Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Shinkansen
Nihongo Shinkansen
Hiện furigana
Ga 6 · Tuyến N5

Luyện tập · Bài 6

Mẫu câu 文(ぶん)型(けい)

0:00 / 0:26
  1. 1

    わたしは 本(ほん)を 読(よ)みます。

    Tôi đọc sách.

  2. 2

    わたしは 駅(えき)で 新(しん)聞(ぶん)を 買(か)います。

    Tôi mua báo ở nhà ga.

  3. 3

    いっしょに 神(こう)戸(べ)へ 行(い)きませんか。

    Anh có muốn đi Kobe cùng tôi không?

  4. 4

    ちょっと 休(やす)みましょう。

    Chúng ta nghỉ một chút đi.

Ví dụ 例(れい)文(ぶん)

0:00 / 0:57
  1. 1

    お酒(さけ)を 飲(の)みますか。

    Anh có uống rượu không?

    ……いいえ、飲(の)みません。

    … Không, tôi không uống.

  2. 2

    毎(まい)朝(あさ) 何(なに)を 食(た)べますか。

    Sáng nào anh cũng ăn gì?

    ……パンと 卵(たまご)を 食(た)べます。

    … Tôi ăn bánh mì và trứng.

  3. 3

    けさ 何(なに)を 食(た)べましたか。

    Sáng nay anh đã ăn gì?

    ……何(なに)も 食(た)べませんでした。

    … Tôi không ăn gì cả.

  4. 4

    土(ど)曜(よう)日(び) 何(なに)を しましたか。

    Thứ Bảy anh đã làm gì?

    ……日(に)本(ほん)語(ご)を 勉(べん)強(きょう)しました。それから 友(とも)達(だち)と 映(えい)画(が)を 見(み)ました。

    … Tôi học tiếng Nhật. Sau đó tôi đi xem phim với bạn.

  5. 5

    どこで その かばんを 買(か)いましたか。

    Anh đã mua cái cặp đó ở đâu vậy?

    ……メキシコで 買(か)いました。

    … Tôi mua ở Mexico.

  6. 6

    あした テニスを しませんか。

    Ngày mai mình chơi tennis không?

    ……ええ、いいですね。

    … Ừ, hay đấy.

  7. 7

    あした 10時(じ)に 駅(えき)で 会(あ)いましょう。

    Ngày mai mình gặp nhau ở nhà ga lúc 10 giờ nhé.

    ……わかりました。

    … Được rồi.

Luyện tập A 練(れん)習(しゅう)A

Đọc to từng dòng. Bật "Che chỗ chia" rồi tự nói phần tô nền, chạm vào ô để kiểm tra.

Bài 1

  1. わたしは パンを 食(た)べます。Tôi ăn bánh mì.
  2. わたしは くだものを 食(た)べます。Tôi ăn trái cây.
  3. わたしは にくと やさいを 食(た)べます。Tôi ăn thịt và rau.
  4. あなたは なにを 食(た)べますか。Anh ăn gì?

Bài 2

  1. わたしは サッカーを します。Tôi chơi bóng đá.
  2. わたしは ビデオを みます。Tôi xem video.
  3. わたしは こうべへ いきます。Tôi đi Kobe.
  4. あなたは なにを しますか。Anh làm gì?

Bài 3

  1. わたしは デパートで 紅(こう)茶(ちゃ)を 買(か)いました。

    Tôi đã mua trà đen ở cửa hàng bách hoá.

  2. わたしは あの みせで 紅(こう)茶(ちゃ)を 買(か)いました。

    Tôi đã mua trà đen ở cửa hàng kia.

  3. わたしは とうきょうで 紅(こう)茶(ちゃ)を 買(か)いました。

    Tôi đã mua trà đen ở Tokyo.

  4. あなたは どこで 紅(こう)茶(ちゃ)を 買(か)いましたか。

    Anh đã mua trà đen ở đâu?

Bài 4

  1. いっしょに 京(きょう)都(と)へ いきませんか。

    Mình cùng đi Kyoto không?

  2. いっしょに お花(はな)見(み)を しませんか。

    Mình cùng đi ngắm hoa anh đào không?

  3. いっしょに お茶(ちゃ)を のみませんか。

    Mình cùng uống trà không?

Bài 5

  1. あそこで やすみましょう。

    Mình nghỉ ở đằng kia đi.

  2. 食(しょく)堂(どう)へ いきましょう。

    Mình đi nhà ăn đi.

  3. 3時(じ)に あいましょう。

    Mình gặp nhau lúc 3 giờ nhé.

