Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Shinkansen
Nihongo Shinkansen
Hiện furigana
Ga 17 · Tuyến N5

Bài tập · Bài 17

Làm xong mỗi mục thì bấm "Kiểm tra". Ô gõ chữ nhận chữ Hán, kana hoặc romaji (VD おくれた gõ okureta); câu sai có đáp án đúng và lời chữa.

第(だい)17課(か)【練(れん)習(しゅう)】

Luyện tập bài 17: Chọn cách nói đúng

1. Chọn cách nói đúng trong hai phương án.

  1. 1
    パスポートを
    Câu 1, ô 1
    ないで ください。
    Xem chữa

    パスポートを なくさないで ください。

    Đừng làm mất hộ chiếu nhé.

    Thể ない của động từ nhóm I: Đổi âm -i trước ます sang -a: なくします → なくさない → なくさないで ください (đừng…). なくし là gốc thể ます, không ghép với ない.

  2. 2
    傘(かさ)を
    Câu 2, ô 1
    ください。
    Xem chữa

    傘(かさ)を 忘(わす)れないで ください。

    Đừng để quên ô nhé.

    Vないで ください = đừng làm V (nhắc nhở). 忘(わす)れて ください là "hãy quên đi", sai ý.

  3. 3
    横(よこ)浜(はま)で 電(でん)車(しゃ)を
    Câu 3, ô 1
    なければ なりません。
    Xem chữa

    横(よこ)浜(はま)で 電(でん)車(しゃ)を おりなければ なりません。

    Phải xuống tàu ở Yokohama.

    降(お)ります là động từ nhóm II: Bỏ ます thêm ない → 降(お)りない → 降(お)りなければ なりません (phải…). おら là chia nhầm theo nhóm I.

  4. 4
    あした、学(がっ)校(こう)へ
    Câu 4, ô 1
    なくても いいです。
    Xem chữa

    あした、学(がっ)校(こう)へ こなくても いいです。

    Ngày mai không cần đến trường cũng được.

    来(き)ます (nhóm III) có thể ない đặc biệt là 来(こ)(こ)ない → 来(こ)なくても いいです (không cần đến). Không đọc là きない.

  5. 5
    時(じ)間(かん)が ありますから、
    Câu 5, ô 1
    いいです。
    Xem chữa

    時(じ)間(かん)が ありますから、急(いそ)がなくても いいです。

    Vì còn thời gian nên không cần vội đâu.

    Còn thời gian → không cần vội: Vなくても いいです. 急(いそ)いでも いいです là "vội cũng được" (cho phép), không hợp với lý do phía trước.

  6. 6
    A:
    Câu 6, ô 1

    B:熱(ねつ)が あります。
    Xem chữa

    A:どうしましたか。 B:熱(ねつ)が あります。

    A: Anh bị làm sao vậy? B: Tôi bị sốt.

    どうしましたか dùng hỏi người trông có vẻ không khỏe (bác sĩ hỏi bệnh nhân). どうでしたか hỏi cảm nhận về việc đã qua (… thế nào?).

  7. 7
    おなか
    Câu 7, ô 1
    痛(いた)いです。
    Xem chữa

    おなかが 痛(いた)いです。

    Tôi bị đau bụng.

    Bộ phận bị đau là chủ thể của tính từ 痛(いた)い nên dùng が: おなかが 痛(いた)い, 頭(あたま)が 痛(いた)い.

  8. 8
    あっ、たばこ
    Câu 8, ô 1
    ロビーで 吸(す)って ください。
    Xem chữa

    あっ、たばこは ロビーで 吸(す)って ください。

    À, thuốc lá thì xin hãy hút ở sảnh.

    Đưa tân ngữ (たばこを) lên làm chủ đề thì thay を bằng は: たばこは ロビーで 吸(す)って ください (còn thuốc lá thì…).

  9. 9
    9時(じ)
    Câu 9, ô 1
    行(い)かなければ なりません。
    Xem chữa

    9時(じ)までに 行(い)かなければ なりません。

    Tôi phải đi (đến đó) trước 9 giờ.

