Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Shinkansen
Nihongo Shinkansen
Hiện furigana
Ga 12 · Tuyến N5

Từ vựng · Bài 12

48 mục · 44 từ, 4 câu và tên riêng

FlashcardÔn bài này Tập viết

Từ mới (44)

  1. 1

    簡(かん)単(たん)[な]GIẢN ĐƠN

    Đơn giản, dễ· Tính từ đuôi な

    1. 今日(きょう)の試(し)験(けん)は簡(かん)単(たん)でした。Bài thi hôm nay dễ.
    2. この料(りょう)理(り)は簡(かん)単(たん)ですが、とてもおいしいです。Món này đơn giản nhưng rất ngon.
  2. 2

    近(ちか)いCẬN

    Gần

    1. 郵(ゆう)便(びん)局(きょく)はここから近(ちか)いですか。Bưu điện có gần đây không?
    2. 会(かい)社(しゃ)は近(ちか)いですから、毎(まい)朝(あさ)自(じ)転(てん)車(しゃ)で行(い)きます。Công ty gần nên sáng nào tôi cũng đi xe đạp.
  3. 3

    遠(とお)いVIỄN

    Xa

    1. 私(わたし)のうちは駅(えき)から遠(とお)いです。Nhà tôi xa nhà ga.
    2. 大(だい)学(がく)は遠(とお)いですから、毎(まい)朝(あさ)六(ろく)時(じ)に起(お)きます。Trường đại học xa nên sáng nào tôi cũng dậy lúc sáu giờ.
  4. 4

    速(はや)い/早(はや)いTỐC, TẢO

    Nhanh, sớm

    1. 新(しん)幹(かん)線(せん)はとても速(はや)いです。Tàu Shinkansen rất nhanh.
    2. 飛(ひ)行(こう)機(き)は新(しん)幹(かん)線(せん)より速(はや)いですが、高(たか)いです。Máy bay nhanh hơn Shinkansen, nhưng đắt.
  5. 5

    遅(おそ)いTRÌ

    Chậm, muộn

    1. この電(でん)車(しゃ)は遅(おそ)いですね。Chuyến tàu này chậm nhỉ.
    2. きのうは忙(いそが)しかったですから、晩(ばん)ごはんが遅(おそ)かったです。Hôm qua bận nên tôi ăn tối muộn.
  6. 6

    多(おお)いĐA NHÂN

    Nhiều [người]· 人(ひと)が~

    1. 東(とう)京(きょう)は人(ひと)が多(おお)いです。Tokyo đông người.
    2. 日(にち)曜(よう)日(び)は人(ひと)が多(おお)いですから、金(きん)曜(よう)日(び)に行(い)きましょう。Chủ nhật đông người, nên mình đi vào thứ sáu nhé.
  7. 7

    少(すく)ないTHIẾU NHÂN

    Ít [người]· 人(ひと)が~

    1. この町(まち)は人(ひと)が少(すく)ないです。Thị trấn này ít người.
    2. 朝(あさ)の電(でん)車(しゃ)は人(ひと)が多(おお)いですが、昼(ひる)は少(すく)ないです。Tàu buổi sáng đông người, nhưng buổi trưa thì vắng.
  8. 8

    温(あたた)かい/暖(あたた)かいÔN, NOÃN

    Ấm

    1. 温(あたた)かいお茶(ちゃ)をください。Cho tôi một tách trà ấm.
    2. 寒(さむ)いですから、温(あたた)かい料(りょう)理(り)を食(た)べましょう。Trời lạnh, mình ăn món gì nóng ấm nhé.
  9. 9

    涼(すず)しいLƯƠNG

    Mát

    1. 今日(きょう)は涼(すず)しいですね。Hôm nay trời mát nhỉ.
    2. 東(とう)京(きょう)の夏(なつ)は暑(あつ)いですが、北(ほっ)海(かい)道(どう)は涼(すず)しいです。Mùa hè ở Tokyo nóng, nhưng ở Hokkaido thì mát.
  10. 10

    甘(あま)いCAM

    Ngọt

    1. このりんごはとても甘(あま)いです。Quả táo này rất ngọt.
    2. 私(わたし)は甘(あま)い物(もの)が好(す)きですが、妻(つま)は嫌(きら)いです。Tôi thích đồ ngọt, nhưng vợ tôi thì không thích.
  11. 11

    辛(から)いTÂN

    Cay

    1. タイ料(りょう)理(り)は辛(から)いですか。Món Thái có cay không?
    2. このカレーは辛(から)かったですから、水(みず)をたくさん飲(の)みました。Món cà ri này cay quá nên tôi đã uống rất nhiều nước.
  12. 12

    重(おも)いTRỌNG

    Nặng

    1. この荷(に)物(もつ)はとても重(おも)いです。Gói hàng này rất nặng.
    2. 本(ほん)をたくさん買(か)いましたから、かばんが重(おも)いです。Tôi mua nhiều sách quá nên cặp nặng.
  13. 13