Luyện tập B 練(れん)習(しゅう)B

Bài 1 · Ví dụ

0:00 / 0:30

[絵(え)]→ ラジオを 聞(き)きます

(Sách dùng tranh) → Nghe đài

  1. 1)[絵(え)]水(みず)を 飲(の)む

    Xem đáp án

    水(みず)を 飲(の)みます

    (Sách dùng tranh) Uống nước

  2. 2)[絵(え)]本(ほん)を 読(よ)む

    Xem đáp án

    本(ほん)を 読(よ)みます

    (Sách dùng tranh) Đọc sách

  3. 3)[絵(え)]手(て)紙(がみ)を 書(か)く

    Xem đáp án

    手(て)紙(がみ)を 書(か)きます

    (Sách dùng tranh) Viết thư

  4. 4)[絵(え)]写(しゃ)真(しん)を 撮(と)る

    Xem đáp án

    写(しゃ)真(しん)を 撮(と)ります

    (Sách dùng tranh) Chụp ảnh

Bài 2 · Ví dụ

0:00 / 0:53

たばこを 吸(す)いますか。(いいえ)→ いいえ、吸(す)いません。

Anh có hút thuốc không? (Không) → Không, tôi không hút.

  1. 1)お酒(さけ)を 飲(の)みますか。(いいえ)

    Xem đáp án

    いいえ、飲(の)みません。

    Không, tôi không uống.

  2. 2)あした 日(に)本(ほん)語(ご)を 勉(べん)強(きょう)しますか。(はい)

    Xem đáp án

    はい、勉(べん)強(きょう)します。

    Có, tôi sẽ học.

  3. 3)けさ 新(しん)聞(ぶん)を 読(よ)みましたか。(はい)

    Xem đáp án

    はい、読(よ)みました。

    Có, tôi đã đọc.

  4. 4)きのうの 晩(ばん) テレビを 見(み)ましたか。(いいえ)

    Xem đáp án

    いいえ、見(み)ませんでした。

    Không, tôi đã không xem.

Bài 3 · Ví dụ

0:00 / 1:08

買(か)います(かばん)→ 何(なに)を 買(か)いますか。 ……かばんを 買(か)います。

Mua (cái túi) → Anh mua gì? … Tôi mua cái túi.

  1. 1)勉(べん)強(きょう)します(日(に)本(ほん)語(ご))

    Xem đáp án

    何(なに)を 勉(べん)強(きょう)しますか。 ……日(に)本(ほん)語(ご)を 勉(べん)強(きょう)します。

    Anh học gì? … Tôi học tiếng Nhật.

  2. 2)飲(の)みます(ジュース)

    Xem đáp án

    何(なに)を 飲(の)みますか。 ……ジュースを 飲(の)みます。

    Anh uống gì? … Tôi uống nước hoa quả.

  3. 3)食(た)べました(魚(さかな))

    Xem đáp án

    何(なに)を 食(た)べましたか。 ……魚(さかな)を 食(た)べました。

    Anh đã ăn gì? … Tôi đã ăn cá.

  4. 4)買(か)いました(雑(ざっ)誌(し)と CD)

    Xem đáp án

    何(なに)を 買(か)いましたか。 ……雑(ざっ)誌(し)と CDを 買(か)いました。

    Anh đã mua gì? … Tôi đã mua tạp chí và đĩa CD.

Bài 4 · Ví dụ

0:00 / 0:51

あした → あした 何(なに)を しますか。 ……サッカーを します。

Ngày mai → Ngày mai anh làm gì? … Tôi chơi bóng đá.

  1. 1)きょうの 午(ご)後(ご) [絵(え)]レポートを 書(か)く

    Xem đáp án

    きょうの 午(ご)後(ご) 何(なに)を しますか。 ……レポートを 書(か)きます。

    Chiều nay anh làm gì? … Tôi viết báo cáo.

  2. 2)今(こん)晩(ばん) [絵(え)]テレビを 見(み)る

    Xem đáp án

    今(こん)晩(ばん) 何(なに)を しますか。 ……テレビを 見(み)ます。

    Tối nay anh làm gì? … Tôi xem tivi.

  3. 3)きのう [絵(え)]勉(べん)強(きょう)する

    Xem đáp án

    きのう 何(なに)を しましたか。 ……勉(べん)強(きょう)しました。

    Hôm qua anh đã làm gì? … Tôi đã học bài.

