Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Shinkansen
Nihongo Shinkansen
Hiện furigana
Ga 34 · Tuyến N4

Luyện tập · Bài 34

Mẫu câu 文(ぶん)型(けい)

0:00 / 0:21
  1. 1

    先(せん)生(せい)が 言(い)った とおりに、書(か)きます。

    Tôi viết theo đúng như thầy giáo đã nói.

  2. 2

    ごはんを 食(た)べた あとで、歯(は)を 磨(みが)きます。

    Sau khi ăn cơm xong, tôi đánh răng.

  3. 3

    コーヒーは 砂(さ)糖(とう)を 入(い)れないで 飲(の)みます。

    Tôi uống cà phê mà không cho đường.

Ví dụ 例(れい)文(ぶん)

0:00 / 1:11
  1. 1

    これは 新(あたら)しい ロボットです。

    Đây là robot mới đấy.

    ……どんな ロボットですか。

    … Robot như thế nào vậy?

    人(ひと)が した とおりに、何(なん)でも するんです。

    Nó làm được mọi việc theo đúng như con người làm.

  2. 2

    この テーブルは 自(じ)分(ぶん)で 組(く)み立(た)てるんですか。

    Cái bàn này mình phải tự lắp à?

    ……ええ、説(せつ)明(めい)書(しょ)の とおりに、組(く)み立(た)てて ください。

    … Vâng, anh hãy lắp theo đúng bản hướng dẫn.

  3. 3

    ちょっと 待(ま)って ください。しょうゆは 砂(さ)糖(とう)を 入(い)れた あとで、入(い)れるんですよ。

    Khoan đã. Xì dầu phải cho vào sau khi đã cho đường đấy.

    ……はい、わかりました。

    … Vâng, tôi hiểu rồi.

  4. 4

    仕(し)事(ごと)の あとで、飲(の)みに 行(い)きませんか。

    Tan làm rồi đi uống một chút không?

    ……すみません。きょうは スポーツクラブへ 行(い)く 日(ひ)なんです。

    … Xin lỗi. Hôm nay là ngày tôi đi câu lạc bộ thể thao.

  5. 5

    友(とも)達(だち)の 結(けっ)婚(こん)式(しき)に 何(なに)を 着(き)て 行(い)ったら いいですか。

    Đi dự đám cưới bạn thì nên mặc gì nhỉ?

    ……そうですね。日(に)本(ほん)では 男(おとこ)の 人(ひと)は 黒(くろ)か 紺(こん)の スーツを 着(き)て、白(しろ)い ネクタイを して 行(い)きます。

    … Để xem nào. Ở Nhật, nam giới thường mặc com-lê màu đen hoặc xanh đậm và thắt cà vạt trắng.

  6. 6

    これは ソースを つけるんですか。

    Món này có chấm nước sốt không?

    ……いいえ、何(なに)も つけないで 食(た)べて ください。

    … Không, anh cứ ăn luôn, không chấm gì cả.

  7. 7

    最(さい)近(きん) エレベーターに 乗(の)らないで、階(かい)段(だん)を 使(つか)って いるんです。

    Dạo này tôi không đi thang máy mà đi cầu thang bộ.

    ……いい 運(うん)動(どう)に なりますね。

    … Thế là vận động tốt đấy nhỉ.

Luyện tập A 練(れん)習(しゅう)A

Đọc to từng dòng. Bật "Che chỗ chia" rồi tự nói phần tô nền, chạm vào ô để kiểm tra.

Bài 1

  1. わたしが いった とおりに、言(い)って ください。

    Hãy nói đúng như tôi đã nói.

  2. 先(せん)生(せい)が やった とおりに、やりました。

    Tôi đã làm đúng như thầy đã làm.

  3. ビデオで みた とおりに、踊(おど)って ください。

    Hãy nhảy đúng như đã xem trong video.

  4. 母(はは)に ならった とおりに、作(つく)りました。

    Tôi đã nấu đúng như mẹ dạy.

  5. せつめいしょの とおりに、組(く)み立(た)てました。

    Tôi đã lắp ráp đúng theo sách hướng dẫn.

  6. この とおりに、書(か)いて ください。

    Hãy viết đúng như thế này.

Bài 2

  1. 仕(し)事(ごと)が おわった あとで、飲(の)みに 行(い)きます。

    Xong việc, tôi sẽ đi uống chút gì đó.

