Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Shinkansen
Nihongo Shinkansen
Hiện furigana
Ga 8 · Tuyến N5

Từ vựng · Bài 8

55 mục · 47 từ, 8 câu và tên riêng

FlashcardÔn bài này Tập viết

Từ mới (47)

  1. 1

    ハンサム[な]

    Đẹp trai· Tính từ đuôi な

    1. ワットさんはハンサムな先(せん)生(せい)です。Thầy Watt là một thầy giáo đẹp trai.
    2. サントスさんはハンサムです。そして、とても親(しん)切(せつ)です。Anh Santos đẹp trai. Hơn nữa, anh ấy còn rất tốt bụng.
  2. 2

    きれい[な]

    Đẹp, sạch· Tính từ đuôi な

    1. 山(やま)田(だ)さんの部屋(へや)はいつもきれいです。Phòng của anh Yamada lúc nào cũng sạch sẽ.
    2. マリアさんはきれいな人(ひと)ですね。そして、親(しん)切(せつ)です。Chị Maria là người đẹp nhỉ. Lại còn tốt bụng nữa.
  3. 3

    静(しず)か[な]TĨNH

    Yên tĩnh· Tính từ đuôi な

    1. この図(と)書(しょ)館(かん)はとても静(しず)かです。Thư viện này rất yên tĩnh.
    2. ここは静(しず)かな所(ところ)です。私(わたし)はいつもここで本(ほん)を読(よ)みます。Đây là một nơi yên tĩnh. Tôi lúc nào cũng đọc sách ở đây.
  4. 4

    にぎやか[な]

    Náo nhiệt· Tính từ đuôi な

    1. 東(とう)京(きょう)はにぎやかな町(まち)です。Tokyo là một thành phố náo nhiệt.
    2. 昼(ひる)の食(しょく)堂(どう)はにぎやかですが、夜(よる)は静(しず)かです。Buổi trưa nhà ăn rất náo nhiệt, nhưng buổi tối thì yên tĩnh.
  5. 5

    有(ゆう)名(めい)[な]HỮU DANH

    Nổi tiếng· Tính từ đuôi な

    1. 木(き)村(むら)さんは有(ゆう)名(めい)な人(ひと)です。Chị Kimura là người nổi tiếng.
    2. 奈(な)良(ら)は有(ゆう)名(めい)な町(まち)ですが、あまり大(おお)きくないです。Nara là thành phố nổi tiếng, nhưng không lớn lắm.
  6. 6

    親(しん)切(せつ)[な]THÂN THIẾT

    Tốt bụng, thân thiện· Tính từ đuôi な

    1. 山(やま)田(だ)さんはとても親(しん)切(せつ)です。Anh Yamada rất tốt bụng.
    2. ワン先(せん)生(せい)は親(しん)切(せつ)な医(い)者(しゃ)です。そして、おもしろいです。Bác sĩ Wang là một bác sĩ tốt bụng, lại còn vui tính nữa.
  7. 7

    元(げん)気(き)[な]NGUYÊN KHÍ

    Khỏe· Tính từ đuôi な

    1. テレサちゃんはいつも元(げん)気(き)です。Bé Teresa lúc nào cũng khỏe khoắn.
    2. 父(ちち)は六(ろく)十(じゅう)五(ご)歳(さい)ですが、とても元(げん)気(き)です。Bố tôi 65 tuổi nhưng vẫn rất khỏe.
  8. 8

    暇(ひま)[な]HẠ

    Rảnh rỗi· Tính từ đuôi な

    1. 今日(きょう)の午(ご)後(ご)は暇(ひま)です。Chiều nay tôi rảnh.
    2. 日(にち)曜(よう)日(び)は暇(ひま)ですか。いっしょに映(えい)画(が)を見(み)ませんか。Chủ nhật bạn có rảnh không? Cùng đi xem phim với tôi nhé?
  9. 9

    便(べん)利(り)[な]TIỆN LỢI

    Tiện lợi· Tính từ đuôi な

    1. 新(しん)幹(かん)線(せん)はとても便(べん)利(り)です。Tàu Shinkansen rất tiện lợi.
    2. このかばんは安(やす)いです。そして、とても便(べん)利(り)です。Cái cặp này rẻ. Hơn nữa, nó còn rất tiện lợi.
  10. 10

    すてき[な]

