Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Shinkansen
Nihongo Shinkansen
Hiện furigana
Ga 41 · Tuyến N4

Luyện tập · Bài 41

Mẫu câu 文(ぶん)型(けい)

0:00 / 0:30
  1. 1

    わたしは ワット先(せん)生(せい)に 本(ほん)を いただきました。

    Tôi đã được thầy Watt tặng sách.

  2. 2

    わたしは 先(せん)生(せい)に 漢(かん)字(じ)の まちがいを 直(なお)して いただきました。

    Tôi đã được thầy sửa giúp những chỗ viết sai chữ Hán.

  3. 3

    部(ぶ)長(ちょう)の 奥(おく)さんが お茶(ちゃ)を 教(おし)えて くださいました。

    Phu nhân của trưởng phòng đã dạy trà đạo cho tôi.

  4. 4

    わたしは 息子(むすこ)に 紙(かみ)飛(ひ)行(こう)機(き)を 作(つく)って やりました。

    Tôi đã gấp máy bay giấy cho con trai.

Ví dụ 例(れい)文(ぶん)

0:00 / 1:03
  1. 1

    きれいな お皿(さら)ですね。

    Cái đĩa đẹp quá nhỉ.

    ……ええ。結(けっ)婚(こん)の お祝(いわ)いに 田(た)中(なか)さんが くださいました。

    … Vâng. Anh Tanaka tặng tôi làm quà mừng cưới đấy.

  2. 2

    お母(かあ)さん、猿(さる)に お菓(か)子(し)を やっても いい?

    Mẹ ơi, con cho khỉ ăn bánh kẹo được không?

    ……だめよ。あそこに えさを やっては いけないと 書(か)いて あるでしょう?

    … Không được đâu. Ở đằng kia có ghi là không được cho thú ăn đấy thôi?

  3. 3

    相撲(すもう)を 見(み)に 行(い)った ことが ありますか。

    Anh đã bao giờ đi xem sumo chưa?

    ……ええ。この間(あいだ) 部(ぶ)長(ちょう)に 連(つ)れて 行(い)って いただきました。とても おもしろかったです。

    … Rồi. Hôm trước tôi được trưởng phòng dẫn đi. Thú vị lắm.

  4. 4

    夏(なつ)休(やす)みの ホームステイは どうでしたか。

    Đợt homestay hồi nghỉ hè thế nào?

    ……楽(たの)しかったです。家(か)族(ぞく)の 皆(みな)さんが とても 親(しん)切(せつ)に して くださいました。

    … Vui lắm. Mọi người trong gia đình đối xử với tôi rất tốt.

  5. 5

    連(れん)休(きゅう)は 何(なに)を しますか。

    Kỳ nghỉ dài này anh định làm gì?

    ……子(こ)どもを ディズニーランドへ 連(つ)れて 行(い)って やります。

    … Tôi sẽ đưa bọn trẻ đi Disneyland.

  6. 6

    新(あたら)しい コピー機(き)の 使(つか)い方(かた)が よく わからないんですが、ちょっと 教(おし)えて くださいませんか。

    Tôi không rõ cách dùng máy photocopy mới lắm, anh chỉ giúp tôi một chút được không?

    ……いいですよ。

    … Được thôi.

Luyện tập A 練(れん)習(しゅう)A

Đọc to từng dòng. Bật "Che chỗ chia" rồi tự nói phần tô nền, chạm vào ô để kiểm tra.

Bài 1

  1. わたしは しゃちょうに お土産(みやげ)を いただきました。

    Tôi được giám đốc tặng quà.

  2. わたしは せんせいに お土産(みやげ)を いただきました。

    Tôi được thầy giáo tặng quà.

  3. わたしは やまださんに お土産(みやげ)を いただきました。

    Tôi được anh Yamada tặng quà.

Bài 2

  1. しゃちょうが わたしに お土産(みやげ)を くださいました。

    Giám đốc đã tặng quà cho tôi.

  2. せんせいが わたしに お土産(みやげ)を くださいました。

    Thầy giáo đã tặng quà cho tôi.

  3. やまださんが わたしに お土産(みやげ)を くださいました。

    Anh Yamada đã tặng quà cho tôi.