    までに = hạn chót, việc làm một lần trước thời điểm đó. まで = kéo dài liên tục đến thời điểm đó (VD 9(く)時(じ)まで 働(はたら)きます).

  10. 10
    ここ
    Câu 10, ô 1
    自(じ)転(てん)車(しゃ)を 置(お)かないで ください。
    Xem chữa

    ここに 自(じ)転(てん)車(しゃ)を 置(お)かないで ください。

    Đừng để xe đạp ở đây.

    置(お)きます (đặt, để) chỉ chỗ vật được đặt vào bằng に: ここに 置(お)く. で chỉ nơi diễn ra hành động, không dùng với 置(お)く.

第(だい)17課(か) 標(ひょう)準(じゅん)問(もん)題(だい)

Bài tập chuẩn bài 17

1. Điền vào bảng các thể còn thiếu theo thứ tự: Thể ます ・ thể て ・ thể ない.

  1. 例(れい)
    飲(の)みます ・ 飲(の)んで ・ 飲(の)まない
    Dịch

    Uống.

  2. 1
    Đáp án: 行(い)きます ・ 行(い)って ・ Đáp án: 行(い)かない
    Xem chữa

    行(い)きます ・ 行(い)って ・ 行(い)かない

    Đi.

    Nhóm I: Thể ない đổi き → か: 行(い)かない. Thể て của 行(い)きます là ngoại lệ: 行(い)って (không phải 行(い)いて).

  3. 2
    払(はら)います ・ Đáp án: 払(はら)って ・ Đáp án: 払(はら)わない
    Xem chữa

    払(はら)います ・ 払(はら)って ・ 払(はら)わない

    Trả (tiền).

    Nhóm I đuôi い: Thể て → って (払(はら)って); thể ない đổi い → わ: 払(はら)わない (không phải 払(はら)あない).

  4. 3
    Đáp án: 覚(おぼ)えます ・ 覚(おぼ)えて ・ Đáp án: 覚(おぼ)えない
    Xem chữa

    覚(おぼ)えます ・ 覚(おぼ)えて ・ 覚(おぼ)えない

    Nhớ, học thuộc.

    Nhóm II: Bỏ て thêm ます / ない: 覚(おぼ)えます, 覚(おぼ)えない.

  5. 4
    Đáp án: 立(た)ちます ・ Đáp án: 立(た)って ・ 立(た)たない
    Xem chữa

    立(た)ちます ・ 立(た)って ・ 立(た)たない

    Đứng.

    Nhóm I đuôi ち: 立(た)たない ← 立(た)ちます; thể て ち → って: 立(た)って.

  6. 5
    Đáp án: 借(か)ります ・ 借(か)りて ・ Đáp án: 借(か)りない
    Xem chữa

    借(か)ります ・ 借(か)りて ・ 借(か)りない

    Mượn.

    借(か)ります là nhóm II (dù có đuôi り): 借(か)りて, 借(か)りない. Đừng chia nhầm thành 借(か)らない.

  7. 6
    入(はい)ります ・ Đáp án: 入(はい)って ・ Đáp án: 入(はい)らない
    Xem chữa

    入(はい)ります ・ 入(はい)って ・ 入(はい)らない

    Vào.

    入(はい)ります là nhóm I (ngoại lệ trông giống nhóm II): り → って: 入(はい)って; り → ら: 入(はい)らない.

  8. 7
    Đáp án: 出(しゅっ)張(ちょう)します ・ Đáp án: 出(しゅっ)張(ちょう)して ・ 出(しゅっ)張(ちょう)しない
    Xem chữa

    出(しゅっ)張(ちょう)します ・ 出(しゅっ)張(ちょう)して ・ 出(しゅっ)張(ちょう)しない

    Đi công tác.

    Nhóm III (N + します): します → して, しない.

  9. 8
    Đáp án: なくします ・ なくして ・ Đáp án: なくさない
    Xem chữa

    なくします ・ なくして ・ なくさない

    Làm mất.

    Nhóm I đuôi し: Thể て し → して; thể ない し → さ: なくさない.