    軽(かる)いKHINH

    Nhẹ

    1. このパソコンは軽(かる)いです。Cái máy tính này nhẹ.
    2. この傘(かさ)は軽(かる)いですから、とても便(べん)利(り)です。Cái ô này nhẹ nên rất tiện.
  14. 14

    いい

    Thích, chọn, dùng [cafe]· コーヒーが~

    1. 私(わたし)はコーヒーがいいです。Tôi chọn cà phê.
    2. 晩(ばん)ごはんは何(なに)がいいですか。…カレーがいいです。Bữa tối bạn muốn ăn gì? Tôi muốn ăn cà ri.
  15. 15

    季(き)節(せつ)QUÝ TIẾT

    Mùa

    1. 今(いま)はいい季(き)節(せつ)ですね。Bây giờ đang là mùa đẹp nhỉ.
    2. 日(に)本(ほん)の季(き)節(せつ)の中(なか)で、いつがいちばん好(す)きですか。Trong các mùa ở Nhật, bạn thích mùa nào nhất?
  16. 16

    春(はる)XUÂN

    Mùa xuân

    1. 春(はる)は桜(さくら)がきれいです。Mùa xuân hoa anh đào rất đẹp.
    2. 去(きょ)年(ねん)の春(はる)は寒(さむ)かったですが、今年(ことし)は暖(あたた)かいです。Mùa xuân năm ngoái lạnh, nhưng năm nay thì ấm.
  17. 17

    夏(なつ)HẠ

    Mùa hè

    1. 夏(なつ)は家(か)族(ぞく)と海(うみ)へ行(い)きます。Mùa hè tôi đi biển với gia đình.
    2. 日(に)本(ほん)の夏(なつ)はとても暑(あつ)いですね。ベトナムより暑(あつ)いです。Mùa hè ở Nhật nóng thật nhỉ. Còn nóng hơn cả Việt Nam.
  18. 18

    秋(あき)THU

    Mùa thu

    1. 秋(あき)は果物(くだもの)がおいしいです。Mùa thu hoa quả rất ngon.
    2. 秋(あき)は涼(すず)しいですから、一(いち)年(ねん)でいちばん好(す)きです。Mùa thu mát mẻ nên là mùa tôi thích nhất trong năm.
  19. 19

    冬(ふゆ)ĐÔNG

    Mùa đông

    1. 北(ほっ)海(かい)道(どう)の冬(ふゆ)は寒(さむ)いです。Mùa đông ở Hokkaido lạnh.
    2. ベトナムの冬(ふゆ)は日(に)本(ほん)の冬(ふゆ)より暖(あたた)かいです。Mùa đông ở Việt Nam ấm hơn mùa đông ở Nhật.
  20. 20

    天(てん)気(き)THIÊN KHÍ

    Thời tiết

    1. きのうは天(てん)気(き)がよかったです。Hôm qua thời tiết đẹp.
    2. 天(てん)気(き)がいいですから、公(こう)園(えん)で昼(ひる)ごはんを食(た)べましょう。Trời đẹp nên mình ăn trưa ở công viên nhé.
  21. 21

    雨(あめ)VŨ

    Mưa

    1. 今日(きょう)は朝(あさ)から雨(あめ)ですね。Hôm nay mưa từ sáng nhỉ.
    2. 雨(あめ)ですから、タクシーで帰(かえ)りましょう。Trời mưa, mình đi tắc xi về nhé.
  22. 22

    雪(ゆき)TUYẾT

    Tuyết

    1. 北(ほっ)海(かい)道(どう)は雪(ゆき)が多(おお)いです。Ở Hokkaido có nhiều tuyết.
    2. きのうは雪(ゆき)でしたから、とても寒(さむ)かったです。Hôm qua có tuyết nên lạnh lắm.
  23. 23

    曇(くも)りĐÀM

    Có mây

    1. 今日(きょう)の天(てん)気(き)は曇(くも)りです。Thời tiết hôm nay nhiều mây.
    2. 朝(あさ)は曇(くも)りでしたが、午(ご)後(ご)はいい天(てん)気(き)でした。Buổi sáng trời nhiều mây, nhưng buổi chiều thì đẹp trời.
  24. 24

    ホテル

    Khách sạn

    1. このホテルは駅(えき)から近(ちか)いです。Khách sạn này gần nhà ga.
    2. 京(きょう)都(と)のホテルは高(たか)かったですが、とてもきれいでした。Khách sạn ở Kyoto đắt, nhưng rất đẹp.
  25. 25