Bài 3

  1. わたしは まごに お菓(か)子(し)を やりました。

    Tôi cho cháu bánh kẹo.

  2. わたしは きに 水(みず)を やりました。

    Tôi tưới nước cho cây.

  3. わたしは ねこに えさを やりました。

    Tôi cho mèo ăn.

Bài 4

  1. わたしは 先(せん)生(せい)に 旅(りょ)行(こう)の 写(しゃ)真(しん)を みせて いただきました。

    Tôi được thầy cho xem ảnh chuyến du lịch.

  2. わたしは 先(せん)生(せい)に 京(きょう)都(と)へ つれて いって いただきました。

    Tôi được thầy dẫn đi Kyoto.

  3. わたしは 先(せん)生(せい)に レポートを なおして いただきました。

    Tôi được thầy sửa giúp bài báo cáo.

Bài 5

  1. 先(せん)生(せい)が 旅(りょ)行(こう)の 写(しゃ)真(しん)を みせて くださいました。

    Thầy đã cho tôi xem ảnh chuyến du lịch.

  2. 先(せん)生(せい)が 京(きょう)都(と)へ つれて いって くださいました。

    Thầy đã dẫn tôi đi Kyoto.

  3. 先(せん)生(せい)が レポートを なおして くださいました。

    Thầy đã sửa bài báo cáo cho tôi.

Bài 6

  1. わたしは 孫(まご)に 英(えい)語(ご)を おしえて やりました。

    Tôi đã dạy tiếng Anh cho cháu.

  2. わたしは 孫(まご)を 幼(よう)稚(ち)園(えん)まで むかえに いって やりました。

    Tôi đã đi đón cháu ở trường mẫu giáo.

  3. わたしは 孫(まご)の 宿(しゅく)題(だい)を みて やりました。

    Tôi đã kèm cháu làm bài tập.

Bài 7

  1. ひらがなで かいて くださいませんか。

    Anh viết bằng hiragana giúp tôi được không ạ?

  2. もう 少(すこ)し ゆっくり はなして くださいませんか。

    Anh nói chậm hơn một chút được không ạ?

  3. この 漢(かん)字(じ)の 読(よ)み方(かた)を おしえて くださいませんか。

    Anh chỉ cho tôi cách đọc chữ Hán này được không ạ?

Luyện tập B 練(れん)習(しゅう)B

Bài 1 · Ví dụ

0:00 / 0:51

[絵(え)]姉(あね)・靴(くつ)下(した) → きれいな 靴(くつ)下(した)ですね。 ……ええ。姉(あね)に もらったんです。 [絵(え)]先(せん)生(せい)・絵(え)はがき → きれいな 絵(え)はがきですね。 ……ええ。先(せん)生(せい)に いただいたんです。

(Sách dùng tranh) Đôi tất đẹp quá nhỉ. … Vâng. Chị gái tôi cho đấy. Tấm bưu thiếp đẹp quá nhỉ. … Vâng. Thầy giáo tặng tôi đấy.

  1. 1)[絵(え)]おば・手(て)袋(ぶくろ)

    Xem đáp án

    きれいな 手(て)袋(ぶくろ)ですね。 ……ええ。おばに もらったんです。

    (Sách dùng tranh) Đôi găng tay đẹp quá nhỉ. … Vâng. Cô tôi cho đấy.

  2. 2)[絵(え)]社(しゃ)長(ちょう)・絵(え)本(ほん)

    Xem đáp án

    きれいな 絵(え)本(ほん)ですね。 ……ええ。社(しゃ)長(ちょう)に いただいたんです。

    (Sách dùng tranh) Cuốn truyện tranh đẹp quá nhỉ. … Vâng. Giám đốc tặng tôi đấy.

  3. 3)[絵(え)]課(か)長(ちょう)・ハンカチ

    Xem đáp án

    きれいな ハンカチですね。 ……ええ。課(か)長(ちょう)に いただいたんです。

    (Sách dùng tranh) Chiếc khăn tay đẹp quá nhỉ. … Vâng. Tổ trưởng tặng tôi đấy.