  4. 4)おととい [絵(え)]デパートへ 行(い)く

    Xem đáp án

    おととい 何(なに)を しましたか。 ……デパートへ 行(い)きました。

    Hôm kia anh đã làm gì? … Tôi đã đi cửa hàng bách hoá.

Bài 5 · Ví dụ

0:00 / 1:13

写(しゃ)真(しん)を 撮(と)ります(庭(にわ))→ どこで 写(しゃ)真(しん)を 撮(と)りますか。 ……庭(にわ)で 撮(と)ります。

Chụp ảnh (vườn) → Anh chụp ảnh ở đâu? … Tôi chụp ở vườn.

  1. 1)ミラーさんに 会(あ)います(駅(えき))

    Xem đáp án

    どこで ミラーさんに 会(あ)いますか。 ……駅(えき)で 会(あ)います。

    Anh gặp anh Miller ở đâu? … Tôi gặp ở nhà ga.

  2. 2)昼(ひる)ごはんを 食(た)べます(会(かい)社(しゃ)の 食(しょく)堂(どう))

    Xem đáp án

    どこで 昼(ひる)ごはんを 食(た)べますか。 ……会(かい)社(しゃ)の 食(しょく)堂(どう)で 食(た)べます。

    Anh ăn trưa ở đâu? … Tôi ăn ở nhà ăn của công ty.

  3. 3)牛(ぎゅう)乳(にゅう)を 買(か)いました(スーパー)

    Xem đáp án

    どこで 牛(ぎゅう)乳(にゅう)を 買(か)いましたか。 ……スーパーで 買(か)いました。

    Anh đã mua sữa ở đâu? … Tôi đã mua ở siêu thị.

  4. 4)日(に)本(ほん)語(ご)を 勉(べん)強(きょう)しました(大(だい)学(がく))

    Xem đáp án

    どこで 日(に)本(ほん)語(ご)を 勉(べん)強(きょう)しましたか。 ……大(だい)学(がく)で 勉(べん)強(きょう)しました。

    Anh đã học tiếng Nhật ở đâu? … Tôi đã học ở trường đại học.

Bài 6 · Ví dụ

0:00 / 1:07

今(こん)晩(ばん) → 今(こん)晩(ばん) 何(なに)を しますか。 ……うちで 宿(しゅく)題(だい)を します。それから CDを 聞(き)きます。

Tối nay → Tối nay anh làm gì? … Tôi làm bài tập ở nhà. Sau đó nghe đĩa CD.

  1. 1)あした [絵(え)]IMCで 働(はたら)く → 日(に)本(ほん)語(ご)を 勉(べん)強(きょう)する

    Xem đáp án

    あした 何(なに)を しますか。 ……IMCで 働(はたら)きます。それから 日(に)本(ほん)語(ご)を 勉(べん)強(きょう)します。

    Ngày mai anh làm gì? … Tôi làm việc ở IMC. Sau đó học tiếng Nhật.

  2. 2)来(らい)週(しゅう)の 土(ど)曜(よう)日(び) [絵(え)]神(こう)戸(べ)で 晩(ばん)ごはんを 食(た)べる → 映(えい)画(が)を 見(み)る

    Xem đáp án

    来(らい)週(しゅう)の 土(ど)曜(よう)日(び) 何(なに)を しますか。 ……神(こう)戸(べ)で 晩(ばん)ごはんを 食(た)べます。それから 映(えい)画(が)を 見(み)ます。

    Thứ Bảy tuần sau anh làm gì? … Tôi ăn tối ở Kobe. Sau đó xem phim.

  3. 3)きのうの 午(ご)後(ご) [絵(え)]ロビーで テレビを 見(み)る → 手(て)紙(がみ)を 書(か)く

    Xem đáp án

    きのうの 午(ご)後(ご) 何(なに)を しましたか。 ……ロビーで テレビを 見(み)ました。それから 手(て)紙(がみ)を 書(か)きました。

    Chiều hôm qua anh đã làm gì? … Tôi đã xem tivi ở sảnh. Sau đó viết thư.

  4. 4)先(せん)週(しゅう)の 日(にち)曜(よう)日(び) [絵(え)]庭(にわ)で サッカーを する → ビールを 飲(の)む

    Xem đáp án

    先(せん)週(しゅう)の 日(にち)曜(よう)日(び) 何(なに)を しましたか。 ……庭(にわ)で サッカーを しました。それから ビールを 飲(の)みました。

    Chủ nhật tuần trước anh đã làm gì? … Tôi đã chơi bóng đá ở sân. Sau đó uống bia.

