(か)い物(もの)に いこう。

    Đi mua sắm thôi.

  2. 公(こう)園(えん)を さんぽしよう。

    Đi dạo công viên thôi.

Bài 3

  1. 外(がい)国(こく)で はたらこうと 思(おも)って います。

    Tôi đang định làm việc ở nước ngoài.

  2. 外(がい)国(こく)で 仕(し)事(ごと)を みつけようと 思(おも)って います。

    Tôi đang định tìm việc ở nước ngoài.

  3. 外(がい)国(こく)で べんきょうしようと 思(おも)って います。

    Tôi đang định đi học ở nước ngoài.

Bài 4

  1. レポートは まだ まとめて いません。

    Bản báo cáo tôi vẫn chưa tổng hợp xong.

  2. レポートは まだ だして いません。

    Bản báo cáo tôi vẫn chưa nộp.

Bài 5

  1. わたしは ずっと 日(に)本(ほん)に すむ つもりです。

    Tôi định sẽ sống ở Nhật luôn.

  2. わたしは 将(しょう)来(らい) 大(だい)学(がく)で けんきゅうする つもりです。

    Sau này tôi định làm nghiên cứu ở trường đại học.

  3. わたしは 国(くに)へ かえらない つもりです。

    Tôi định không về nước.

  4. わたしは 来(らい)年(ねん)の 試(し)験(けん)を うけない つもりです。

    Tôi định không thi kỳ thi năm sau.

Bài 6

  1. 部(ぶ)長(ちょう)は 支(し)店(てん)へ いく 予(よ)定(てい)です。Trưởng phòng dự kiến sẽ đến chi nhánh.
  2. 飛(ひ)行(こう)機(き)は 11時(じ)に つく 予(よ)定(てい)です。Máy bay dự kiến hạ cánh lúc 11 giờ.
  3. 来(らい)週(しゅう)は しゅっちょうの 予(よ)定(てい)です。Tuần sau tôi có lịch đi công tác.
  4. 午(ご)後(ご)は かいぎの 予(よ)定(てい)です。Buổi chiều có lịch họp.

Luyện tập B 練(れん)習(しゅう)B

Bài 1 · Ví dụ

0:00 / 0:55

みんな 来(き)ましたから、始(はじ)めましょう → みんな 来(き)たから、始(はじ)めよう。

Mọi người đến đủ rồi, chúng ta bắt đầu thôi → Mọi người đến đủ rồi, bắt đầu thôi (thể thân mật).

  1. 1)疲(つか)れましたから、ちょっと 休(きゅう)憩(けい)しましょう

    Xem đáp án

    疲(つか)れたから、ちょっと 休(きゅう)憩(けい)しよう。

    Mệt rồi, nghỉ một chút đi.

  2. 2)よく 見(み)えませんから、前(まえ)の 方(ほう)に 座(すわ)りましょう

    Xem đáp án

    よく 見(み)えないから、前(まえ)の 方(ほう)に 座(すわ)ろう。

    Không nhìn rõ, mình ngồi lên phía trước đi.

  3. 3)もう 遅(おそ)いですから、寝(ね)ましょう

    Xem đáp án

    もう 遅(おそ)いから、寝(ね)よう。

    Muộn rồi, đi ngủ thôi.

  4. 4)あしたは 休(やす)みですから、動(どう)物(ぶつ)園(えん)へ 行(い)きましょう

    Xem đáp án

    あしたは 休(やす)みだから、動(どう)物(ぶつ)園(えん)へ 行(い)こう。

    Mai được nghỉ, mình đi sở thú đi.

Bài 2 · Ví dụ

0:00 / 1:01

あした 何(なに)を しますか。(映(えい)画(が)を 見(み)ます) → 映(えい)画(が)を 見(み)ようと 思(おも)って います。

Ngày mai anh làm gì? (Xem phim) → Tôi định đi xem phim.

  1. 1)今(こん)度(ど)の 日(にち)曜(よう)日(び)は 何(なに)を しますか。(家(か)族(ぞく)と 教(きょう)会(かい)へ 行(い)きます)

    Xem đáp án

    家(か)族(ぞく)と 教(きょう)会(かい)へ 行(い)こうと 思(おも)って います。

    Tôi định đi nhà thờ cùng gia đình.

  2. 2)連(れん)休(きゅう)は 何(なに)を しますか。(うちで ゆっくり 休(やす)みます)

    Xem đáp án

    うちで ゆっくり 休(やす)もうと 思(おも)って います。

    Tôi định ở nhà nghỉ ngơi thong thả.