    Đẹp, hay· Tính từ đuôi な

    1. すてきなネクタイですね。Cà vạt đẹp quá nhỉ.
    2. 山(やま)田(だ)さんのうちは古(ふる)いですが、すてきです。Nhà của anh Yamada tuy cũ nhưng rất đẹp.
  11. 11

    大(おお)きいĐẠI

    Lớn, to

    1. サントスさんの車(くるま)はとても大(おお)きいです。Xe hơi của anh Santos rất to.
    2. 大(おお)阪(さか)は大(おお)きい町(まち)です。そして、にぎやかです。Osaka là thành phố lớn, lại còn náo nhiệt nữa.
  12. 12

    小(ちい)さいTIỂU

    Bé, nhỏ

    1. テレサちゃんの手(て)は小(ちい)さいですね。Tay bé Teresa nhỏ xíu nhỉ.
    2. 私(わたし)の国(くに)は小(ちい)さいですが、きれいな国(くに)ですよ。Đất nước tôi nhỏ, nhưng là một đất nước đẹp đấy.
  13. 13

    新(あたら)しいTÂN

    Mới

    1. それは新(あたら)しい車(くるま)ですか。Đó là xe mới à?
    2. 新(あたら)しいパソコンは便(べん)利(り)ですが、ちょっと高(たか)いです。Máy tính mới thì tiện, nhưng hơi đắt.
  14. 14

    古(ふる)いCỔ

    Cũ

    1. この辞(じ)書(しょ)はとても古(ふる)いです。Cuốn từ điển này rất cũ.
    2. このカメラは古(ふる)いですが、とてもいいです。Cái máy ảnh này cũ, nhưng rất tốt.
  15. 15

    いい(よい)

    Tốt

    1. この本(ほん)はいいですよ。Cuốn sách này hay đấy.
    2. ここはいい所(ところ)ですね。静(しず)かですが、便(べん)利(り)です。Đây là một nơi tốt nhỉ. Yên tĩnh mà lại tiện lợi.
  16. 16

    悪(わる)いÁC

    Xấu

    1. あの人(ひと)は悪(わる)い人(ひと)じゃありません。Người kia không phải là người xấu.
    2. このレストランは安(やす)いですが、悪(わる)くないですよ。Nhà hàng này rẻ, nhưng không tệ đâu.
  17. 17

    暑(あつ)い/熱(あつ)いTHỬ, NHIỆT

    Nóng

    1. 今日(きょう)はとても暑(あつ)いですね。Hôm nay nóng quá nhỉ.
    2. 日(に)本(ほん)の八(はち)月(がつ)は暑(あつ)いですが、北(ほっ)海(かい)道(どう)はあまり暑(あつ)くないです。Tháng Tám ở Nhật thì nóng, nhưng ở Hokkaido thì không nóng lắm.
  18. 18

    寒(さむ)いHÀN

    Lạnh, rét (dùng cho thời tiết)

    1. 今朝(けさ)はとても寒(さむ)いです。Sáng nay trời rất lạnh.
    2. 朝(あさ)と晩(ばん)はちょっと寒(さむ)いですが、昼(ひる)は暑(あつ)いです。Sáng và tối thì hơi lạnh, nhưng buổi trưa thì nóng.
  19. 19

    冷(つめ)たいLÃNH

    Lạnh, buốt (dùng cho đồ ăn…)

    1. 冷(つめ)たい水(みず)をください。Cho tôi cốc nước lạnh.
    2. 今日(きょう)は暑(あつ)いですね。冷(つめ)たいビールはいかがですか。Hôm nay nóng nhỉ. Anh dùng một cốc bia lạnh nhé?
  20. 20

    難(むずか)しいNAN

    Khó

    1. 今日(きょう)の宿(しゅく)題(だい)は難(むずか)しいです。Bài tập hôm nay khó.
    2. 日(に)本(ほん)語(ご)は難(むずか)しいですが、とてもおもしろいです。Tiếng Nhật khó nhưng rất thú vị.
  21. 21

    易(やさ)しいDỊ

    Dễ

    1. これは易(やさ)しい日(に)本(ほん)語(ご)の本(ほん)です。Đây là cuốn sách tiếng Nhật dễ.
    2. 英(えい)語(ご)の試(し)験(けん)は易(やさ)しいですが、日(に)本(ほん)語(ご)の試(し)験(けん)は難(むずか)しいです。Bài thi tiếng Anh thì dễ, nhưng bài thi tiếng Nhật thì khó.
  22. 22

