Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Shinkansen
Nihongo Shinkansen
Hiện furigana

当ĐƯƠNG

Trúng

Kun
あ・てる、あ・たる
On
トウ
Số nét
6

Cách nhớ: Em (ヨ) Bé (小) bắn Trúng (当) tên

Thứ tự nét

Từ có chữ 当 (6)

  • 当(あ)たる

    ĐƯƠNGTrúng, đúng (占(うらな)いが当(あ)たる: Lời bói đúng) (tự động từ)

  • 本(ほん)当(とう)に

    BẢN ĐƯƠNGThật sự, thực sự

  • 当(あ)てる

    ĐƯƠNGĐoán, đoán trúng (tha động từ)

  • 弁(べん)当(とう)

    BIỆN ĐƯƠNGCơm hộp

  • 当(とう)時(じ)

    ĐƯƠNG THỜIThời đó, hồi ấy

  • 適(てき)当(とう)

    THÍCH ĐƯƠNGThích hợp, phù hợp

Thêm ở Kanji N3 · 6 tuần · Unit 8 (2)

  • 本(ほん)当(とう)

    Thật, thật sự, sự thật

  • 当(あ)たり前(まえ)

    ĐƯƠNG TIỀNĐương nhiên, hiển nhiên

Thêm ở Kanji N3 · Chuyên sâu · Unit 41 (2)

  • 日(ひ)が当(あ)たる

    NHẬT, ĐƯƠNGCó nắng chiếu vào

  • 日(ひ)当(あ)たりがいい

    NHẬT ĐƯƠNGĐón nắng tốt, nhiều nắng

Thêm ở Kanji N3 · Theo loại từ · Unit 66 (1)

  • 当(とう)然(ぜん)[な]

    ĐƯƠNG NHIÊNĐương nhiên, tất nhiên

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.