    空(くう)港(こう)KHÔNG CẢNG

    Sân bay

    1. 空(くう)港(こう)までバスで行(い)きます。Tôi đi xe buýt đến sân bay.
    2. ここから空(くう)港(こう)まで電(でん)車(しゃ)とバスとどちらが速(はや)いですか。Từ đây đến sân bay, đi tàu điện hay xe buýt thì nhanh hơn?
  26. 26

    海(うみ)HẢI

    Biển, đại dương

    1. この町(まち)の海(うみ)はきれいです。Biển ở thị trấn này đẹp.
    2. 山(やま)と海(うみ)とどちらが好(す)きですか。…海(うみ)のほうが好(す)きです。Bạn thích núi hay biển hơn? Tôi thích biển hơn.
  27. 27

    世(せ)界(かい)THẾ GIỚI

    Thế giới

    1. 兄(あに)は世(せ)界(かい)の切(きっ)手(て)が好(す)きです。Anh trai tôi thích tem của các nước trên thế giới.
    2. 世(せ)界(かい)の国(くに)の中(なか)で、どこがいちばん好(す)きですか。Trong các nước trên thế giới, bạn thích nước nào nhất?
  28. 28

    パーティー

    Tiệc (~をします: Tổ chức tiệc)

    1. きのうのパーティーは楽(たの)しかったです。Bữa tiệc hôm qua rất vui.
    2. 土(ど)曜(よう)日(び)にうちでパーティーをします。来(き)ませんか。Thứ bảy tôi tổ chức tiệc ở nhà. Bạn đến chơi không?
  29. 29

    [お]祭(まつ)りTẾ

    Lễ hội

    1. 京(きょう)都(と)のお祭(まつ)りは有(ゆう)名(めい)です。Lễ hội ở Kyoto rất nổi tiếng.
    2. お祭(まつ)りは人(ひと)が多(おお)かったですが、楽(たの)しかったです。Lễ hội đông người, nhưng rất vui.
  30. 30

    すき焼(や)きTHIÊU

    Món Sukiyaki (món thịt bò nấu rau)

    1. すき焼(や)きは牛(ぎゅう)肉(にく)の料(りょう)理(り)です。Sukiyaki là món thịt bò.
    2. 冬(ふゆ)は寒(さむ)いですから、家(か)族(ぞく)とすき焼(や)きを食(た)べます。Mùa đông lạnh nên tôi ăn sukiyaki cùng gia đình.
  31. 31

    刺(さし)身(み)THÍCH THÂN

    Món Sashimi (món gỏi cá sống)

    1. 私(わたし)は刺(さし)身(み)が好(す)きです。Tôi thích sashimi.
    2. 日(に)本(ほん)の刺(さし)身(み)はおいしいですが、少(すこ)し高(たか)いです。Sashimi ở Nhật ngon nhưng hơi đắt.
  32. 32

    [お]すし

    Món Sushi

    1. きのうおすしを食(た)べました。Hôm qua tôi đã ăn sushi.
    2. おすしは高(たか)いですから、あまり食(た)べません。Sushi đắt nên tôi không hay ăn.
  33. 33

    てんぷら

    Món Tempura

    1. この店(みせ)のてんぷらはおいしいです。Món tempura của quán này ngon.
    2. 日(に)本(ほん)料(りょう)理(り)の中(なか)で、てんぷらがいちばん好(す)きです。Trong các món Nhật, tôi thích tempura nhất.
  34. 34

    豚(ぶた)肉(にく)ĐỒN NHỤC

    Thịt lợn

    1. 豚(ぶた)肉(にく)の料(りょう)理(り)が好(す)きです。Tôi thích các món thịt lợn.
    2. 牛(ぎゅう)肉(にく)は高(たか)かったですから、豚(ぶた)肉(にく)を買(か)いました。Thịt bò đắt quá nên tôi đã mua thịt lợn.
  35. 35

    とり肉(にく)NHỤC

    Thịt gà

    1. とり肉(にく)のカレーを食(た)べました。Tôi đã ăn cà ri gà.
    2. とり肉(にく)は牛(ぎゅう)肉(にく)より安(やす)いですから、いつもとり肉(にく)を買(か)います。Thịt gà rẻ hơn thịt bò nên tôi lúc nào cũng mua thịt gà.
  36. 36

    牛(ぎゅう)肉(にく)NGƯU NHỤC

    Thịt bò

    1. きのう牛(ぎゅう)肉(にく)を買(か)いました。Hôm qua tôi đã mua thịt bò.
    2. 誕(たん)生(じょう)日(び)ですから、今(こん)晩(ばん)は牛(ぎゅう)肉(にく)を食(た)べましょう。Hôm nay là sinh nhật, nên tối nay mình ăn thịt bò nhé.
  37. 37

    レモン

    Quả chanh

    1. レモンを二(ふた)つ買(か)いました。Tôi đã mua hai quả chanh.
    2. 紅(こう)茶(ちゃ)ですね。レモンはいかがですか。…ええ、お願(ねが)いします。Trà đen phải không ạ? Quý khách có dùng chanh không? Vâng, cho tôi chanh.
  38. 38

