4Kanji N4 · Unit 48Kanji N3 · 6 tuần · Unit 841Kanji N3 · Chuyên sâu · Unit 4166Kanji N3 · Theo loại từ · Unit 66 Tập viết chữ này
当ĐƯƠNG
Trúng
- Kun
- あ・てる、あ・たる
- On
- トウ
- Số nét
- 6
Cách nhớ: Em (ヨ) Bé (小) bắn Trúng (当) tên
Thứ tự nét
Từ có chữ 当 (6)
当たる
ĐƯƠNGTrúng, đúng (占いが当たる: Lời bói đúng) (tự động từ)
本当に
BẢN ĐƯƠNGThật sự, thực sự
当てる
ĐƯƠNGĐoán, đoán trúng (tha động từ)
弁当
BIỆN ĐƯƠNGCơm hộp
当時
ĐƯƠNG THỜIThời đó, hồi ấy
適当
THÍCH ĐƯƠNGThích hợp, phù hợp
Thêm ở Kanji N3 · 6 tuần · Unit 8 (2)
本当
Thật, thật sự, sự thật
当たり前
ĐƯƠNG TIỀNĐương nhiên, hiển nhiên
Thêm ở Kanji N3 · Chuyên sâu · Unit 41 (2)
日が当たる
NHẬT, ĐƯƠNGCó nắng chiếu vào
日当たりがいい
NHẬT ĐƯƠNGĐón nắng tốt, nhiều nắng
Thêm ở Kanji N3 · Theo loại từ · Unit 66 (1)
当然[な]
ĐƯƠNG NHIÊNĐương nhiên, tất nhiên