  10. 9
    来(き)ます ・ Đáp án: 来(き)て ・ Đáp án: 来(こ)ない
    Xem chữa

    来(き)ます ・ 来(き)て ・ 来(こ)ない

    Đến.

    来(き)ます là bất quy tắc: Thể て 来(き)(き)て, thể ない 来(こ)(こ)ない — chú ý cách đọc khác nhau.

2. Điền trợ từ thích hợp vào ( ).

  1. 例(れい)
    駅(えき)の 前(まえ)で タクシー(を)降(お)りました。
    Dịch

    Tôi đã xuống taxi trước nhà ga.

  2. 1
    毎(まい)晩(ばん) おふろ(Đáp án: に)入(はい)ります。
    Xem chữa

    毎(まい)晩(ばん) おふろ(に)入(はい)ります。

    Tối nào tôi cũng tắm bồn.

    おふろに 入(はい)ります: Vào bồn tắm (tắm bồn) — nơi đi vào dùng に.

  3. 2
    来(らい)週(しゅう) 中(ちゅう)国(ごく)(Đáp án: へ)出(しゅっ)張(ちょう)します。
    Xem chữa

    来(らい)週(しゅう) 中(ちゅう)国(ごく)(へ)出(しゅっ)張(ちょう)します。

    Tuần sau tôi đi công tác Trung Quốc.

    Nơi đến của động từ di chuyển (出(しゅっ)張(ちょう)します) dùng へ hoặc に.

  4. 3
    1日(にち)(Đáp án: に)3回(かい) 薬(くすり)(Đáp án: を)飲(の)みます。
    Xem chữa

    1日(にち)(に)3回(かい) 薬(くすり)(を)飲(の)みます。

    Tôi uống thuốc ngày 3 lần.

    Khoảng thời gian + に + số lần: 1(いち)日(にち)に 3(さん)回(かい) (một ngày 3 lần). Uống thuốc: 薬(くすり)を 飲(の)みます.

  5. 4
    ちょっと のど(Đáp án: が)痛(いた)いです。
    Xem chữa

    ちょっと のど(が)痛(いた)いです。

    Tôi hơi đau họng.

    Bộ phận bị đau + が + 痛(いた)いです.

  6. 5
    松(まつ)本(もと)さんの うち(Đáp án: へ)お土産(みやげ)(Đáp án: を)持(も)って 行(い)きましょう。
    Xem chữa

    松(まつ)本(もと)さんの うち(へ)お土産(みやげ)(を)持(も)って 行(い)きましょう。

    Chúng ta mang quà đến nhà anh Matsumoto nhé.

    Nơi đến của 持(も)って 行(い)きます dùng へ (hoặc に); vật mang theo là tân ngữ nên dùng を.

3. Chọn まで hoặc までに trong { }.

  1. 例(れい)
    あさって (ví dụ, đáp án までに) レポートを 出(だ)さなければ なりません。
    Dịch

    Tôi phải nộp báo cáo trước ngày kia.

  2. 1
    きのうの 晩(ばん) 9時(じ)
    Câu 1, ô 1
    残(ざん)業(ぎょう)しました。
    Xem chữa

    きのうの 晩(ばん) 9時(じ) まで 残(ざん)業(ぎょう)しました。

    Tối qua tôi làm thêm đến 9 giờ.

    残(ざん)業(ぎょう) là việc kéo dài liên tục đến 9 giờ nên dùng まで.

  3. 2
    次(つぎ)の 会(かい)議(ぎ)
    Câu 2, ô 1
    この 資(し)料(りょう)を 読(よ)まなければ なりません。
    Xem chữa

    次(つぎ)の 会(かい)議(ぎ) までに この 資(し)料(りょう)を 読(よ)まなければ なりません。

    Tôi phải đọc tài liệu này trước cuộc họp tới.

    Hạn chót phải làm xong (đọc xong trước cuộc họp) nên dùng までに.

  4. 3
    この 本(ほん)、来(らい)週(しゅう)の 火(か)曜(よう)日(び)
    Câu 3, ô 1
    借(か)りても いいですか。
    Xem chữa

    この 本(ほん)、来(らい)週(しゅう)の 火(か)曜(よう)日(び) まで 借(か)りても いいですか。

    Tôi mượn cuốn sách này đến thứ Ba tuần sau được không?

