Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Shinkansen
Nihongo Shinkansen
Hiện furigana
Ga 23 · Tuyến N5

Từ vựng · Bài 23

23 mục · 23 từ, 0 câu và tên riêng

FlashcardÔn bài này Tập viết

Từ mới (23)

  1. 1

    聞(き)きますVĂN [TIÊN SINH]

    Hỏi (thầy cô giáo)· 先(せん)生(せい)に~· Động từ nhóm I

    1. 駅(えき)へ行(い)く道(みち)を聞(き)きました。Tôi đã hỏi đường đến nhà ga.
    2. 漢(かん)字(じ)の読(よ)み方(かた)がわからないときは、先(せん)生(せい)に聞(き)きます。Khi không biết cách đọc chữ Hán, tôi hỏi thầy cô.
  2. 2

    回(まわ)しますHỒI

    Vặn, xoay· Động từ nhóm I

    1. かぎを右(みぎ)へ回(まわ)してください。Hãy vặn chìa khóa sang phải.
    2. このラジオは、ここを右(みぎ)へ回(まわ)すと、音(おと)が大(おお)きくなります。Với cái radio này, vặn chỗ này sang phải thì tiếng sẽ to lên.
  3. 3

    引(ひ)きますDẪN

    Kéo· Động từ nhóm I

    1. ドアを引(ひ)いて開(あ)けてください。Hãy kéo cửa ra để mở.
    2. 部屋(へや)に入(はい)るとき、ドアを押(お)しましたが、引(ひ)くドアでした。Lúc vào phòng tôi đẩy cửa, nhưng hóa ra đó là cửa kéo.
  4. 4

    変(か)えますBIẾN

    Đổi· Động từ nhóm II

    1. 会(かい)議(ぎ)の時(じ)間(かん)を変(か)えました。Tôi đã đổi giờ họp.
    2. 日(にち)曜(よう)日(び)は都(つ)合(ごう)が悪(わる)いですから、約(やく)束(そく)の日(ひ)を変(か)えました。Chủ nhật tôi không tiện, nên đã đổi ngày hẹn.
  5. 5

    触(さわ)りますXÚC

    Sờ, chạm (sờ vào cửa)· ドアに~· Động từ nhóm I

    1. この絵(え)に触(さわ)らないでください。Xin đừng chạm vào bức tranh này.
    2. 動(どう)物(ぶつ)に触(さわ)ったときは、手(て)を洗(あら)ってください。Sau khi sờ vào động vật, hãy rửa tay.
  6. 6

    出(で)ますXUẤT [ĐIẾU]

    (Tiền thừa) ra· お釣(つ)りが~· Động từ nhóm II

    1. 自(じ)動(どう)販(はん)売(ばい)機(き)からお釣(つ)りが出(で)ません。Máy bán hàng tự động không trả tiền thừa.
    2. このボタンを押(お)すと、お釣(つ)りが出(で)ますよ。Bấm nút này là tiền thừa ra đấy.
  7. 7

    歩(ある)きますBỘ [ĐẠO]

    Đi bộ (trên đường)· 道(みち)を~· Động từ nhóm I

    1. 毎(まい)朝(あさ)公(こう)園(えん)を歩(ある)きます。Sáng nào tôi cũng đi bộ trong công viên.
    2. 天(てん)気(き)がいいときは、駅(えき)から会(かい)社(しゃ)まで歩(ある)きます。Khi trời đẹp, tôi đi bộ từ nhà ga đến công ty.
  8. 8

    渡(わた)りますĐỘ [KIỀU]

    Băng qua (cầu)· 橋(はし)を~· Động từ nhóm I

    1. ここで道(みち)を渡(わた)ってはいけません。Không được băng qua đường ở chỗ này.
    2. 橋(はし)を渡(わた)ると、右(みぎ)に大(おお)きいお寺(てら)があります。Đi qua cầu là thấy một ngôi chùa lớn bên phải.
  9. 9

    曲(ま)がりますKHÚC [HỮU]

    Rẽ (bên phải)· 右(みぎ)へ~· Động từ nhóm I

    1. 次(つぎ)の角(かど)を右(みぎ)へ曲(ま)がってください。Hãy rẽ phải ở góc phố tiếp theo.
    2. あの交(こう)差(さ)点(てん)を左(ひだり)へ曲(ま)がると、駅(えき)があります。Rẽ trái ở ngã tư kia là thấy nhà ga.
  10. 10

    寂(さび)しいTỊCH

    Buồn, cô đơn

    1. 一(ひと)人(り)のお正(しょう)月(がつ)は寂(さび)しいです。Đón Tết một mình buồn lắm.
    2. 友(とも)だちが国(くに)へ帰(かえ)ったとき、とても寂(さび)しかったです。Khi bạn tôi về nước, tôi đã rất buồn.
  11. 11

    [お]湯(ゆ)THANG

    Nước sôi, nước nóng

    1. シャワーのお湯(ゆ)が出(で)ません。Vòi sen không ra nước nóng.
    2. この赤(あか)いボタンを押(お)すと、お湯(ゆ)が出(で)ます。Bấm nút màu đỏ này là nước nóng chảy ra.
  12. 12