  3. 3)今(こん)度(ど)の 週(しゅう)末(まつ)は 何(なに)を しますか。(山(やま)に 登(のぼ)ります)

    Xem đáp án

    山(やま)に 登(のぼ)ろうと 思(おも)って います。

    Tôi định đi leo núi.

  4. 4)暇(ひま)に なったら、何(なに)を しますか。(小(しょう)説(せつ)を 書(か)きます)

    Xem đáp án

    小(しょう)説(せつ)を 書(か)こうと 思(おも)って います。

    Tôi định viết tiểu thuyết.

Bài 3 · Ví dụ

0:00 / 0:59

その 映(えい)画(が)は おもしろいですか。(見(み)ます) → まだ 見(み)て いませんから、わかりません。

Bộ phim đó có hay không? (Xem) → Tôi vẫn chưa xem nên không biết.

  1. 1)その 本(ほん)は おもしろいですか。(読(よ)みます)

    Xem đáp án

    まだ 読(よ)んで いませんから、わかりません。

    Tôi vẫn chưa đọc nên không biết.

  2. 2)新(あたら)しい スーパーは 安(やす)いですか。(行(い)きます)

    Xem đáp án

    まだ 行(い)って いませんから、わかりません。

    Tôi vẫn chưa đến đó nên không biết.

  3. 3)その 箱(はこ)に 何(なに)が 入(はい)って いますか。(開(あ)けます)

    Xem đáp án

    まだ 開(あ)けて いませんから、わかりません。

    Tôi vẫn chưa mở nên không biết.

  4. 4)ミラーさんに もらった お菓(か)子(し)は おいしかったですか。(食(た)べます)

    Xem đáp án

    まだ 食(た)べて いませんから、わかりません。

    Tôi vẫn chưa ăn nên không biết.

Bài 4 · Ví dụ

0:00 / 1:10

北(ほっ)海(かい)道(どう)旅(りょ)行(こう)は もう 申(もう)し込(こ)みましたか。(あした) → いいえ、まだ 申(もう)し込(こ)んで いません。あした 申(もう)し込(こ)もうと 思(おも)って います。

Anh đã đăng ký chuyến du lịch Hokkaido chưa? (Ngày mai) → Chưa, tôi vẫn chưa đăng ký. Tôi định mai sẽ đăng ký.

  1. 1)作(さく)文(ぶん)は もう 書(か)きましたか。(今(こん)晩(ばん))

    Xem đáp án

    いいえ、まだ 書(か)いて いません。今(こん)晩(ばん) 書(か)こうと 思(おも)って います。

    Chưa, tôi vẫn chưa viết. Tôi định tối nay sẽ viết.

  2. 2)図(と)書(しょ)館(かん)の 本(ほん)は もう 返(かえ)しましたか。(あさって)

    Xem đáp án

    いいえ、まだ 返(かえ)して いません。あさって 返(かえ)そうと 思(おも)って います。

    Chưa, tôi vẫn chưa trả. Tôi định ngày kia sẽ trả.

  3. 3)ピカソの 展(てん)覧(らん)会(かい)は もう 見(み)に 行(い)きましたか。(今(こん)度(ど)の 日(にち)曜(よう)日(び))

    Xem đáp án

    いいえ、まだ 見(み)に 行(い)って いません。今(こん)度(ど)の 日(にち)曜(よう)日(び)に 行(い)こうと 思(おも)って います。

    Chưa, tôi vẫn chưa đi xem. Tôi định Chủ nhật tới sẽ đi.

  4. 4)お子(こ)さんの 名(な)前(まえ)は もう 決(き)めましたか。(顔(かお)を 見(み)てから)

    Xem đáp án

    いいえ、まだ 決(き)めて いません。顔(かお)を 見(み)てから 決(き)めようと 思(おも)って います。

    Chưa, chúng tôi vẫn chưa quyết. Chúng tôi định nhìn mặt con rồi mới đặt tên.

Bài 5 · Ví dụ

0:00 / 0:45

結(けっ)婚(こん)式(しき)は どこで しますか。 → 神(じん)社(じゃ)で する つもりです。

Anh chị sẽ tổ chức lễ cưới ở đâu? → Chúng tôi định tổ chức ở đền thần đạo.

  1. 1)何(なに)を 着(き)ますか。 [絵(え)]着(き)物(もの)

    Xem đáp án

    着(き)物(もの)を 着(き)る つもりです。

    Chúng tôi định mặc kimono.