  4. 4)[絵(え)]祖(そ)母(ぼ)・指(ゆび)輪(わ)

    Xem đáp án

    きれいな 指(ゆび)輪(わ)ですね。 ……ええ。祖(そ)母(ぼ)に もらったんです。

    (Sách dùng tranh) Chiếc nhẫn đẹp quá nhỉ. … Vâng. Bà tôi cho đấy.

Bài 2 · Ví dụ

0:00 / 0:47

[絵(え)]姉(あね)・靴(くつ)下(した) → すてきな 靴(くつ)下(した)ですね。 ……ええ。姉(あね)が くれたんです。 [絵(え)]先(せん)生(せい)・絵(え)はがき → すてきな 絵(え)はがきですね。 ……ええ。先(せん)生(せい)が くださったんです。

(Sách dùng tranh) Đôi tất xinh quá nhỉ. … Vâng. Chị gái tôi cho đấy. Tấm bưu thiếp xinh quá nhỉ. … Vâng. Thầy giáo tặng tôi đấy.

  1. 1)[絵(え)]おば・手(て)袋(ぶくろ)

    Xem đáp án

    すてきな 手(て)袋(ぶくろ)ですね。 ……ええ。おばが くれたんです。

    (Sách dùng tranh) Đôi găng tay xinh quá nhỉ. … Vâng. Cô tôi cho đấy.

  2. 2)[絵(え)]社(しゃ)長(ちょう)・絵(え)本(ほん)

    Xem đáp án

    すてきな 絵(え)本(ほん)ですね。 ……ええ。社(しゃ)長(ちょう)が くださったんです。

    (Sách dùng tranh) Cuốn truyện tranh xinh quá nhỉ. … Vâng. Giám đốc tặng tôi đấy.

  3. 3)[絵(え)]課(か)長(ちょう)・ハンカチ

    Xem đáp án

    すてきな ハンカチですね。 ……ええ。課(か)長(ちょう)が くださったんです。

    (Sách dùng tranh) Chiếc khăn tay xinh quá nhỉ. … Vâng. Tổ trưởng tặng tôi đấy.

  4. 4)[絵(え)]祖(そ)母(ぼ)・指(ゆび)輪(わ)

    Xem đáp án

    すてきな 指(ゆび)輪(わ)ですね。 ……ええ。祖(そ)母(ぼ)が くれたんです。

    (Sách dùng tranh) Chiếc nhẫn xinh quá nhỉ. … Vâng. Bà tôi cho đấy.

Bài 3 · Ví dụ

0:00 / 0:28

[絵(え)]犬(いぬ)・えさ → 犬(いぬ)に えさを やります。

(Sách dùng tranh) Cho chó ăn.

  1. 1)[絵(え)]猫(ねこ)・魚(さかな)

    Xem đáp án

    猫(ねこ)に 魚(さかな)を やります。

    (Sách dùng tranh) Cho mèo ăn cá.

  2. 2)[絵(え)]赤(あか)ちゃん・ミルク

    Xem đáp án

    赤(あか)ちゃんに ミルクを やります。

    (Sách dùng tranh) Cho em bé uống sữa.

  3. 3)[絵(え)]孫(まご)・お年(とし)玉(だま)

    Xem đáp án

    孫(まご)に お年(とし)玉(だま)を やります。

    (Sách dùng tranh) Mừng tuổi cho cháu.

  4. 4)[絵(え)]花(はな)・水(みず)

    Xem đáp án

    花(はな)に 水(みず)を やります。

    (Sách dùng tranh) Tưới nước cho hoa.

Bài 4 · Ví dụ

0:00 / 1:03

小(こ)林(ばやし)先(せん)生(せい)・文(ぶん)法(ぽう)を 説(せつ)明(めい)しました → わたしは 小(こ)林(ばやし)先(せん)生(せい)に 文(ぶん)法(ぽう)を 説(せつ)明(めい)して いただきました。

Tôi được thầy Kobayashi giải thích ngữ pháp cho.