    音(おと)ÂM

    Tiếng, âm thanh

    1. このテレビは音(おと)が小(ちい)さいです。Cái tivi này tiếng nhỏ.
    2. 会(かい)議(ぎ)のときは、ケータイの音(おと)を消(け)してください。Khi họp, hãy tắt chuông điện thoại.
  13. 13

    サイズ

    Size, kích cỡ, kích thước

    1. もう少(すこ)し大(おお)きいサイズがありますか。Có cỡ lớn hơn một chút không ạ?
    2. 服(ふく)を買(か)うときは、サイズを確(かく)認(にん)してください。Khi mua quần áo, hãy kiểm tra kích cỡ.
  14. 14

    故(こ)障(しょう)CỐ CHƯỚNG

    Hỏng, sự cố

    1. エレベーターが故(こ)障(しょう)しました。Thang máy bị hỏng rồi.
    2. 車(くるま)が故(こ)障(しょう)したときは、ここに電(でん)話(わ)してください。Khi xe bị hỏng, hãy gọi điện đến đây.
  15. 15

    道(みち)ĐẠO

    Đường

    1. この道(みち)をまっすぐ行(い)ってください。Hãy đi thẳng con đường này.
    2. 道(みち)がわからないときは、駅(えき)の人(ひと)に聞(き)いてください。Khi không biết đường, hãy hỏi nhân viên nhà ga.
  16. 16

    交(こう)差(さ)点(てん)GIAO SAI ĐIỂM

    Ngã tư

    1. 駅(えき)の前(まえ)に大(おお)きい交(こう)差(さ)点(てん)があります。Trước nhà ga có một ngã tư lớn.
    2. この交(こう)差(さ)点(てん)は車(くるま)が多(おお)いですから、気(き)をつけてください。Ngã tư này nhiều xe, nên hãy cẩn thận.
  17. 17

    信(しん)号(ごう)TÍN HIỆU

    Đèn giao thông

    1. あの信(しん)号(ごう)を左(ひだり)へ曲(ま)がってください。Hãy rẽ trái ở cột đèn giao thông kia.
    2. 道(みち)を渡(わた)るときは、信(しん)号(ごう)をよく見(み)てください。Khi băng qua đường, hãy nhìn kỹ đèn giao thông.
  18. 18

    角(かど)GIÁC

    Góc

    1. その角(かど)にコンビニがあります。Ở góc phố đó có một cửa hàng tiện lợi.
    2. 角(かど)のパン屋(や)のパンは安(やす)くて、おいしいです。Bánh mì ở tiệm bánh góc phố vừa rẻ vừa ngon.
  19. 19

    橋(はし)KIỀU

    Cầu

    1. 京(きょう)都(と)には古(ふる)い橋(はし)がたくさんあります。Ở Kyoto có nhiều cây cầu cổ.
    2. 駅(えき)へ行(い)くときは、いつもこの橋(はし)を渡(わた)ります。Mỗi khi ra ga, tôi luôn đi qua cây cầu này.
  20. 20

    駐(ちゅう)車(しゃ)場(じょう)TRÚ XA TRƯỜNG

    Bãi đỗ xe

    1. スーパーの駐(ちゅう)車(しゃ)場(じょう)はとても広(ひろ)いです。Bãi đỗ xe của siêu thị rất rộng.
    2. 車(くるま)で来(く)るときは、駅(えき)の駐(ちゅう)車(しゃ)場(じょう)に止(と)めてください。Khi đến bằng ô tô, hãy đỗ xe ở bãi đỗ xe nhà ga.
  21. 21

    建(たて)物(もの)KIẾN VẬT

    Tòa nhà

    1. あの白(しろ)い建(たて)物(もの)は病(びょう)院(いん)です。Tòa nhà màu trắng kia là bệnh viện.
    2. この建(たて)物(もの)は古(ふる)いですが、中(なか)はとてもきれいです。Tòa nhà này cũ, nhưng bên trong rất sạch đẹp.
  22. 22

    何(なん)回(かい)もHÀ HỒI

    Nhiều lần

    1. この映(えい)画(が)は何(なん)回(かい)も見(み)ました。Bộ phim này tôi đã xem nhiều lần.
    2. 先(せん)生(せい)に何(なん)回(かい)も聞(き)きましたが、まだわかりません。Tôi đã hỏi thầy nhiều lần mà vẫn chưa hiểu.
  23. 23

    ―目(め)MỤC

    Thứ ~ (biểu thị thứ tự)

    1. 二(ふた)つ目(め)の駅(えき)で降(お)りてください。Hãy xuống ở ga thứ hai.
    2. 写(しゃ)真(しん)の右(みぎ)から二(に)番(ばん)目(め)の人(ひと)は、私(わたし)の姉(あね)です。Người thứ hai từ bên phải trong ảnh là chị gái tôi.

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.