    Mượn là trạng thái kéo dài đến thứ Ba nên dùng まで. までに dùng cho việc phải xong trước hạn như 返(かえ)します (trả).

  5. 4
    今(こん)月(げつ)の 30日(にち)
    Câu 4, ô 1
    お金(かね)を 払(はら)って ください。
    Xem chữa

    今(こん)月(げつ)の 30日(にち) までに お金(かね)を 払(はら)って ください。

    Hãy trả tiền trước ngày 30 tháng này.

    払(はら)う là việc làm một lần trước hạn nên dùng までに.

4. Chia động từ trong ( ) thành Vて ください (hãy…) hoặc Vないで ください (đừng…) cho hợp nghĩa.

  1. 例(れい)1
    あした また(来(き)ます…来(き)て ください)。
    Dịch

    Ngày mai lại đến nhé.

  2. 例(れい)2
    ここは 禁(きん)煙(えん)ですから、たばこを(吸(す)います…吸(す)わないで ください)。
    Dịch

    Ở đây cấm hút thuốc nên xin đừng hút thuốc.

  3. 1
    すみませんが、ちょっと(手(て)伝(つだ)います…Đáp án: 手(て)伝(つだ)って ください)。
    Xem chữa

    すみませんが、ちょっと(手(て)伝(つだ)います…手(て)伝(つだ)って ください)。

    Xin lỗi, anh giúp tôi một chút.

    Nhờ giúp nên dùng Vて ください: 手(て)伝(つだ)います → 手(て)伝(つだ)って (い → って).

  4. 2
    暗(あん)証(しょう)番(ばん)号(ごう)は 大(たい)切(せつ)ですから、(忘(わす)れます…Đáp án: 忘(わす)れないで ください)。
    Xem chữa

    暗(あん)証(しょう)番(ばん)号(ごう)は 大(たい)切(せつ)ですから、(忘(わす)れます…忘(わす)れないで ください)。

    Mã PIN rất quan trọng nên đừng quên.

    Vì quan trọng nên nhắc đừng quên: 忘(わす)れます (nhóm II) → 忘(わす)れない → 忘(わす)れないで ください.

  5. 3
    危(あぶ)ないですから、うしろから(押(お)します…Đáp án: 押(お)さないで ください)。
    Xem chữa

    危(あぶ)ないですから、うしろから(押(お)します…押(お)さないで ください)。

    Nguy hiểm lắm, đừng đẩy từ phía sau.

    押(お)します (nhóm I, đuôi し) → 押(お)さない → 押(お)さないで ください.

  6. 4
    時(じ)間(かん)が ありませんから、(急(いそ)ぎます…Đáp án: 急(いそ)いで ください)。
    Xem chữa

    時(じ)間(かん)が ありませんから、(急(いそ)ぎます…急(いそ)いで ください)。

    Không còn thời gian nữa, hãy nhanh lên.

    Vì hết thời gian nên giục làm nhanh: 急(いそ)ぎます → thể て 急(いそ)いで (ぎ → いで).

  7. 5
    エアコンを つけましたから、窓(まど)を(開(あ)けます…Đáp án: 開(あ)けないで ください)。
    Xem chữa

    エアコンを つけましたから、窓(まど)を(開(あ)けます…開(あ)けないで ください)。

    Tôi đã bật điều hòa rồi nên đừng mở cửa sổ.

    Đã bật điều hòa nên không mở cửa: 開(あ)けます (nhóm II) → 開(あ)けないで ください.

  8. 6
    漢(かん)字(じ)が わかりませんから、ひらがなで(書(か)きます…Đáp án: 書(か)いて ください)。
    Xem chữa

    漢(かん)字(じ)が わかりませんから、ひらがなで(書(か)きます…書(か)いて ください)。

    Tôi không biết chữ Hán nên anh viết bằng hiragana giúp tôi.

    Nhờ viết bằng hiragana: 書(か)きます → thể て 書(か)いて (き → いて) + ください.