Bài 7 · Ví dụ

0:00 / 0:39

[絵(え)]→ いっしょに 京(きょう)都(と)へ 行(い)きませんか。 ……ええ、行(い)きましょう。

(Sách dùng tranh) → Anh có đi Kyoto cùng tôi không? … Vâng, đi thôi.

  1. 1)[絵(え)]昼(ひる)ごはんを 食(た)べる(12:00)

    Xem đáp án

    いっしょに 昼(ひる)ごはんを 食(た)べませんか。 ……ええ、食(た)べましょう。

    (Sách dùng tranh) Anh có ăn trưa cùng tôi không? … Vâng, ăn thôi.

  2. 2)[絵(え)]コーヒーを 飲(の)む

    Xem đáp án

    いっしょに コーヒーを 飲(の)みませんか。 ……ええ、飲(の)みましょう。

    (Sách dùng tranh) Anh có uống cà phê cùng tôi không? … Vâng, uống thôi.

  3. 3)[絵(え)]映(えい)画(が)を 見(み)る

    Xem đáp án

    いっしょに 映(えい)画(が)を 見(み)ませんか。 ……ええ、見(み)ましょう。

    (Sách dùng tranh) Anh có xem phim cùng tôi không? … Vâng, xem thôi.

  4. 4)[絵(え)]テニスを する

    Xem đáp án

    いっしょに テニスを しませんか。 ……ええ、しましょう。

    (Sách dùng tranh) Anh có chơi quần vợt cùng tôi không? … Vâng, chơi thôi.

Luyện tập C 練(れん)習(しゅう)C

Đọc hội thoại mẫu, rồi thay phần gạch chân ①② bằng từng phương án bên dưới.

Hội thoại 1

0:00 / 0:52
  1. A

    日(にち)曜(よう)日(び) 何(なに)を しましたか。

    Chủ nhật anh đã làm gì?

  2. B

    ①本(ほん)を 読(よ)みました。それから ②ビデオを 見(み)ました。田(た)中(なか)さんは?

    Tôi đã đọc sách. Sau đó xem băng video. Còn anh Tanaka?

  3. A

    わたしは 京(きょう)都(と)へ 行(い)きました。

    Tôi đã đi Kyoto.

  4. B

    京(きょう)都(と)ですか。いいですね。

    Kyoto à? Hay quá nhỉ.

  1. 1)① 日(に)本(ほん)語(ご)を 勉(べん)強(きょう)しました② 友(とも)達(だち)に 会(あ)いましたĐã học tiếng Nhật · Đã gặp bạn
  2. 2)① 宿(しゅく)題(だい)を しました② サントスさんの うちへ 行(い)きましたĐã làm bài tập · Đã đến nhà anh Santos

Hội thoại 2

0:00 / 0:42
  1. A

    いつも どこで ①パンを 買(か)いますか。

    Anh thường mua bánh mì ở đâu?

  2. B

    「②毎(まい)日(にち)屋(や)」で ③買(か)います。時(とき)々(どき) 「④フランス屋(や)」へ 行(い)きます。

    Tôi mua ở tiệm Mainichiya. Thỉnh thoảng tôi đến tiệm Furansuya.

  3. A

    あ、わたしも 時(とき)々(どき) 「④フランス屋(や)」で ③買(か)います。

    À, tôi cũng thỉnh thoảng mua ở tiệm Furansuya.

  4. B

    そうですか。

    Vậy à.

  1. 1)① 魚(さかな)を 買(か)い② 毎(まい)日(にち)屋(や)③ 買(か)い④ 大(おお)阪(さか)デパートMua cá · Tiệm Mainichiya · Mua · Cửa hàng bách hoá Osaka
  2. 2)① 昼(ひる)ごはんを 食(た)べ② 会(かい)社(しゃ)の 食(しょく)堂(どう)③ 食(た)べ④ つるやĂn trưa · Nhà ăn của công ty · Ăn · Quán Tsuruya

Hội thoại 3

0:00 / 0:34
  1. A

    あした いっしょに ①テニスを しませんか。

    Ngày mai anh có chơi quần vợt cùng tôi không?

  2. B

    ええ、いいですね。

    Vâng, hay quá.

  3. A

    じゃ、11時(じ)に 駅(えき)で 会(あ)いましょう。

    Vậy 11 giờ mình gặp nhau ở nhà ga nhé.

  4. B

    わかりました。

    Tôi hiểu rồi.

  1. 1)① 昼(ひる)ごはんを 食(た)べĂn trưa
  2. 2)① 映(えい)画(が)を 見(み)Xem phim

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.