Từ vựng · Bài 5
59 mục · 52 từ, 7 câu và tên riêng
Từ mới (51)
- 1
行きますHÀNH
Đi
- あした京都へ行きます。Ngày mai tôi đi Kyoto.
- 日曜日はどこへ行きますか。…どこへも行きません。Chủ nhật bạn đi đâu? Tôi không đi đâu cả.
- 2
来ますLAI
Đến
- カリナさんはインドネシアから来ました。Chị Karina đến từ Indonesia.
- 山田さんは何時に来ますか。…10時に来ますよ。Anh Yamada mấy giờ đến? 10 giờ anh ấy đến đấy.
- 3
帰りますQUY
Về
- 毎晩7時にうちへ帰ります。Tối nào tôi cũng về nhà lúc 7 giờ.
- きのうは何時に帰りましたか。…12時に帰りました。Hôm qua mấy giờ bạn về? Tôi về lúc 12 giờ.
- 4
学校HỌC HIỆU
Trường học
- テレサちゃんは歩いて学校へ行きます。Bé Teresa đi bộ đến trường.
- 学校は何時に終わりますか。…3時に終わります。Trường mấy giờ tan học? 3 giờ tan.
- 5
スーパー
Siêu thị
- きのうスーパーへ行きました。Hôm qua tôi đã đi siêu thị.
- スーパーは何時までですか。…夜10時までです。Siêu thị mở đến mấy giờ? Đến 10 giờ tối.
- 6
駅DỊCH
Ga, nhà ga
- すみません、駅はどこですか。Xin lỗi, nhà ga ở đâu ạ?
- 次の駅は京都ですか。…いいえ、大阪です。Ga tiếp theo là Kyoto phải không? Không, là Osaka.
- 7
飛行機PHI HÀNH CƠ
Máy bay
- 飛行機で国へ帰ります。Tôi về nước bằng máy bay.
- 大阪へ飛行機で行きますか。…いいえ、新幹線です。Bạn đi Osaka bằng máy bay à? Không, tôi đi tàu Shinkansen.
- 8
船THUYỀN
Thuyền, tàu thủy
- 船で北海道へ行きます。Tôi đi Hokkaido bằng tàu thủy.
- 神戸から船で中国へ行きます。夜8時の船です。Tôi đi tàu thủy từ Kobe sang Trung Quốc. Chuyến tàu lúc 8 giờ tối.
- 9
電車ĐIỆN XA
Tàu điện
- 毎朝電車で会社へ行きます。Sáng nào tôi cũng đi tàu điện đến công ty.
- きのうは電車で帰りませんでした。友達の車で帰りました。Hôm qua tôi không về bằng tàu điện. Tôi về bằng ô tô của bạn.
- 10
地下鉄ĐỊA HẠ THIẾT
Tàu điện ngầm
- 地下鉄で美術館へ行きました。Tôi đã đến bảo tàng mỹ thuật bằng tàu điện ngầm.
- 地下鉄の駅はどこですか。…あそこです。Ga tàu điện ngầm ở đâu ạ? Ở đằng kia.
- 11
新幹線TÂN CÁN TUYẾN
Tàu Shinkansen (tàu điện siêu tốc của Nhật)
- 新幹線で京都へ行きます。Tôi đi Kyoto bằng tàu Shinkansen.
- 東京まで新幹線で行きます。9時半の新幹線です。Tôi đi tàu Shinkansen đến Tokyo. Chuyến tàu lúc 9 giờ rưỡi.
- 12
バス
Xe buýt
- 駅からバスで大学へ行きます。Từ ga tôi đi xe buýt đến trường đại học.
- このバスは富士大学へ行きますか。…いいえ、行きません。Xe buýt này có đến Đại học Fuji không? Không, không đến đâu.
- 13
タクシー
Tắc-xi
- タクシーで病院へ行きました。Tôi đã đi tắc-xi đến bệnh viện.
- きのうは11時まで働きました。タクシーで帰りました。Hôm qua tôi làm việc đến 11 giờ. Tôi về nhà bằng tắc-xi.
- 14
自転車TỰ CHUYỂN XA
Xe đạp
- 自転車でスーパーへ行きます。Tôi đi siêu thị bằng xe đạp.
- 何で学校へ行きますか。…自転車で行きます。Bạn đến trường bằng gì? Tôi đi xe đạp.
- 15
歩いてBỘ
Đi bộ
- 毎日歩いて会社へ行きます。Ngày nào tôi cũng đi bộ đến công ty.