5. Chia động từ trong ( ) thành Vなければ なりません (phải…) hoặc Vなくても いいです (không cần…) cho hợp nghĩa.

  1. 例(れい)1
    試(し)験(けん)が ありますから、(勉(べん)強(きょう)します…勉(べん)強(きょう)しなければ なりません)。
    Dịch

    Vì có bài thi nên tôi phải học.

  2. 例(れい)2
    時(じ)間(かん)が ありますから、(急(いそ)ぎます…急(いそ)がなくても いいです)。
    Dịch

    Vì còn thời gian nên không cần vội.

  3. 1
    試(し)験(けん)は 簡(かん)単(たん)ですから、(心(しん)配(ぱい)します…Đáp án: 心(しん)配(ぱい)しなくても いいです)。
    Xem chữa

    試(し)験(けん)は 簡(かん)単(たん)ですから、(心(しん)配(ぱい)します…心(しん)配(ぱい)しなくても いいです)。

    Bài thi dễ nên không cần lo đâu.

    Bài thi dễ → không cần lo: 心(しん)配(ぱい)します → 心(しん)配(ぱい)しない → 心(しん)配(ぱい)しなくても いいです.

  4. 2
    子(こ)どもが 病(びょう)気(き)ですから、早(はや)く(帰(かえ)ります…Đáp án: 帰(かえ)らなければ なりません)。
    Xem chữa

    子(こ)どもが 病(びょう)気(き)ですから、早(はや)く(帰(かえ)ります…帰(かえ)らなければ なりません)。

    Con tôi bị ốm nên tôi phải về sớm.

    帰(かえ)ります là nhóm I (ngoại lệ đuôi り): 帰(かえ)らない → 帰(かえ)らなければ なりません.

  5. 3
    今(こん)晩(ばん)は レストランで 食(た)べますから、食(しょく)事(じ)を(作(つく)ります…Đáp án: 作(つく)らなくても いいです)。
    Xem chữa

    今(こん)晩(ばん)は レストランで 食(た)べますから、食(しょく)事(じ)を(作(つく)ります…作(つく)らなくても いいです)。

    Tối nay ăn ở nhà hàng nên không cần nấu cơm.

    Ăn ngoài nên không cần nấu: 作(つく)ります → 作(つく)らない → 作(つく)らなくても いいです.

  6. 4
    両(りょう)親(しん)が 来(き)ますから、空(くう)港(こう)へ 迎(むか)えに(行(い)きます…Đáp án: 行(い)かなければ なりません)。
    Xem chữa

    両(りょう)親(しん)が 来(き)ますから、空(くう)港(こう)へ 迎(むか)えに(行(い)きます…行(い)かなければ なりません)。

    Bố mẹ tôi sang nên tôi phải ra sân bay đón.

    行(い)きます → 行(い)かない → 行(い)かなければ なりません.

  7. 5
    1か月(げつ) 旅(りょ)行(こう)に 行(い)きますから、大(おお)きい かばんを(買(か)います…Đáp án: 買(か)わなければ なりません)。
    Xem chữa

    1か月(げつ) 旅(りょ)行(こう)に 行(い)きますから、大(おお)きい かばんを(買(か)います…買(か)わなければ なりません)。

    Tôi đi du lịch một tháng nên phải mua một cái túi to.

    買(か)います: い → わ: 買(か)わない → 買(か)わなければ なりません.

  8. 6
    忙(いそが)しい 仕(し)事(ごと)が 終(お)わりましたから、きょうは(残(ざん)業(ぎょう)します…Đáp án: 残(ざん)業(ぎょう)しなくても いいです)。
    Xem chữa

    忙(いそが)しい 仕(し)事(ごと)が 終(お)わりましたから、きょうは(残(ざん)業(ぎょう)します…残(ざん)業(ぎょう)しなくても いいです)。

    Công việc bận rộn đã xong nên hôm nay không cần làm thêm giờ.

    Việc đã xong nên không cần làm thêm: 残(ざん)業(ぎょう)します → 残(ざん)業(ぎょう)しない → 残(ざん)業(ぎょう)しなくても いいです.