  1. 1)小(こ)林(ばやし)先(せん)生(せい)・発(はつ)音(おん)を 直(なお)しました

    Xem đáp án

    わたしは 小(こ)林(ばやし)先(せん)生(せい)に 発(はつ)音(おん)を 直(なお)して いただきました。

    Tôi được thầy Kobayashi sửa phát âm cho.

  2. 2)ワット先(せん)生(せい)・英(えい)語(ご)の 辞(じ)書(しょ)を 選(えら)びました

    Xem đáp án

    わたしは ワット先(せん)生(せい)に 英(えい)語(ご)の 辞(じ)書(しょ)を 選(えら)んで いただきました。

    Tôi được thầy Watt chọn giúp cuốn từ điển tiếng Anh.

  3. 3)課(か)長(ちょう)・奈(な)良(ら)へ 連(つ)れて 行(い)きます

    Xem đáp án

    わたしは 課(か)長(ちょう)に 奈(な)良(ら)へ 連(つ)れて 行(い)って いただきます。

    Tôi sẽ được tổ trưởng đưa đi Nara.

  4. 4)部(ぶ)長(ちょう)の 奥(おく)さん・来(らい)週(しゅう) 生(い)け花(ばな)を 見(み)せます

    Xem đáp án

    わたしは 部(ぶ)長(ちょう)の 奥(おく)さんに 来(らい)週(しゅう) 生(い)け花(ばな)を 見(み)せて いただきます。

    Tuần sau tôi sẽ được vợ trưởng phòng cho xem cắm hoa.

Bài 5 · Ví dụ

0:00 / 0:59

松(まつ)本(もと)部(ぶ)長(ちょう)・駅(えき)まで 迎(むか)えに 来(き)ます → 松(まつ)本(もと)部(ぶ)長(ちょう)が 駅(えき)まで 迎(むか)えに 来(き)て くださいました。

Trưởng phòng Matsumoto đã ra tận ga đón tôi.

  1. 1)中(なか)村(むら)課(か)長(ちょう)・傘(かさ)を 貸(か)します

    Xem đáp án

    中(なか)村(むら)課(か)長(ちょう)が 傘(かさ)を 貸(か)して くださいました。

    Tổ trưởng Nakamura đã cho tôi mượn ô.

  2. 2)小(こ)林(ばやし)先(せん)生(せい)・空(くう)港(こう)まで 送(おく)ります

    Xem đáp án

    小(こ)林(ばやし)先(せん)生(せい)が 空(くう)港(こう)まで 送(おく)って くださいました。

    Thầy Kobayashi đã đưa tôi ra tận sân bay.

  3. 3)親(しん)切(せつ)な おじいさん・道(みち)を 教(おし)えます

    Xem đáp án

    親(しん)切(せつ)な おじいさんが 道(みち)を 教(おし)えて くださいました。

    Một ông cụ tốt bụng đã chỉ đường cho tôi.

  4. 4)友(とも)達(だち)の お父(とう)さん・荷(に)物(もつ)を 持(も)ちます

    Xem đáp án

    友(とも)達(だち)の お父(とう)さんが 荷(に)物(もつ)を 持(も)って くださいました。

    Bố của bạn tôi đã xách hành lý giúp tôi.

Bài 6 · Ví dụ

0:00 / 0:55

娘(むすめ)・おもちゃを 買(か)いました → わたしは 娘(むすめ)に おもちゃを 買(か)って やりました。

Tôi đã mua đồ chơi cho con gái.

  1. 1)息子(むすこ)・絵(え)本(ほん)を 読(よ)みました

    Xem đáp án

    わたしは 息子(むすこ)に 絵(え)本(ほん)を 読(よ)んで やりました。

    Tôi đã đọc truyện tranh cho con trai nghe.

  2. 2)孫(まご)・りんごを 送(おく)りました

    Xem đáp án

    わたしは 孫(まご)に りんごを 送(おく)って やりました。

    Tôi đã gửi táo cho cháu.

  3. 3)犬(いぬ)・散(さん)歩(ぽ)に 連(つ)れて 行(い)きました

    Xem đáp án

    わたしは 犬(いぬ)を 散(さん)歩(ぽ)に 連(つ)れて 行(い)って やりました。

    Tôi đã dắt chó đi dạo.

