23Kanji N3 · 6 tuần · Unit 2359Kanji N3 · Chuyên sâu · Unit 5967Kanji N3 · Theo loại từ · Unit 67 Tập viết chữ này
換HOÁN
- Kun
- か・える
- On
- カン
- Số nét
- 12
Thứ tự nét
Từ có chữ 換 (3)
交換
GIAO HOÁNTrao đổi, đổi (cái này lấy cái khác)
代金引換
Giao hàng thu tiền khi nhận (COD) (= 代引き)
乗り換え
THỪA HOÁNSự chuyển tàu, đổi tàu (xe)
Thêm ở Kanji N3 · Chuyên sâu · Unit 59 (1)
交換する
GIAO HOÁNTrao đổi, đổi