    高(たか)いCAO

    Đắt, cao

    1. 日(に)本(ほん)の果物(くだもの)は高(たか)いです。Hoa quả ở Nhật đắt.
    2. この時計(とけい)は高(たか)いですが、とてもいい時計(とけい)です。Chiếc đồng hồ này đắt, nhưng là đồng hồ rất tốt.
  23. 23

    安(やす)いAN

    Rẻ

    1. あのスーパーの野(や)菜(さい)は安(やす)いです。Rau ở siêu thị kia rẻ.
    2. この靴(くつ)は安(やす)いですが、とてもいいですよ。Đôi giày này rẻ nhưng tốt lắm đấy.
  24. 24

    低(ひく)いĐÊ

    Thấp

    1. この机(つくえ)はちょっと低(ひく)いです。Cái bàn này hơi thấp.
    2. あの山(やま)は低(ひく)いですが、とても有(ゆう)名(めい)な山(やま)です。Ngọn núi kia thấp nhưng rất nổi tiếng.
  25. 25

    おもしろい

    Thú vị, hay

    1. この雑(ざっ)誌(し)はとてもおもしろいです。Tạp chí này rất thú vị.
    2. この映(えい)画(が)はおもしろいですよ。いっしょに見(み)ませんか。Bộ phim này hay lắm đấy. Cùng xem với tôi nhé?
  26. 26

    おいしい

    Ngon

    1. この店(みせ)のコーヒーはおいしいです。Cà phê ở quán này ngon.
    2. このパンはおいしいですね。どこで買(か)いましたか。Bánh mì này ngon nhỉ. Bạn mua ở đâu vậy?
  27. 27

    忙(いそが)しいMANG

    Bận

    1. 今(こん)週(しゅう)はとても忙(いそが)しいです。Tuần này tôi rất bận.
    2. 父(ちち)は毎(まい)日(にち)忙(いそが)しいです。夜(よる)十(じゅう)時(じ)に帰(かえ)ります。Bố tôi ngày nào cũng bận. Mười giờ tối bố mới về.
  28. 28

    楽(たの)しいLẠC

    Vui

    1. 大(だい)学(がく)の勉(べん)強(きょう)はとても楽(たの)しいです。Việc học ở đại học rất vui.
    2. 花(はな)見(み)は楽(たの)しいですね。来(らい)年(ねん)もいっしょに行(い)きましょう。Ngắm hoa vui thật nhỉ. Năm sau mình lại cùng đi nhé.
  29. 29

    白(しろ)いBẠCH

    Trắng

    1. 白(しろ)いシャツを買(か)いました。Tôi đã mua một chiếc áo sơ mi trắng.
    2. 私(わたし)のかばんは白(しろ)いです。田(た)中(なか)さんのは黒(くろ)いです。Cặp của tôi màu trắng. Cặp của anh Tanaka màu đen.
  30. 30

    黒(くろ)いHẮC

    Đen

    1. 父(ちち)は黒(くろ)い車(くるま)を買(か)いました。Bố tôi đã mua một chiếc xe màu đen.
    2. 黒(くろ)い傘(かさ)は私(わたし)のですが、白(しろ)い傘(かさ)はだれのですか。Cây dù đen là của tôi, còn cây dù trắng là của ai vậy?
  31. 31

    赤(あか)いXÍCH

    Đỏ

    1. あの赤(あか)い花(はな)はきれいですね。Bông hoa đỏ kia đẹp nhỉ.
    2. 赤(あか)い車(くるま)はすてきですが、ちょっと高(たか)いです。Chiếc xe màu đỏ đẹp thật, nhưng hơi đắt.
  32. 32

    青(あお)いTHANH

    Xanh da trời

    1. ミラーさんの車(くるま)は青(あお)いです。Xe của anh Miller màu xanh.
    2. この青(あお)いネクタイはきれいですね。いくらですか。Cái cà vạt xanh này đẹp nhỉ. Bao nhiêu tiền vậy?
  33. 33

    桜(さくら)ANH

    Hoa anh đào

    1. 桜(さくら)はとてもきれいですね。Hoa anh đào đẹp quá nhỉ.
    2. 日(に)本(ほん)の桜(さくら)は有(ゆう)名(めい)です。四(し)月(がつ)にいっしょに見(み)ませんか。Hoa anh đào của Nhật nổi tiếng lắm. Tháng Tư bạn cùng ngắm với tôi không?
  34. 34

