Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Shinkansen
Nihongo Shinkansen
Hiện furigana
Ga 48 · Tuyến N4

Luyện tập · Bài 48

Mẫu câu 文(ぶん)型(けい)

0:00 / 0:15
  1. 1

    息子(むすこ)を イギリスへ 留(りゅう)学(がく)させます。

    Tôi cho con trai đi du học ở Anh.

  2. 2

    娘(むすめ)に ピアノを 習(なら)わせます。

    Tôi cho con gái đi học piano.

Ví dụ 例(れい)文(ぶん)

0:00 / 0:55
  1. 1

    この サッカー教(きょう)室(しつ)は 練(れん)習(しゅう)が 厳(きび)しいそうですね。

    Nghe nói lớp bóng đá này tập luyện nghiêm khắc lắm nhỉ.

    ……ええ、毎(まい)日(にち) 子(こ)どもたちを 1キロ 走(はし)らせて います。

    … Vâng, ngày nào cũng bắt bọn trẻ chạy 1 cây số.

  2. 2

    そろそろ 失(しつ)礼(れい)します。

    Tôi xin phép về đây ạ.

    ……あ、ちょっと 待(ま)って ください。息子(むすこ)に 駅(えき)まで 送(おく)らせますから。

    … À, anh chờ một chút. Tôi sẽ bảo con trai đưa anh ra ga.

  3. 3

    ハンス君(くん)は 学(がっ)校(こう)の 勉(べん)強(きょう)の ほかに、何(なに)か 習(なら)って いますか。

    Ngoài việc học ở trường, cháu Hans có học thêm gì không?

    ……ええ、柔(じゅう)道(どう)を したいと 言(い)ったので、柔(じゅう)道(どう)教(きょう)室(しつ)に 行(い)かせて います。

    … Có, cháu nói muốn học judo nên tôi cho cháu đi học ở lớp judo.

  4. 4

    伊(い)藤(とう)先(せん)生(せい)は どんな 先(せん)生(せい)ですか。

    Cô Ito là giáo viên như thế nào?

    ……いい 先(せん)生(せい)ですよ。生(せい)徒(と)に 好(す)きな 本(ほん)を 読(よ)ませて、自(じ)由(ゆう)に 意(い)見(けん)を 言(い)わせるんです。

    … Cô là giáo viên tốt đấy. Cô cho học sinh đọc những cuốn sách các em thích rồi để các em tự do nêu ý kiến.

  5. 5

    すみません。しばらく ここに 車(くるま)を 止(と)めさせて いただけませんか。

    Xin lỗi. Anh có thể cho tôi đỗ xe ở đây một lúc được không ạ?

    ……いいですよ。

    … Được thôi.

Luyện tập A 練(れん)習(しゅう)A

Đọc to từng dòng. Bật "Che chỗ chia" rồi tự nói phần tô nền, chạm vào ô để kiểm tra.

Bài 1

  1. てつだいます → てつだわせますBắt (cho) giúp đỡ (thể sai khiến) — động từ nhóm I
  2. かきます → かかせますBắt viết
  3. いそぎます → いそがせますBắt khẩn trương
  4. なおします → なおさせますBắt sửa
  5. もちます → もたせますBắt cầm / mang
  6. はこびます → はこばせますBắt chở / khuân
  7. のみます → のませますBắt (cho) uống
  8. つくります → つくらせますBắt làm (món ăn, đồ vật)
  9. たべます → たべさせますBắt (cho) ăn (thể sai khiến) — động từ nhóm II
  10. しらべます → しらべさせますBắt tra cứu / tìm hiểu
  11. います → いさせますBắt (cho) ở lại
  12. きます → こさせますBắt đến (thể sai khiến) — động từ nhóm III
  13. します → させますBắt làm

Bài 2

  1. 部(ぶ)長(ちょう)は ミラーさんを アメリカへ しゅっちょうさせました。

    Trưởng phòng đã cử anh Miller đi công tác ở Mỹ.

  2. 部(ぶ)長(ちょう)は さとうさんを かいぎに しゅっせきさせました。

    Trưởng phòng đã cử anh Sato đi dự họp.

Bài 3

  1. わたしは こどもに ほんを よませます。

    Tôi bắt con đọc sách.

  2. わたしは おとうとに じぶんの へやを そうじさせます。

    Tôi bắt em trai tự dọn phòng của mình.

Bài 4

  1. わたしは むすこを 好(す)きな 人(ひと)と けっこんさせました。

    Tôi đã cho con trai cưới người nó yêu.

  2. わたしは むすめを 行(い)きたい 大(だい)学(がく)に いかせました。

    Tôi đã cho con gái học trường đại học nó muốn.