- バスで帰りますか。…いいえ、歩いて帰ります。Bạn về bằng xe buýt à? Không, tôi đi bộ về.
- 16
人NHÂN
Người
- 会社の人と大阪へ行きます。Tôi đi Osaka cùng người trong công ty.
- あの人はだれですか。…山田さんの友達です。Người kia là ai vậy? Là bạn của anh Yamada.
- 17
友達HỮU ĐẠT
Bạn, bạn bè
- きのう友達と京都へ行きました。Hôm qua tôi đã đi Kyoto với bạn.
- ミラーさんは私の友達です。アメリカ人です。Anh Miller là bạn tôi. Anh ấy là người Mỹ.
- 18
彼BỈ
Anh ấy, bạn trai
- 彼はさくら大学の学生です。Anh ấy là sinh viên Đại học Sakura.
- 来週、彼と神戸へ行きます。車で行きます。Tuần sau tôi đi Kobe với bạn trai. Chúng tôi đi bằng ô tô.
- 19
彼女BỈ NỮ
Chị ấy, bạn gái
- 彼女はAKCの研究者です。Chị ấy là nhà nghiên cứu của AKC.
- だれと美術館へ行きましたか。…彼女と行きました。Bạn đã đi bảo tàng mỹ thuật với ai? Tôi đi với bạn gái.
- 20
家族GIA TỘC
Gia đình
- 日曜日は家族と大阪へ行きます。Chủ nhật tôi đi Osaka với gia đình.
- サントスさんは家族と日本へ来ました。ブラジル人です。Anh Santos đến Nhật cùng gia đình. Anh ấy là người Brazil.
- 21
一人でNHẤT NHÂN
Một mình
- 日曜日、一人で東京へ行きました。Chủ nhật tôi đã đi Tokyo một mình.
- 夜は一人で帰りますか。…いいえ、友達と帰ります。Buổi tối bạn về một mình à? Không, tôi về cùng bạn.
- 22
先週TIÊN CHU
Tuần trước
- 先週大阪へ行きました。Tuần trước tôi đã đi Osaka.
- 先週の土曜日は働きました。日曜日は休みました。Thứ bảy tuần trước tôi đi làm. Chủ nhật thì tôi nghỉ.
- 23
今週KIM CHU
Tuần này
- 今週の金曜日は休みです。Thứ sáu tuần này tôi được nghỉ.
- 今週は毎晩11時まで働きます。…大変ですね。Tuần này tối nào tôi cũng làm đến 11 giờ. Vất vả quá nhỉ.
- 24
来週LAI CHU
Tuần sau
- 来週の月曜日に東京へ行きます。Thứ hai tuần sau tôi đi Tokyo.
- 試験はいつですか。…来週の水曜日です。Kỳ thi là khi nào? Thứ tư tuần sau.
- 25
先月TIÊN NGUYỆT
Tháng trước
- 先月日本へ来ました。Tôi đến Nhật vào tháng trước.
- 先月はどこへも行きませんでした。毎日働きました。Tháng trước tôi không đi đâu cả. Ngày nào tôi cũng làm việc.
- 26
今月KIM NGUYỆT
Tháng này
- 今月の20日は日曜日です。Ngày 20 tháng này là chủ nhật.
- 今月の試験は何日ですか。…15日です。Kỳ thi tháng này vào ngày mấy? Ngày 15.
- 27
来月LAI NGUYỆT
Tháng sau
- ワンさんは来月中国へ帰ります。Tháng sau anh Wang sẽ về Trung Quốc.
- 来月京都へ行きます。家族と新幹線で行きます。Tháng sau tôi đi Kyoto. Tôi đi tàu Shinkansen cùng gia đình.
- 28
去年KHỨ NIÊN
Năm ngoái
- 去年家族とタイへ行きました。Năm ngoái tôi đã đi Thái Lan cùng gia đình.
- いつ日本へ来ましたか。…去年の4月に来ました。Bạn đến Nhật khi nào? Tôi đến vào tháng 4 năm ngoái.
- 29
今年KIM NIÊN
Năm nay
- テレサちゃんは今年九歳です。Bé Teresa năm nay 9 tuổi.
- 今年の誕生日は何曜日ですか。…土曜日です。Sinh nhật năm nay của bạn vào thứ mấy? Thứ bảy.
- 30
来年LAI NIÊN
Năm sau
- ミラーさんは来年アメリカへ帰ります。Năm sau anh Miller sẽ về Mỹ.
- 今年は日本へ来ません。来年の4月に来ます。Năm nay tôi không sang Nhật. Tháng 4 năm sau tôi sẽ sang.