    山(やま)SƠN, SAN

    Núi

    1. あの山(やま)は高(たか)いですね。Ngọn núi kia cao nhỉ.
    2. 日(にち)曜(よう)日(び)に山(やま)へ行(い)きます。いっしょに行(い)きませんか。Chủ nhật tôi đi núi. Bạn đi cùng không?
  35. 35

    町(まち)ĐINH

    Thị trấn, thị xã, thành phố

    1. これは私(わたし)の町(まち)の写(しゃ)真(しん)です。Đây là ảnh thị trấn của tôi.
    2. この町(まち)は小(ちい)さいですが、とてもにぎやかです。Thị trấn này nhỏ nhưng rất náo nhiệt.
  36. 36

    食(た)べ物(もの)THỰC VẬT

    Đồ ăn

    1. 日(に)本(ほん)の食(た)べ物(もの)はおいしいです。Đồ ăn Nhật ngon.
    2. この店(みせ)の食(た)べ物(もの)は安(やす)いですが、おいしいです。Đồ ăn của quán này rẻ mà ngon.
  37. 37

    所(ところ)SỞ

    Nơi, chỗ

    1. 神(こう)戸(べ)はきれいな所(ところ)です。Kobe là một nơi đẹp.
    2. 北(ほっ)海(かい)道(どう)はどんな所(ところ)ですか。…寒(さむ)いですが、きれいな所(ところ)です。Hokkaido là nơi như thế nào? Lạnh, nhưng là một nơi đẹp.
  38. 38

    寮(りょう)LIÊU

    Kí túc xá

    1. 富(ふ)士(じ)大(だい)学(がく)の寮(りょう)は新(あたら)しいです。Ký túc xá của Đại học Fuji còn mới.
    2. 寮(りょう)の部屋(へや)は小(ちい)さいですが、とても安(やす)いです。Phòng ký túc xá nhỏ nhưng rất rẻ.
  39. 39

    レストラン

    Nhà hàng

    1. あのレストランはおいしいですよ。Nhà hàng kia ngon lắm đấy.
    2. このレストランは有(ゆう)名(めい)ですが、あまり高(たか)くないです。Nhà hàng này nổi tiếng nhưng không đắt lắm.
  40. 40

    生(せい)活(かつ)SINH HOẠT

    Cuộc sống, sinh hoạt

    1. 寮(りょう)の生(せい)活(かつ)はどうですか。Cuộc sống ở ký túc xá thế nào?
    2. 日(に)本(ほん)の生(せい)活(かつ)は楽(たの)しいです。そして、日(に)本(ほん)の人(ひと)は親(しん)切(せつ)です。Cuộc sống ở Nhật vui. Hơn nữa, người Nhật còn tốt bụng.
  41. 41

    [お]仕(し)事(ごと)SĨ SỰ

    Công việc (~をします: Làm việc)

    1. 仕(し)事(ごと)は何(なん)時(じ)に終(お)わりますか。Mấy giờ thì bạn xong việc?
    2. お仕(し)事(ごと)はどうですか。…忙(いそが)しいですが、おもしろいです。Công việc của anh thế nào? Bận nhưng thú vị.
  42. 42

    どう

    Thế nào

    1. 日(に)本(ほん)語(ご)の勉(べん)強(きょう)はどうですか。Việc học tiếng Nhật thế nào rồi?
    2. 京(きょう)都(と)はどうですか。…きれいですが、ちょっと寒(さむ)いです。Kyoto thế nào? Đẹp, nhưng hơi lạnh.
  43. 43

    どんな~

    ~ như thế nào

    1. どんな映(えい)画(が)を見(み)ますか。Bạn xem loại phim nào?
    2. ミラーさんはどんな人(ひと)ですか。…おもしろい人(ひと)です。Anh Miller là người như thế nào? Là người vui tính.
  44. 44

    とても

    Rất, lắm

    1. ワン先(せん)生(せい)はとても忙(いそが)しいです。Bác sĩ Wang rất bận.
    2. この部屋(へや)はとても静(しず)かですが、ちょっと寒(さむ)いです。Căn phòng này rất yên tĩnh, nhưng hơi lạnh.
  45. 45