  2. 2)パーティーは どこで しますか。 [絵(え)]レストラン

    Xem đáp án

    レストランで する つもりです。

    Chúng tôi định tổ chức ở nhà hàng.

  3. 3)旅(りょ)行(こう)は どこへ 行(い)きますか。 [絵(え)]バリ

    Xem đáp án

    バリへ 行(い)く つもりです。

    Chúng tôi định đi Bali.

  4. 4)どこに 住(す)みますか。 [絵(え)]大(だい)学(がく)の 近(ちか)く

    Xem đáp án

    大(だい)学(がく)の 近(ちか)くに 住(す)む つもりです。

    Chúng tôi định sống ở gần trường đại học.

Bài 6 · Ví dụ

0:00 / 1:11

お正(しょう)月(がつ)は 国(くに)へ 帰(かえ)りますか。(飛(ひ)行(こう)機(き)の チケットが 高(たか)いです) → いいえ、帰(かえ)らない つもりです。飛(ひ)行(こう)機(き)の チケットが 高(たか)いんです。

Tết anh có về nước không? (Vé máy bay đắt) → Không, tôi định không về. Vé máy bay đắt quá.

  1. 1)大(だい)学(がく)に 行(い)きますか。(料(りょう)理(り)の 勉(べん)強(きょう)を したいです)

    Xem đáp án

    いいえ、行(い)かない つもりです。料(りょう)理(り)の 勉(べん)強(きょう)を したいんです。

    Không, tôi định không học đại học. Tôi muốn học nấu ăn.

  2. 2)日(に)本(ほん)語(ご)の 試(し)験(けん)を 受(う)けますか。(仕(し)事(ごと)が 忙(いそが)しいです)

    Xem đáp án

    いいえ、受(う)けない つもりです。仕(し)事(ごと)が 忙(いそが)しいんです。

    Không, tôi định không thi. Công việc bận quá.

  3. 3)夏(なつ)休(やす)みを 取(と)りますか。(秋(あき)に 休(やす)みを 取(と)ろうと 思(おも)って います)

    Xem đáp án

    いいえ、取(と)らない つもりです。秋(あき)に 休(やす)みを 取(と)ろうと 思(おも)って いるんです。

    Không, tôi định không nghỉ hè. Tôi định nghỉ vào mùa thu.

  4. 4)東(とう)京(きょう)へ 行(い)ったら、ミラーさんに 会(あ)いますか。(時(じ)間(かん)が ありません)

    Xem đáp án

    いいえ、会(あ)わない つもりです。時(じ)間(かん)が ないんです。

    Không, tôi định không gặp. Tôi không có thời gian.

Bài 7 · Ví dụ

0:00 / 0:50

何(なん)時(じ)の 新(しん)幹(かん)線(せん)に 乗(の)りますか。 → 7時(じ)の 新(しん)幹(かん)線(せん)に 乗(の)る 予(よ)定(てい)です。

(Sách dùng bảng lịch trình công tác Osaka ngày 10/1) Anh sẽ đi chuyến Shinkansen lúc mấy giờ? → Tôi dự định đi chuyến Shinkansen lúc 7 giờ.

  1. 1)何(なん)時(じ)に 新(しん)大(おお)阪(さか)に 着(つ)きますか。 [表]9:36 新(しん)大(おお)阪(さか)駅(えき)

    Xem đáp án

    9時(じ)36分(ぷん)に 着(つ)く 予(よ)定(てい)です。

    Tôi dự định đến lúc 9 giờ 36 phút.

  2. 2)昼(ひる)ごはんは だれと 食(た)べますか。 [表]12:00 松(まつ)本(もと)部(ぶ)長(ちょう)と 食(しょく)事(じ)

    Xem đáp án

    松(まつ)本(もと)部(ぶ)長(ちょう)と 食(た)べる 予(よ)定(てい)です。

    Tôi dự định ăn cùng trưởng phòng Matsumoto.

  3. 3)午(ご)後(ご)は どこへ 行(い)きますか。 [表]14:30 パワー電(でん)気(き) 会(かい)議(ぎ)

    Xem đáp án

    パワー電(でん)気(き)へ 行(い)く 予(よ)定(てい)です。

    Tôi dự định đến công ty Power Denki.

  4. 4)帰(かえ)りの 新(しん)幹(かん)線(せん)は どこから 乗(の)りますか。 [表]17:02 新(しん)神(こう)戸(べ)駅(えき)

    Xem đáp án

    新(しん)神(こう)戸(べ)から 乗(の)る 予(よ)定(てい)です。

    Tôi dự định lên tàu ở ga Shin-Kobe.