- 31
―年NIÊN
Năm ~
- 2020年に日本へ来ました。Tôi đến Nhật vào năm 2020.
- ワンさんは2015年に中国から来ました。医者です。Anh Wang đến từ Trung Quốc vào năm 2015. Anh ấy là bác sĩ.
- 32
何年HÀ NIÊN
Năm nào
- 何年に日本へ来ましたか。Bạn đến Nhật vào năm nào?
- ワットさんは何年に日本へ来ましたか。…2010年です。Thầy Watt đến Nhật vào năm nào? Năm 2010.
- 33
―月NGUYỆT
Tháng -
- 9月に京都へ行きます。Tháng 9 tôi sẽ đi Kyoto.
- 試験は何月ですか。…7月と12月です。Kỳ thi vào tháng mấy? Tháng 7 và tháng 12.
- 34
何月HÀ NGUYỆT
Tháng mấy
- 誕生日は何月ですか。Sinh nhật bạn vào tháng mấy?
- 何月に北海道へ行きますか。…2月に行きます。Bạn đi Hokkaido vào tháng mấy? Tháng 2 tôi đi.
- 35
1日NHẬT
Ngày mồng 1
- 4月1日から働きます。Từ mồng 1 tháng 4 tôi bắt đầu đi làm.
- 来月の1日は何曜日ですか。…月曜日です。Mồng 1 tháng sau là thứ mấy? Thứ hai.
- 36
2日NHẬT
Ngày mồng 2, 2 ngày
- 2日の朝、東京へ行きます。Sáng mồng 2 tôi đi Tokyo.
- 1日は働きます。2日と3日は休みます。Mồng 1 tôi đi làm. Mồng 2 và mồng 3 thì tôi nghỉ.
- 37
3日NHẬT
Ngày mồng 3, 3 ngày
- テレサちゃんの誕生日は3月3日です。Sinh nhật bé Teresa là ngày mồng 3 tháng 3.
- 3日の晩、友達と大阪へ行きます。電車で行きます。Tối mồng 3 tôi đi Osaka với bạn. Chúng tôi đi bằng tàu điện.
- 38
4日NHẬT
Ngày mồng 4, 4 ngày
- 日本語の試験は4日です。Kỳ thi tiếng Nhật vào ngày mồng 4.
- 4日から7日まで北海道へ行きます。家族と行きます。Từ mồng 4 đến mồng 7 tôi đi Hokkaido. Tôi đi cùng gia đình.
- 39
5日NHẬT
Ngày mồng 5, 5 ngày
- 5月5日は休みですね。Ngày mồng 5 tháng 5 là ngày nghỉ nhỉ.
- 5日の朝、国へ帰ります。8時の飛行機です。Sáng mồng 5 tôi về nước. Chuyến bay lúc 8 giờ.
- 40
6日NHẬT
Ngày mồng 6, 6 ngày
- 6日の午後、銀行へ行きます。Chiều mồng 6 tôi đi ngân hàng.
- 会社は6日まで休みです。7日から働きます。Công ty nghỉ đến mồng 6. Từ mồng 7 tôi đi làm.
- 41
7日NHẬT
Ngày mồng 7, 7 ngày
- 7日に友達と京都へ行きます。Mồng 7 tôi đi Kyoto với bạn.
- 7月7日は日曜日ですね。…はい、そうです。Ngày mồng 7 tháng 7 là chủ nhật nhỉ? Vâng, đúng vậy.
- 42
8日NHẬT
Ngày mồng 8, 8 ngày
- 8日は何曜日ですか。Mồng 8 là thứ mấy?
- 東京の会議は8日ですか。…いいえ、10日です。Cuộc họp ở Tokyo là mồng 8 à? Không, mồng 10.
- 43
9日NHẬT
Ngày mồng 9, 9 ngày
- 家族は9日に日本へ来ます。Gia đình tôi sẽ sang Nhật vào mồng 9.
- 何日に神戸へ行きますか。…9日の午後です。Bạn đi Kobe vào ngày nào? Chiều mồng 9.
- 44
10日NHẬT
Ngày mồng 10, 10 ngày
- 10日に美術館へ行きます。Mồng 10 tôi đi bảo tàng mỹ thuật.
- 試験は10日までです。11日から休みです。Kỳ thi kéo dài đến mồng 10. Từ ngày 11 là được nghỉ.
- 45
14日NHẬT
Ngày 14, 14 ngày
- 2月14日は日曜日です。Ngày 14 tháng 2 là chủ nhật.