  4. 4)弟(おとうと)・作(さく)文(ぶん)を 直(なお)しました

    Xem đáp án

    わたしは 弟(おとうと)の 作(さく)文(ぶん)を 直(なお)して やりました。

    Tôi đã sửa bài văn cho em trai.

Bài 7 · Ví dụ

0:00 / 1:29

だれに 英(えい)語(ご)を 教(おし)えて もらいましたか。(ワット先(せん)生(せい)) → ワット先(せん)生(せい)に 教(おし)えて いただきました。

Anh được ai dạy tiếng Anh vậy? → Tôi được thầy Watt dạy.

  1. 1)だれが 奈(な)良(ら)を 案(あん)内(ない)して くれましたか。(小(こ)林(ばやし)先(せん)生(せい))

    Xem đáp án

    小(こ)林(ばやし)先(せん)生(せい)が 案(あん)内(ない)して くださいました。

    Ai đã dẫn anh đi thăm Nara vậy? → Thầy Kobayashi đã dẫn tôi đi.

  2. 2)だれに 着(き)物(もの)の 着(き)方(かた)を 教(おし)えて もらいましたか。(松(まつ)本(もと)部(ぶ)長(ちょう)の 奥(おく)さん)

    Xem đáp án

    松(まつ)本(もと)部(ぶ)長(ちょう)の 奥(おく)さんに 教(おし)えて いただきました。

    Chị được ai dạy cách mặc kimono vậy? → Tôi được vợ trưởng phòng Matsumoto dạy.

  3. 3)だれが レストランを 予(よ)約(やく)して くれましたか。(中(なか)村(むら)課(か)長(ちょう))

    Xem đáp án

    中(なか)村(むら)課(か)長(ちょう)が 予(よ)約(やく)して くださいました。

    Ai đã đặt nhà hàng giúp anh vậy? → Tổ trưởng Nakamura đã đặt giúp tôi.

  4. 4)だれに この 写(しゃ)真(しん)を 撮(と)って もらいましたか。(友(とも)達(だち)の お母(かあ)さん)

    Xem đáp án

    友(とも)達(だち)の お母(かあ)さんに 撮(と)って いただきました。

    Anh được ai chụp giúp tấm ảnh này vậy? → Tôi được mẹ của bạn tôi chụp giúp.

  5. 5)誕(たん)生(じょう)日(び)に お孫(まご)さんに 何(なに)を 買(か)って あげますか。(自(じ)転(てん)車(しゃ))

    Xem đáp án

    自(じ)転(てん)車(しゃ)を 買(か)って やります。

    Sinh nhật bà định mua gì cho cháu ạ? → Tôi sẽ mua cho nó chiếc xe đạp.

  6. 6)夏(なつ)休(やす)みに お子(こ)さんを どこへ 連(つ)れて 行(い)って あげますか。(ディズニーランド)

    Xem đáp án

    ディズニーランドへ 連(つ)れて 行(い)って やります。

    Nghỉ hè anh định đưa các cháu đi đâu? → Tôi sẽ đưa chúng đến Disneyland.

Bài 8 · Ví dụ

0:00 / 1:06

駅(えき)へ 行(い)きたいです・道(みち)を 教(おし)えます → 駅(えき)へ 行(い)きたいんですが、道(みち)を 教(おし)えて くださいませんか。

Tôi muốn đến ga, anh có thể chỉ đường giúp tôi được không ạ?

  1. 1)よく 聞(き)こえません・もう 少(すこ)し 大(おお)きい 声(こえ)で 話(はな)します

    Xem đáp án

    よく 聞(き)こえないんですが、もう 少(すこ)し 大(おお)きい 声(こえ)で 話(はな)して くださいませんか。

    Tôi nghe không rõ lắm, anh có thể nói to hơn một chút được không ạ?

  2. 2)セーターの サイズを まちがえました・取(と)り替(か)えます

    Xem đáp án

    セーターの サイズを まちがえたんですが、取(と)り替(か)えて くださいませんか。

    Tôi lấy nhầm cỡ áo len, chị có thể đổi giúp tôi được không ạ?

