Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Shinkansen
Nihongo Shinkansen
Hiện furigana

職CHỨC

Kun
—
On
ショク
Số nét
18

Thứ tự nét

Từ có chữ 職 (4)

  • 職(しょく)場(ば)

    Nơi làm việc

  • 職(しょく)業(ぎょう)

    Nghề nghiệp

  • 転(てん)職(しょく)

    Chuyển việc, đổi nghề

  • 職(しょく)員(いん)

    Nhân viên (cơ quan, trường học)

Thêm ở Kanji N3 · Chuyên sâu · Unit 49 (4)

  • 職(しょく)業(ぎょう)に就(つ)く

    CHỨC NGHIỆP, TỰULàm nghề, theo một nghề nghiệp

  • 就(しゅう)職(しょく)

    TỰU CHỨCTìm được việc, vào làm (~に就(しゅう)職(しょく)する)

  • 就(しゅう)職(しょく)活(かつ)動(どう)

    TỰU CHỨC HOẠT ĐỘNGHoạt động tìm việc (của sinh viên)

  • 職(しょく)人(にん)

    CHỨC NHÂNThợ thủ công, nghệ nhân

Thêm ở Kanji N3 · Theo loại từ · Unit 64 (1)

  • 退(たい)職(しょく)

    THOÁI CHỨCNghỉ việc, thôi việc, nghỉ hưu

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.