    あまり

    Không ~ lắm

    1. 今日(きょう)はあまり寒(さむ)くないです。Hôm nay không lạnh lắm.
    2. この店(みせ)はあまり有(ゆう)名(めい)じゃありませんが、おいしいですよ。Quán này không nổi tiếng lắm, nhưng ngon đấy.
  46. 46

    そして

    Và, thêm nữa (dùng để nối 2 câu)

    1. この車(くるま)は新(あたら)しいです。そして、安(やす)いです。Chiếc xe này mới. Hơn nữa lại rẻ.
    2. 京(きょう)都(と)は古(ふる)い町(まち)です。そして、とてもきれいです。Kyoto là một thành phố cổ. Hơn nữa còn rất đẹp.
  47. 47

    ~が、~

    ~ nhưng ~

    1. 寮(りょう)は古(ふる)いですが、きれいです。Ký túc xá cũ nhưng sạch sẽ.
    2. ベトナムは今(いま)暑(あつ)いですが、日(に)本(ほん)はとても寒(さむ)いです。Bây giờ Việt Nam đang nóng, nhưng Nhật Bản thì rất lạnh.

Luyện tập C (2)

  1. 1

    お元(げん)気(き)ですか。NGUYÊN KHÍ

    Anh/chị có khỏe không?

    1. サントスさん、お元(げん)気(き)ですか。Anh Santos, anh có khỏe không?
    2. マリアさん、お元(げん)気(き)ですか。テレサちゃんも元(げん)気(き)ですか。Chị Maria, chị có khỏe không? Bé Teresa cũng khỏe chứ?
  2. 2

    そうですね。

    Thế à. / Để tôi xem. (cách nói trong lúc suy nghĩ câu trả lời)

    1. そうですね。ちょっと高(たか)いです。Để tôi xem nào. Hơi đắt.
    2. 日(にち)曜(よう)日(び)は何(なに)をしますか。…そうですね。テニスをします。Chủ nhật bạn làm gì? Để tôi xem… Tôi chơi quần vợt.

Hội thoại (6)

  1. 1

    [~、]もう一(いっ)杯(ぱい)いかがですか。NHẤT BÔI

    Anh/chị dùng thêm một chén [~] nữa không ạ?

    1. お茶(ちゃ)、もう一(いっ)杯(ぱい)いかがですか。Anh dùng thêm một chén trà nữa nhé?
    2. コーヒー、もう一(いっ)杯(ぱい)いかがですか。…はい、いただきます。Anh dùng thêm một tách cà phê nữa nhé? Vâng, tôi xin.
  2. 2

    [いいえ、]けっこうです。

    Không, đủ rồi ạ.

    1. いいえ、もうけっこうです。Không, tôi đủ rồi ạ.
    2. ビール、もう一(いっ)杯(ぱい)いかがですか。…いいえ、けっこうです。Anh dùng thêm một cốc bia nữa nhé? Không, đủ rồi ạ.
  3. 3

    もう~です[ね]。

    Đã ~ rồi nhỉ.

    1. あ、もう十(じゅう)一(いち)時(じ)ですね。Ồ, đã mười một giờ rồi nhỉ.
    2. もう十(じゅう)時(じ)ですね。そろそろ失(しつ)礼(れい)します。Đã mười giờ rồi nhỉ. Tôi xin phép về đây.
  4. 4

    そろそろ失(しつ)礼(れい)します。THẤT LỄ

    Đã đến lúc tôi phải về.

    1. じゃ、そろそろ失(しつ)礼(れい)します。Thôi, tôi xin phép về đây.
    2. そろそろ失(しつ)礼(れい)します。今日(きょう)はありがとうございました。Tôi xin phép về đây. Hôm nay cảm ơn anh chị rất nhiều.
  5. 5

    いいえ

    Không

    1. ありがとう。…いいえ。Cảm ơn nhé. Không có gì.
    2. ありがとうございました。…いいえ、どういたしまして。Cảm ơn anh nhiều. Không, không có gì đâu ạ.
  6. 6

    またいらっしゃってください。

    Lần sau anh/chị lại đến chơi nhé.

    1. どうぞまたいらっしゃってください。Lần sau mời anh lại đến chơi nhé.
    2. そろそろ失(しつ)礼(れい)します。…またいらっしゃってください。Tôi xin phép về đây. Lần sau anh lại đến chơi nhé.

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.