Bài 5

  1. わたしは こどもに すきな しごとを させます。

    Tôi cho con làm công việc nó thích.

  2. わたしは むすこに ほしい ものを かわせます。

    Tôi cho con trai mua thứ nó muốn.

Bài 6

  1. すみませんが、あした やすませて いただけませんか。

    Xin lỗi, ngày mai anh cho tôi nghỉ được không ạ?

  2. すみませんが、あした この 資(し)料(りょう)を コピーさせて いただけませんか。

    Xin lỗi, ngày mai anh cho tôi photo tài liệu này được không ạ?

Luyện tập B 練(れん)習(しゅう)B

Bài 1 · Ví dụ

0:00 / 0:54

息子(むすこ)は 買(か)い物(もの)に 行(い)きます → わたしは 息子(むすこ)を 買(か)い物(もの)に 行(い)かせます。

Con trai đi mua sắm → Tôi cho con trai đi mua đồ.

  1. 1)娘(むすめ)は 電(でん)車(しゃ)の 中(なか)で 立(た)ちます

    Xem đáp án

    わたしは 娘(むすめ)を 電(でん)車(しゃ)の 中(なか)で 立(た)たせます。

    Tôi bắt con gái đứng trên tàu điện.

  2. 2)子(こ)どもは 駅(えき)まで 歩(ある)きます

    Xem đáp án

    わたしは 子(こ)どもを 駅(えき)まで 歩(ある)かせます。

    Tôi cho con đi bộ đến ga.

  3. 3)子(こ)どもは プールで 泳(およ)ぎます

    Xem đáp án

    わたしは 子(こ)どもを プールで 泳(およ)がせます。

    Tôi cho con bơi ở bể bơi.

  4. 4)息子(むすこ)は 塾(じゅく)に 通(かよ)います

    Xem đáp án

    わたしは 息子(むすこ)を 塾(じゅく)に 通(かよ)わせます。

    Tôi cho con trai đi học thêm.

Bài 2 · Ví dụ

0:00 / 0:51

資(し)料(りょう)を コピーしました[絵(え)]高(たか)橋(はし) → 部(ぶ)長(ちょう)は 高(たか)橋(はし)さんに 資(し)料(りょう)を コピーさせました。

(Sách dùng tranh) Đã photo tài liệu (Takahashi) → Trưởng phòng đã bắt anh Takahashi photo tài liệu.

  1. 1)データを まとめました[絵(え)]佐(さ)藤(とう)

    Xem đáp án

    部(ぶ)長(ちょう)は 佐(さ)藤(とう)さんに データを まとめさせました。

    (Sách dùng tranh) Trưởng phòng đã bắt chị Sato tổng hợp dữ liệu.

  2. 2)ファイルを 持(も)って 来(き)ました[絵(え)]ミラー

    Xem đáp án

    部(ぶ)長(ちょう)は ミラーさんに ファイルを 持(も)って 来(こ)させました。

    (Sách dùng tranh) Trưởng phòng đã bắt anh Miller mang tập hồ sơ đến.

  3. 3)会(かい)議(ぎ)の 準(じゅん)備(び)を しました[絵(え)]鈴(すず)木(き)

    Xem đáp án

    部(ぶ)長(ちょう)は 鈴(すず)木(き)さんに 会(かい)議(ぎ)の 準(じゅん)備(び)を させました。

    (Sách dùng tranh) Trưởng phòng đã bắt anh Suzuki chuẩn bị cuộc họp.

  4. 4)書(しょ)類(るい)を 届(とど)けました[絵(え)]林(はやし)

    Xem đáp án

    部(ぶ)長(ちょう)は 林(はやし)さんに 書(しょ)類(るい)を 届(とど)けさせました。

    (Sách dùng tranh) Trưởng phòng đã bắt chị Hayashi đi giao giấy tờ.

Bài 3 · Ví dụ

0:00 / 1:19

例(れい)1:体(からだ)に いいです・子(こ)どもは 水(すい)泳(えい)教(きょう)室(しつ)に 通(かよ)って います → 体(からだ)に いいので、子(こ)どもを 水(すい)泳(えい)教(きょう)室(しつ)に 通(かよ)わせて います。 例(れい)2:体(からだ)に いいです・子(こ)どもは 牛(ぎゅう)乳(にゅう)を 飲(の)んで います → 体(からだ)に いいので、子(こ)どもに 牛(ぎゅう)乳(にゅう)を 飲(の)ませて います。

Ví dụ 1: Tốt cho sức khoẻ · con đang đi học bơi → Vì tốt cho sức khoẻ nên tôi cho con đi học bơi. Ví dụ 2: Tốt cho sức khoẻ · con đang uống sữa → Vì tốt cho sức khoẻ nên tôi cho con uống sữa.

