5Kanji N4 · Unit 55Kanji N3 · 6 tuần · Unit 550Kanji N3 · Chuyên sâu · Unit 5064Kanji N3 · Theo loại từ · Unit 64 Tập viết chữ này
番PHIÊN
Số
- Kun
- —
- On
- バン
- Số nét
- 12
Cách nhớ: Cắt (ノ) Lúa trên Đồng (田) theo Phiên (番)
Thứ tự nét
Từ có chữ 番 (4)
一番
NHẤT PHIÊNSố một, nhất
何番
HÀ PHIÊNSố bao nhiêu, số mấy
交番
GIAO PHIÊNĐồn cảnh sát, bốt cảnh sát
番号
PHIÊN HIỆUSố (số điện thoại, số phòng…)
Thêm ở Kanji N3 · 6 tuần · Unit 5 (2)
~番
PHIÊNLượt (次はあなたの番です: Tiếp theo đến lượt bạn)
~番線
Sân ga số ~, đường ray số ~
Thêm ở Kanji N3 · Chuyên sâu · Unit 50 (3)
暗証番号
ÁM CHỨNG PHIÊN HIỆUMã PIN, mã số bí mật
郵便番号
BƯU TIỆN PHIÊN HIỆUMã bưu chính
留守番電話
LƯU THỦ PHIÊN ĐIỆN THOẠIHộp thư thoại, máy trả lời tự động
Thêm ở Kanji N3 · Theo loại từ · Unit 64 (2)
番組
PHIÊN TỔChương trình (truyền hình, phát thanh)
順番
THUẬN PHIÊNThứ tự, lượt