- 会議は14日の何時からですか。…10時からです。Cuộc họp ngày 14 bắt đầu từ mấy giờ? Từ 10 giờ.
- 46
20日NHẬT
Ngày 20, 20 ngày
- 20日は私の誕生日です。Ngày 20 là sinh nhật tôi.
- 20日から27日まで休みます。国へ帰ります。Từ ngày 20 đến ngày 27 tôi nghỉ. Tôi về nước.
- 47
24日NHẬT
Ngày 24, 24 ngày
- 24日に北海道から帰ります。Ngày 24 tôi từ Hokkaido về.
- 24日は会社の休みですか。…いいえ、休みじゃありません。Ngày 24 công ty có nghỉ không? Không, không nghỉ.
- 48
―日NHẬT
Ngày -, - ngày
- 15日に病院へ行きます。Ngày 15 tôi đi bệnh viện.
- 誕生日は何月何日ですか。…11月12日です。Sinh nhật bạn là ngày mấy tháng mấy? Ngày 12 tháng 11.
- 49
何日HÀ NHẬT
Ngày mấy, ngày bao nhiêu, mấy ngày, bao nhiêu ngày
- きょうは何日ですか。Hôm nay là ngày mấy?
- 何日から何日まで休みますか。…3日から6日までです。Bạn nghỉ từ ngày mấy đến ngày mấy? Từ mồng 3 đến mồng 6.
- 50
いつ
Bao giờ, khi nào
- いつ京都へ行きますか。Khi nào bạn đi Kyoto?
- サントスさんはいつブラジルへ帰りますか。…来月帰ります。Khi nào anh Santos về Brazil? Tháng sau anh ấy về.
- 51
誕生日ĐẢN SINH NHẬT
Sinh nhật
- 誕生日はいつですか。Sinh nhật bạn là khi nào?
- きょうは私の誕生日です。友達と神戸へ行きます。Hôm nay là sinh nhật tôi. Tôi đi Kobe với bạn bè.
Luyện tập C (1)
- 1
そうですね。
Ừ, đúng thế nhỉ?
- あしたは休みですね。…そうですね。Ngày mai được nghỉ nhỉ. Ừ, đúng thế nhỉ.
- 試験は来週ですね。大変ですね。…そうですね。Tuần sau thi rồi nhỉ. Vất vả nhỉ. Ừ, đúng thế nhỉ.
Hội thoại (7)
- 1
[どうも]ありがとうございました。
Cảm ơn rất nhiều.
- きのうはありがとうございました。Cảm ơn anh rất nhiều về chuyện hôm qua.
- 駅はあそこですよ。…どうもありがとうございました。Nhà ga ở đằng kia đấy. Xin cảm ơn anh rất nhiều.
- 2
どういたしまして。
Không có gì.
- ありがとう。…どういたしまして。Cảm ơn nhé. Không có gì.
- どうもありがとうございました。…どういたしまして。Xin cảm ơn anh rất nhiều. Dạ, không có gì.
- 3
―番線PHIÊN TUYẾN
Sân ga số ―
- 8番線の電車は京都へ行きます。Tàu ở sân ga số 8 đi Kyoto.
- 新幹線は何番線ですか。…14番線です。Tàu Shinkansen ở sân ga số mấy? Ở sân ga số 14.
- 4
次のTHỨ
Tiếp theo
- 次のバスは何時ですか。Chuyến xe buýt tiếp theo lúc mấy giờ?
- この電車は京都へ行きますか。…いいえ、次の電車ですよ。Tàu này có đi Kyoto không? Không, chuyến tiếp theo mới đi.
- 5
普通PHỔ THÔNG
Tàu thường (dừng cả ở các ga lẻ)
- 普通で大阪へ行きます。Tôi đi Osaka bằng tàu thường.
- この普通は神戸へ行きますか。…はい、行きますよ。Tàu thường này có đi Kobe không? Có, có đi đấy.
- 6
急行CẤP HÀNH
Tàu tốc hành
- 急行は何番線ですか。Tàu tốc hành ở sân ga số mấy?
- 普通で行きますか。…いいえ、急行で行きます。Bạn đi tàu thường à? Không, tôi đi tàu tốc hành.
- 7
特急ĐẶC CẤP
Tàu tốc hành đặc biệt
- 特急で東京へ行きます。Tôi đi Tokyo bằng tàu tốc hành đặc biệt.
- 次の特急は何時ですか。…11時半です。Chuyến tốc hành đặc biệt tiếp theo lúc mấy giờ? 11 giờ rưỡi.
Từ vựng bài 5