6. Đưa tân ngữ trong [ ] lên đầu câu làm chủ đề (を → は) rồi viết lại cả câu.

  1. 例(れい)
    あした [この 仕(し)事(ごと)を] します。→(この 仕(し)事(ごと)は あした します)
    Dịch

    Việc này thì ngày mai tôi sẽ làm.

  2. 1
    ここで [靴(くつ)を] 脱(ぬ)いで ください。→(Đáp án: 靴(くつ)は ここで 脱(ぬ)いで ください)
    Xem chữa

    ここで [靴(くつ)を] 脱(ぬ)いで ください。→(靴(くつ)は ここで 脱(ぬ)いで ください)

    Giày thì xin hãy cởi ở đây.

    Tân ngữ 靴(くつ)を thành chủ đề 靴(くつ)は, đưa lên đầu câu; phần còn lại giữ nguyên thứ tự.

  3. 2
    [ビールと ジュースを] 冷(れい)蔵(ぞう)庫(こ)に 入(い)れて ください。→(Đáp án: ビールと ジュースは 冷(れい)蔵(ぞう)庫(こ)に 入(い)れて ください)
    Xem chữa

    [ビールと ジュースを] 冷(れい)蔵(ぞう)庫(こ)に 入(い)れて ください。→(ビールと ジュースは 冷(れい)蔵(ぞう)庫(こ)に 入(い)れて ください)

    Bia và nước hoa quả thì hãy cho vào tủ lạnh.

    を được thay bằng は (không viết をは): ビールと ジュースは 冷(れい)蔵(ぞう)庫(こ)に 入(い)れて ください.

  4. 3
    2、3日(にち) [スポーツを] しないで ください。→(Đáp án: スポーツは 2、3日(にち) しないで ください)
    Xem chữa

    2、3日(にち) [スポーツを] しないで ください。→(スポーツは 2、3日(にち) しないで ください)

    Thể thao thì trong 2, 3 ngày tới đừng chơi nhé.

    スポーツを → スポーツは đứng đầu câu, nhấn mạnh: Riêng thể thao thì đừng làm.

  5. 4
    あさってまでに [資(し)料(りょう)を] 送(おく)らなければ なりません。→(Đáp án: 資(し)料(りょう)は あさってまでに 送(おく)らなければ なりません)
    Xem chữa

    あさってまでに [資(し)料(りょう)を] 送(おく)らなければ なりません。→(資(し)料(りょう)は あさってまでに 送(おく)らなければ なりません)

    Tài liệu thì phải gửi trước ngày kia.

    資(し)料(りょう)を → 資(し)料(りょう)は lên đầu câu; あさってまでに đứng ngay sau chủ đề.

  6. 5
    どうやって [漢(かん)字(じ)を] 覚(おぼ)えますか。→(Đáp án: 漢(かん)字(じ)は どうやって 覚(おぼ)えますか)
    Xem chữa

    どうやって [漢(かん)字(じ)を] 覚(おぼ)えますか。→(漢(かん)字(じ)は どうやって 覚(おぼ)えますか)

    Chữ Hán thì bạn nhớ bằng cách nào?

    漢(かん)字(じ)を → 漢(かん)字(じ)は lên đầu câu, từ để hỏi どうやって theo sau.

7. Chia động từ trong ( ) đầu câu cho hợp với phần đứng sau ô.

  1. 例(れい)
    (送(おく)ります)
    A:この 荷(に)物(もつ)は いつまでに(送(おく)ら)なければ なりませんか。
    B:金(きん)曜(よう)日(び)までに(送(おく)って)ください。
    Dịch

    A: Hành lý này phải gửi trước khi nào? B: Hãy gửi trước thứ Sáu.

  2. 1
    (返(かえ)します)
    A:この 本(ほん)は いつまでに(Đáp án: 返(かえ)さ)なければ なりませんか。
    B:来(らい)週(しゅう)の 木(もく)曜(よう)日(び)までに(Đáp án: 返(かえ)して)ください。
    Xem chữa

    (返(かえ)します) A:この 本(ほん)は いつまでに(返(かえ)さ)なければ なりませんか。 B:来(らい)週(しゅう)の 木(もく)曜(よう)日(び)までに(返(かえ)して)ください。

    A: Cuốn sách này phải trả trước khi nào? B: Hãy trả trước thứ Năm tuần sau.

