暗ÁM
Tối
- Kun
- くら・い
- On
- —
- Số nét
- 13
Cách nhớ: Khi Mặt trời(日) lặn, trời Tối (暗) chỉ nghe thấy Âm thanh (音) của nhau
Thứ tự nét
Từ có chữ 暗 (1)
暗い
ÁMTối
Thêm ở Kanji N3 · Chuyên sâu · Unit 37 (1)
性格が暗い
TÍNH CÁCH, ÁMTính cách u ám, trầm, khép kín
Tối
Cách nhớ: Khi Mặt trời(日) lặn, trời Tối (暗) chỉ nghe thấy Âm thanh (音) của nhau
暗い
ÁMTối
性格が暗い
TÍNH CÁCH, ÁMTính cách u ám, trầm, khép kín