  3. 3)日(に)本(ほん)料(りょう)理(り)に 興(きょう)味(み)が あります・いい 本(ほん)を 教(おし)えます

    Xem đáp án

    日(に)本(ほん)料(りょう)理(り)に 興(きょう)味(み)が あるんですが、いい 本(ほん)を 教(おし)えて くださいませんか。

    Tôi quan tâm đến món ăn Nhật, anh có thể giới thiệu cho tôi cuốn sách hay được không ạ?

  4. 4)ちょっと 寒(さむ)いです・暖(だん)房(ぼう)の 温(おん)度(ど)を 上(あ)げます

    Xem đáp án

    ちょっと 寒(さむ)いんですが、暖(だん)房(ぼう)の 温(おん)度(ど)を 上(あ)げて くださいませんか。

    Hơi lạnh một chút, anh có thể tăng nhiệt độ máy sưởi lên được không ạ?

Luyện tập C 練(れん)習(しゅう)C

Đọc hội thoại mẫu, rồi thay phần gạch chân ①② bằng từng phương án bên dưới.

Hội thoại 1

0:00 / 0:54
  1. A

    初(はじ)めて 日(に)本(ほん)へ 来(き)た とき、大(たい)変(へん)だったでしょう?

    Lần đầu sang Nhật chắc anh vất vả lắm nhỉ?

  2. B

    ええ。でも、ボランティアの 方(かた)が 親(しん)切(せつ)に して くださいました。

    Vâng. Nhưng các tình nguyện viên đã giúp đỡ tôi rất tận tình.

  3. A

    そうですか。

    Vậy à.

  4. B

    ①日(に)本(ほん)語(ご)や 日(に)本(ほん)料(りょう)理(り)の 作(つく)り方(かた)を 教(おし)えて くださいました。

    Họ đã dạy tôi tiếng Nhật và cách nấu món Nhật.

  5. A

    それは よかったですね。

    Thế thì tốt quá nhỉ.

  1. 1)① 友(とも)達(だち)を 紹(しょう)介(かい)したり、うちへ 招(しょう)待(たい)したり しますGiới thiệu bạn bè cho, rồi mời về nhà chơi
  2. 2)① 町(まち)の いろいろな 情(じょう)報(ほう)を 教(おし)えますCho biết nhiều thông tin về khu phố

Hội thoại 2

0:00 / 0:37
  1. A

    ①きれいな 猫(ねこ)ですね。

    Con mèo đẹp quá nhỉ.

  2. B

    ええ。でも 大(たい)変(へん)なんですよ。毎(まい)日(にち) ②トイレを 掃(そう)除(じ)して やらなければ なりませんから。

    Ừ. Nhưng vất vả lắm đấy. Vì ngày nào cũng phải dọn chỗ đi vệ sinh cho nó.

  3. A

    そうですか。

    Thế à.

  1. 1)① 珍(めずら)しい 鳥(とり)② 水(みず)を 換(か)えますCon chim lạ · Thay nước
  2. 2)① かわいい 犬(いぬ)② 散(さん)歩(ぽ)に 連(つ)れて 行(い)きますCon chó dễ thương · Dắt đi dạo

Hội thoại 3

0:00 / 0:37
  1. A

    管(かん)理(り)人(にん)さん、すみません。

    Bác quản lý ơi, làm phiền bác một chút.

  2. B

    はい、何(なん)ですか。

    Vâng, có chuyện gì vậy?

  3. A

    ①廊(ろう)下(か)の 電(でん)気(き)が つかないんですが、②ちょっと 見(み)て くださいませんか。

    Đèn hành lang không sáng, bác xem giúp tôi một chút được không ạ?

  4. B

    ええ、いいですよ。

    Ừ, được thôi.

  1. 1)① 棚(たな)を 組(く)み立(た)てたいです② ドライバーを 貸(か)しますMuốn lắp cái kệ · Cho mượn tua vít
  2. 2)① 友(とも)達(だち)が 入(にゅう)院(いん)しました② お見(み)舞(ま)いは 何(なに)が いいか、教(おし)えますBạn tôi nhập viện · Chỉ cho nên mang quà gì đi thăm

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.