Bài 8 · Ví dụ

0:00 / 1:00

荷(に)物(もつ)は いつ 着(つ)きますか。(あしたの 朝(あさ) 9時(じ)) → あしたの 朝(あさ) 9時(じ)の 予(よ)定(てい)です。

Bao giờ hàng đến? (9 giờ sáng mai) → Dự kiến 9 giờ sáng mai.

  1. 1)新(あたら)しい 駅(えき)は いつ できますか。(来(らい)年(ねん)の 3月(がつ))

    Xem đáp án

    来(らい)年(ねん)の 3月(がつ)の 予(よ)定(てい)です。

    Dự kiến tháng 3 năm sau.

  2. 2)お子(こ)さんは いつ 生(う)まれますか。(5月(がつ)の 終(お)わり)

    Xem đáp án

    5月(がつ)の 終(お)わりの 予(よ)定(てい)です。

    Dự kiến cuối tháng 5.

  3. 3)どのくらい 旅(りょ)行(こう)に 行(い)きますか。(1週(しゅう)間(かん)ぐらい)

    Xem đáp án

    1週(しゅう)間(かん)ぐらいの 予(よ)定(てい)です。

    Dự kiến khoảng 1 tuần.

  4. 4)あしたは 何(なに)を しますか。(国(こっ)会(かい)議(ぎ)事(じ)堂(どう)の 見(けん)学(がく))

    Xem đáp án

    国(こっ)会(かい)議(ぎ)事(じ)堂(どう)の 見(けん)学(がく)の 予(よ)定(てい)です。

    Theo kế hoạch là đi tham quan Toà nhà Quốc hội.

Luyện tập C 練(れん)習(しゅう)C

Đọc hội thoại mẫu, rồi thay phần gạch chân ①② bằng từng phương án bên dưới.

Hội thoại 1

0:00 / 0:38
  1. A

    ああ、①疲(つか)れた。

    Ôi, mệt quá.

  2. B

    じゃ、どこかで ②少(すこ)し 休(やす)もう。

    Vậy mình tìm chỗ nào nghỉ một chút đi.

  3. A

    あの 喫(きっ)茶(さ)店(てん)に 入(はい)らない?

    Vào quán cà phê kia không?

  4. B

    うん、そう しよう。

    Ừ, vào đi.

  1. 1)① おなかが すきました② 何(なに)か 食(た)べますĐói bụng · Ăn gì đó
  2. 2)① のどが かわきました② ジュースでも 飲(の)みますKhát nước · Uống nước hoa quả hay gì đó

Hội thoại 2

0:00 / 0:39
  1. A

    ①発(はっ)表(ぴょう)の 準(じゅん)備(び)は できましたか。

    Anh chuẩn bị cho bài thuyết trình xong chưa?

  2. B

    えーと、まだ ②資(し)料(りょう)を コピーして いません。これから ②コピーしようと 思(おも)って います。

    À… tôi vẫn chưa photo tài liệu. Tôi định bây giờ sẽ photo.

  3. A

    わかりました。

    Tôi hiểu rồi.

  1. 1)① 会(かい)議(ぎ)② 会(かい)議(ぎ)室(しつ)を 予(よ)約(やく)しますCuộc họp · Đặt phòng họp
  2. 2)① 出(しゅっ)張(ちょう)② 本(ほん)社(しゃ)に 書(しょ)類(るい)を 送(おく)りますChuyến công tác · Gửi giấy tờ về trụ sở chính

Hội thoại 3

0:00 / 0:38
  1. A

    ①夏(なつ)休(やす)みは 何(なに)か 予(よ)定(てい)が ありますか。

    Nghỉ hè anh có kế hoạch gì không?

  2. B

    ②北(ほっ)海(かい)道(どう)を 旅(りょ)行(こう)する つもりです。

    Tôi định đi du lịch Hokkaido.

  3. A

    いいですね。どのくらいですか。

    Hay quá nhỉ. Đi bao lâu vậy?

  4. B

    ③10(とお)日(か)の 予(よ)定(てい)です。

    Dự kiến 10 ngày.

  1. 1)① 冬(ふゆ)休(やす)み② 国(くに)へ 帰(かえ)ります③ 2週(しゅう)間(かん)Nghỉ đông · Về nước · 2 tuần
  2. 2)① 春(はる)休(やす)み② 沖(おき)縄(なわ)へ 行(い)きます③ 5(いつ)日(か)ぐらいNghỉ xuân · Đi Okinawa · Khoảng 5 ngày

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.