    Trước なければ dùng gốc thể ない: 返(かえ)します → 返(かえ)さ(ない); trước ください dùng thể て: 返(かえ)して.

  3. 2
    (書(か)きます)
    A:名(な)前(まえ)と 住(じゅう)所(しょ)を(Đáp án: 書(か)いて)ください。
    B:電(でん)話(わ)番(ばん)号(ごう)も(Đáp án: 書(か)か)なければ なりませんか。
    A:いいえ、電(でん)話(わ)番(ばん)号(ごう)は(Đáp án: 書(か)か)なくても いいです。
    Xem chữa

    (書(か)きます) A:名(な)前(まえ)と 住(じゅう)所(しょ)を(書(か)いて)ください。 B:電(でん)話(わ)番(ばん)号(ごう)も(書(か)か)なければ なりませんか。 A:いいえ、電(でん)話(わ)番(ばん)号(ごう)は(書(か)か)なくても いいです。

    A: Hãy viết tên và địa chỉ. B: Số điện thoại cũng phải viết à? A: Không, số điện thoại thì không cần viết.

    書(か)きます: Thể て 書(か)いて; gốc thể ない 書(か)か + なければ なりません / なくても いいです.

  4. 3
    (持(も)って来(き)ます)
    A:あしたも 保(ほ)険(けん)証(しょう)を(Đáp án: 持(も)って来(こ))なければ なりませんか。
    B:いいえ、保(ほ)険(けん)証(しょう)は(Đáp án: 持(も)って来(こ))なくても いいです。
    この カードだけ(Đáp án: 持(も)って来(き)て)ください。
    Xem chữa

    (持(も)って来(き)ます) A:あしたも 保(ほ)険(けん)証(しょう)を(持(も)って来(こ))なければ なりませんか。 B:いいえ、保(ほ)険(けん)証(しょう)は(持(も)って来(こ))なくても いいです。 この カードだけ(持(も)って来(き)て)ください。

    A: Ngày mai cũng phải mang thẻ bảo hiểm đến à? B: Không, thẻ bảo hiểm thì không cần mang. Chỉ cần mang thẻ này đến thôi.

    持(も)って来(き)ます chia theo 来(き)ます: Gốc thể ない 持(も)って来(こ)(こ) + なければ / なくても; thể て 持(も)って来(き)(き)て.

8. Trả lời câu hỏi (câu trả lời mở, đối chiếu với đáp án mẫu).

  1. 1
    日(にち)曜(よう)日(び)も 早(はや)く 起(お)きなければ なりませんか。
    Đáp án mẫu: いいえ、日(にち)曜(よう)日(び)は 早(はや)く 起(お)きなくても いいです。
    Xem chữa

    日(にち)曜(よう)日(び)も 早(はや)く 起(お)きなければ なりませんか。 いいえ、日(にち)曜(よう)日(び)は 早(はや)く 起(お)きなくても いいです。

    Chủ nhật bạn cũng phải dậy sớm à? Không, chủ nhật thì không cần dậy sớm.

    Hỏi Vなければ なりませんか → trả lời はい、Vなければ なりません hoặc いいえ、Vなくても いいです. Khi phủ định, đổi も thành は (日(にち)曜(よう)日(び)は) để nhấn mạnh.

  2. 2
    毎(まい)日(にち) 宿(しゅく)題(だい)を しなければ なりませんか。
    Đáp án mẫu: はい、しなければ なりません。
    Xem chữa

    毎(まい)日(にち) 宿(しゅく)題(だい)を しなければ なりませんか。 はい、しなければ なりません。

    Ngày nào bạn cũng phải làm bài tập à? Vâng, phải làm.

    Khẳng định: はい、しなければ なりません; phủ định: いいえ、しなくても いいです (không nói いいえ、しなければ なりません).

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.