Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Shinkansen
Nihongo Shinkansen
Hiện furigana

心TÂM

Trái tim

Kun
こころ
On
シン
Số nét
4

Cách nhớ: Hình trái tim

Thứ tự nét

Từ có chữ 心 (5)

  • 心(こころ)

    TÂMTrái tim, tâm hồn, lòng

  • 安(あん)心(しん)する

    AN TÂMYên tâm

  • 熱(ねっ)心(しん)な

    NHIỆT TÂMNhiệt tình, chăm chỉ

  • 心(しん)配(ぱい)する

    TÂM PHỐILo lắng

  • 中(ちゅう)心(しん)

    TRUNG TÂMTrung tâm, chính giữa

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.