8Ga 8 · Tuyến N5
Đọc hiểu · Bài 8
ワット先生
Thầy Watt
ワットさんは さくら大学の 英語の 先生です。毎日 赤い 車で 大学へ 行きます。さくら大学は 大きい 大学では ありませんが、いい 大学です。ワットさんは いつも 食堂で 昼ご飯を 食べます。食堂は 12時から 1時まで とても にぎやかです。食堂の 食べ物は おいしいです。そして、安いです。大学の 仕事は 忙しいですが、楽しいです。
Thầy Watt là giáo viên tiếng Anh của Đại học Sakura. Hằng ngày thầy lái chiếc ô tô màu đỏ đến trường. Đại học Sakura không phải là trường lớn, nhưng là một trường tốt. Thầy Watt lúc nào cũng ăn trưa ở nhà ăn. Nhà ăn từ 12 giờ đến 1 giờ rất đông vui. Đồ ăn ở nhà ăn ngon, lại còn rẻ nữa. Công việc ở trường đại học bận rộn nhưng vui.
Câu hỏi
Làm ngay trên trang rồi bấm "Kiểm tra". Ô gõ nhận chữ Hán, kana hoặc romaji.
- 1.例:(○)赤い 車 (×)白い 車 ()大きい 大学 ()小さい 大学
Xem đáp án
(×)大きい 大学 (○)小さい 大学
(Sách dùng tranh, ở đây mô tả bằng lời: Tranh nào đúng với bài đọc ghi ○, sai ghi ×. Ví dụ: Xe màu đỏ ○, xe màu trắng ×.) Trường lớn hay trường nhỏ? → Trường nhỏ: Đại học Sakura không phải trường lớn, nhưng là trường tốt.
- 2.()おいしい 食べ物 ()おいしくない 食べ物
Xem đáp án
(○)おいしい 食べ物 (×)おいしくない 食べ物
Đồ ăn ngon hay không ngon? → Ngon: Đồ ăn ở nhà ăn ngon, lại còn rẻ.
- 3.()忙しい・楽しくない ()忙しい・楽しい
Xem đáp án
(×)忙しい・楽しくない (○)忙しい・楽しい
Công việc bận và không vui, hay bận nhưng vui? → Bận nhưng vui: Công việc ở trường bận rộn nhưng vui.
0/7
Đọc hiểu bài 8
0:00 / 1:05