N/Aなでした/じゃありませんでした
Quá khứ của câu danh từ, tính từ đuôi な (Aな bỏ な)
Cấu trúcN/Aな bỏ な + でした/じゃありませんでした: 雨でした、簡単じゃありませんでした
Ví dụ
①Khẳng định
きのうは雨でした。
Hôm qua trời mưa.
②Phủ định
きのうの試験は簡単じゃありませんでした。
Bài thi hôm qua không dễ.
Lưu ý
- ✗ 簡単なでした; ✗ 暑いでした (Aい dùng ~かったです, mẫu sau)