  1. 1)夜(よる)は 危(あぶ)ないです・娘(むすめ)は 9時(じ)までに 帰(かえ)って います

    Xem đáp án

    夜(よる)は 危(あぶ)ないので、娘(むすめ)を 9時(じ)までに 帰(かえ)らせて います。

    Ban đêm nguy hiểm nên tôi bắt con gái về nhà trước 9 giờ.

  2. 2)成(せい)績(せき)が よくないです・息子(むすこ)は 塾(じゅく)に 行(い)って います

    Xem đáp án

    成(せい)績(せき)が よくないので、息子(むすこ)を 塾(じゅく)に 行(い)かせて います。

    Thành tích học tập không tốt nên tôi cho con trai đi học thêm.

  3. 3)朝(あさ)は 忙(いそが)しいです・娘(むすめ)は 朝(あさ)ごはんの 準(じゅん)備(び)を 手(て)伝(つだ)って います

    Xem đáp án

    朝(あさ)は 忙(いそが)しいので、娘(むすめ)に 朝(あさ)ごはんの 準(じゅん)備(び)を 手(て)伝(つだ)わせて います。

    Buổi sáng bận nên tôi bảo con gái phụ chuẩn bị bữa sáng.

  4. 4)犬(いぬ)を 飼(か)って います・息子(むすこ)は 犬(いぬ)の 世(せ)話(わ)を して います

    Xem đáp án

    犬(いぬ)を 飼(か)って いるので、息子(むすこ)に 犬(いぬ)の 世(せ)話(わ)を させて います。

    Nhà nuôi chó nên tôi giao cho con trai chăm sóc chó.

Bài 4 · Ví dụ

0:00 / 0:48

息子(むすこ)[絵(え)]「ピアノを ならいたい」→ 息子(むすこ)が ピアノを 習(なら)いたいと 言(い)ったので、習(なら)わせました。

(Sách dùng tranh) Con trai (muốn học piano) → Con trai nói muốn học piano nên tôi đã cho cháu học.

  1. 1)娘(むすめ)[絵(え)]「カレーを つくりたい」

    Xem đáp án

    娘(むすめ)が カレーを 作(つく)りたいと 言(い)ったので、作(つく)らせました。

    (Sách dùng tranh) Con gái nói muốn nấu cà ri nên tôi đã cho cháu nấu.

  2. 2)息子(むすこ)[絵(え)]「キャンプに いきたい」

    Xem đáp án

    息子(むすこ)が キャンプに 行(い)きたいと 言(い)ったので、行(い)かせました。

    (Sách dùng tranh) Con trai nói muốn đi cắm trại nên tôi đã cho cháu đi.

  3. 3)息子(むすこ)[絵(え)]「アルバイトを したい」

    Xem đáp án

    息子(むすこ)が アルバイトを したいと 言(い)ったので、させました。

    (Sách dùng tranh) Con trai nói muốn đi làm thêm nên tôi đã cho cháu làm.

  4. 4)娘(むすめ)[絵(え)]「フランスへ りゅうがく したい」

    Xem đáp án

    娘(むすめ)が フランスへ 留(りゅう)学(がく)したいと 言(い)ったので、留(りゅう)学(がく)させました。

    (Sách dùng tranh) Con gái nói muốn du học Pháp nên tôi đã cho cháu đi du học.

Bài 5 · Ví dụ

0:00 / 1:40

この レポートを 読(よ)みたいです・ちょっと コピーします → この レポートを 読(よ)みたいので、ちょっと コピーさせて いただけませんか。

Muốn đọc bản báo cáo này · photo một chút → Tôi muốn đọc bản báo cáo này, anh có thể cho tôi photo một chút được không?

  1. 1)荷(に)物(もつ)を 下(お)ろしたいです・ここに しばらく 車(くるま)を 止(と)めます

    Xem đáp án

    荷(に)物(もつ)を 下(お)ろしたいので、ここに しばらく 車(くるま)を 止(と)めさせて いただけませんか。

    Tôi muốn dỡ hành lý xuống, cho tôi đỗ xe ở đây một lát được không ạ?

  2. 2)空(くう)港(こう)へ 両(りょう)親(しん)を 迎(むか)えに 行(い)きたいです・来(らい)週(しゅう)の 火(か)曜(よう)日(び)は 4時(じ)に 帰(かえ)ります

    Xem đáp án

    空(くう)港(こう)へ 両(りょう)親(しん)を 迎(むか)えに 行(い)きたいので、来(らい)週(しゅう)の 火(か)曜(よう)日(び)は 4時(じ)に 帰(かえ)らせて いただけませんか。

    Tôi muốn ra sân bay đón bố mẹ, thứ Ba tuần sau cho tôi về lúc 4 giờ được không ạ?