    生(い)け花(ばな)SINH HOA

    Nghệ thuật cắm hoa (~をします: Cắm hoa)

    1. 母(はは)は生(い)け花(ばな)が上(じょう)手(ず)です。Mẹ tôi cắm hoa rất khéo.
    2. 先(せん)週(しゅう)生(い)け花(ばな)を習(なら)いました。とても楽(たの)しかったです。Tuần trước tôi đã học cắm hoa. Vui lắm.
  39. 39

    紅葉(もみじ)HỒNG DIỆP

    Lá đỏ

    1. 紅葉(もみじ)がとてもきれいですね。Lá đỏ đẹp quá nhỉ.
    2. 去(きょ)年(ねん)の秋(あき)、京(きょう)都(と)で紅葉(もみじ)を見(み)ました。とてもきれいでした。Mùa thu năm ngoái tôi đã ngắm lá đỏ ở Kyoto. Đẹp lắm.
  40. 40

    どちら

    Cái nào

    1. コーヒーと紅(こう)茶(ちゃ)とどちらが好(す)きですか。Bạn thích cà phê hay trà đen hơn?
    2. 東(とう)京(きょう)と大(おお)阪(さか)とどちらが大(おお)きいですか。…東(とう)京(きょう)です。Tokyo và Osaka, thành phố nào lớn hơn? Tokyo.
  41. 41

    どちらも

    Cả hai

    1. どちらもおいしいです。Cả hai đều ngon.
    2. 犬(いぬ)と猫(ねこ)とどちらが好(す)きですか。…どちらも好(す)きです。Bạn thích chó hay mèo hơn? Tôi thích cả hai.
  42. 42

    いちばん

    Nhất

    1. 一(いち)年(ねん)で何(なん)月(がつ)がいちばん寒(さむ)いですか。Trong năm, tháng mấy lạnh nhất?
    2. クラスの中(なか)で、カリナさんがいちばん日(に)本(ほん)語(ご)が上(じょう)手(ず)です。Trong lớp, chị Karina giỏi tiếng Nhật nhất.
  43. 43

    ずっと

    (Hơn) hẳn

    1. 東(とう)京(きょう)は私(わたし)の町(まち)よりずっとにぎやかです。Tokyo náo nhiệt hơn hẳn thị trấn của tôi.
    2. このカメラは高(たか)いですが、あのカメラよりずっといいです。Cái máy ảnh này đắt, nhưng tốt hơn hẳn cái kia.
  44. 44

    初(はじ)めてSƠ

    Lần đầu tiên

    1. 初(はじ)めて日(に)本(ほん)へ来(き)ました。Đây là lần đầu tiên tôi đến Nhật.
    2. きのう初(はじ)めて歌(か)舞(ぶ)伎(き)を見(み)ました。とてもおもしろかったです。Hôm qua lần đầu tiên tôi xem kịch Kabuki. Hay lắm.

Hội thoại (4)

  1. 1

    ただいま。

    Tôi đã về đây. (dùng nói khi về đến nhà)

    1. ただいま。晩(ばん)ごはんは何(なん)ですか。Con về rồi đây. Bữa tối có món gì vậy mẹ?
    2. お母(かあ)さん、ただいま。今日(きょう)は学(がっ)校(こう)が楽(たの)しかったです。Mẹ ơi, con về rồi. Hôm nay ở trường vui lắm.
  2. 2

    お帰(かえ)りなさい。QUY

    Anh/chị đã về đấy à. (dùng để nói với ai đó mới về đến nhà)

    1. ただいま。…お帰(かえ)りなさい。Tôi về rồi đây. Anh về rồi đấy à.
    2. お帰(かえ)りなさい。京(きょう)都(と)の旅(りょ)行(こう)はどうでしたか。Anh về rồi đấy à. Chuyến đi Kyoto thế nào?
  3. 3

    わあ、すごい人(ひと)ですね。NHÂN

    Ôi, nhiều người quá nhỉ?

    1. わあ、すごい人(ひと)ですね。Ôi, đông người quá nhỉ.
    2. わあ、すごい人(ひと)ですね。…ええ、今日(きょう)はお祭(まつ)りですから。Ôi, đông người quá nhỉ. Vâng, vì hôm nay có lễ hội mà.
  4. 4

    疲(つか)れました。BÌ

    Tôi mệt rồi.

    1. ああ、今日(きょう)は疲(つか)れました。Ôi, hôm nay mệt quá.
    2. きのうは十(じゅう)二(に)時(じ)間(かん)働(はたら)きましたから、とても疲(つか)れました。Hôm qua tôi làm việc mười hai tiếng nên mệt lắm.

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.