  3. 3)資(し)料(りょう)を 整(せい)理(り)したいです・この 会(かい)議(ぎ)室(しつ)を 使(つか)います

    Xem đáp án

    資(し)料(りょう)を 整(せい)理(り)したいので、この 会(かい)議(ぎ)室(しつ)を 使(つか)わせて いただけませんか。

    Tôi muốn sắp xếp tài liệu, cho tôi dùng phòng họp này được không ạ?

  4. 4)庭(にわ)が とても きれいです・写(しゃ)真(しん)を 1枚(まい) 撮(と)ります

    Xem đáp án

    庭(にわ)が とても きれいなので、写(しゃ)真(しん)を 1枚(まい) 撮(と)らせて いただけませんか。

    Khu vườn đẹp quá, cho tôi chụp một tấm ảnh được không ạ?

  5. 5)日(に)本(ほん)の お年(とし)寄(よ)りの 生(せい)活(かつ)に ついて 調(しら)べて います・お話(はなし)を 聞(き)きます

    Xem đáp án

    日(に)本(ほん)の お年(とし)寄(よ)りの 生(せい)活(かつ)に ついて 調(しら)べて いるので、お話(はなし)を 聞(き)かせて いただけませんか。

    Tôi đang tìm hiểu về cuộc sống của người cao tuổi Nhật Bản, ông/bà có thể kể cho tôi nghe được không ạ?

  6. 6)まえから 興(きょう)味(み)が ありました・この 仕(し)事(ごと)を やります

    Xem đáp án

    まえから 興(きょう)味(み)が あったので、この 仕(し)事(ごと)を やらせて いただけませんか。

    Từ trước tôi đã quan tâm đến việc này, anh có thể để tôi làm công việc này được không ạ?

Luyện tập C 練(れん)習(しゅう)C

Đọc hội thoại mẫu, rồi thay phần gạch chân ①② bằng từng phương án bên dưới.

Hội thoại 1

0:00 / 0:41
  1. A

    お子(こ)さんに 何(なに)か うちの 仕(し)事(ごと)を させて いますか。

    Chị có cho con làm việc nhà gì không?

  2. B

    ええ。①食(しょく)事(じ)の 準(じゅん)備(び)を 手(て)伝(つだ)わせて います。

    Có, tôi cho cháu phụ chuẩn bị bữa ăn.

  3. A

    そうですか。いい ことですね。

    Vậy à. Thế thì tốt quá nhỉ.

  1. 1)① おふろを 洗(あら)いますCọ bồn tắm
  2. 2)① 毎(まい)日(にち) 犬(いぬ)の 世(せ)話(わ)を しますHằng ngày chăm sóc chó

Hội thoại 2

0:00 / 0:39
  1. A

    お子(こ)さんが ①高(こう)校(こう)を やめたいと 言(い)ったら、どう しますか。

    Nếu con chị nói muốn bỏ học cấp ba thì chị sẽ làm thế nào?

  2. B

    そうですね。ほんとうに ②勉(べん)強(きょう)が 嫌(いや)だったら、①やめさせます。

    Để xem nào. Nếu cháu thật sự ghét học thì tôi sẽ cho cháu nghỉ.

  3. A

    そうですか。

    Vậy à.

  1. 1)① 音(おん)楽(がく)を やります② 音(おん)楽(がく)が 好(す)きですTheo đuổi âm nhạc · Thích âm nhạc
  2. 2)① 留(りゅう)学(がく)します② 勉(べん)強(きょう)したいですĐi du học · Muốn học

Hội thoại 3

0:00 / 0:38
  1. A

    先(せん)生(せい)、ちょっと お願(ねが)いが あるんですが……。

    Thưa thầy, em có chút việc muốn nhờ thầy ạ…

  2. B

    はい、何(なん)ですか。

    Ừ, chuyện gì vậy?

  3. A

    来(らい)週(しゅう)の 金(きん)曜(よう)日(び)に 先(せん)生(せい)の ①クラスを 見(けん)学(がく)させて いただけませんか。

    Thứ Sáu tuần sau thầy có thể cho em dự giờ lớp của thầy được không ạ?

  4. B

    いいですよ。

    Được chứ.

  1. 1)① クラスの 写(しゃ)真(しん)を 撮(と)りますChụp ảnh lớp học
  2. 2)① 講(こう)義(ぎ)を 録(ろく)音(おん)しますGhi âm bài giảng

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.