  2. 説(せつ)明(めい)を きいた あとで、質(しつ)問(もん)しました。

    Nghe giải thích xong, tôi đã đặt câu hỏi.

  3. スポーツの あとで、シャワーを 浴(あ)びます。

    Sau khi chơi thể thao, tôi tắm vòi sen.

  4. しょくじの あとで、コーヒーを 飲(の)みます。

    Sau bữa ăn, tôi uống cà phê.

Bài 3

  1. 傘(かさ)を もって 出(で)かけます。Tôi mang ô rồi ra ngoài.
  2. 朝(あさ)ごはんを たべて 出(で)かけます。Tôi ăn sáng rồi mới ra ngoài.
  3. 傘(かさ)を もたないで 出(で)かけます。Tôi ra ngoài mà không mang ô.
  4. 朝(あさ)ごはんを たべないで 出(で)かけます。Tôi ra ngoài mà không ăn sáng.

Bài 4

  1. 日(にち)曜(よう)日(び) どこも いかないで、うちに います。

    Chủ nhật tôi không đi đâu cả mà ở nhà.

  2. エレベーターに のらないで、階(かい)段(だん)を 使(つか)います。

    Tôi không đi thang máy mà đi thang bộ.

  3. 仕(し)事(ごと)を しないで、遊(あそ)んで います。

    Không chịu làm việc mà cứ chơi bời.

Luyện tập B 練(れん)習(しゅう)B

Bài 1 · Ví dụ

0:00 / 1:22

今(いま) 言(い)いました・言(い)って ください → 今(いま) 言(い)った とおりに、言(い)って ください。

Vừa nói · Hãy nói → Hãy nói theo đúng như tôi vừa nói.

  1. 1)さっき 書(か)きました・漢(かん)字(じ)を 書(か)いて ください

    Xem đáp án

    さっき 書(か)いた とおりに、漢(かん)字(じ)を 書(か)いて ください。

    Hãy viết chữ Hán theo đúng như tôi viết lúc nãy.

  2. 2)わたしが やりました・やって ください

    Xem đáp án

    わたしが やった とおりに、やって ください。

    Hãy làm theo đúng như tôi đã làm.

  3. 3)先(せん)生(せい)が 言(い)いました・机(つくえ)を 並(なら)べました

    Xem đáp án

    先(せん)生(せい)が 言(い)った とおりに、机(つくえ)を 並(なら)べました。

    Chúng tôi đã xếp bàn theo đúng như cô giáo nói.

  4. 4)今(いま) 聞(き)きました・書(か)いて ください

    Xem đáp án

    今(いま) 聞(き)いた とおりに、書(か)いて ください。

    Hãy viết lại theo đúng như các bạn vừa nghe.

  5. 5)料(りょう)理(り)番(ばん)組(ぐみ)で 見(み)ました・作(つく)りました

    Xem đáp án

    料(りょう)理(り)番(ばん)組(ぐみ)で 見(み)た とおりに、作(つく)りました。

    Tôi đã nấu theo đúng như xem trên chương trình nấu ăn.

  6. 6)歯(は)医(い)者(しゃ)に 教(おし)えて もらいました・歯(は)を 磨(みが)いて います

    Xem đáp án

    歯(は)医(い)者(しゃ)に 教(おし)えて もらった とおりに、歯(は)を 磨(みが)いて います。

    Tôi đánh răng theo đúng cách nha sĩ đã chỉ.

Bài 2 · Ví dụ

0:00 / 0:45

行(い)きます [絵(え)]地(ち)図(ず) → 地(ち)図(ず)の とおりに、行(い)って ください。

Đi (tranh: Bản đồ) → Hãy đi theo đúng bản đồ.

  1. 1)紙(かみ)を 折(お)ります [絵(え)]図(ず)

    Xem đáp án

    図(ず)の とおりに、紙(かみ)を 折(お)って ください。

    Hãy gấp giấy theo đúng hình vẽ.

  2. 2)紙(かみ)を 切(き)ります [絵(え)]紙(かみ)の 上(うえ)の 線(せん)

    Xem đáp án

    線(せん)の とおりに、紙(かみ)を 切(き)って ください。

    Hãy cắt giấy theo đúng đường kẻ.

  3. 3)行(い)きます [絵(え)]矢(や)印(じるし)

    Xem đáp án

    矢(や)印(じるし)の とおりに、行(い)って ください。

    Hãy đi theo đúng mũi tên.

  4. 4)家(か)具(ぐ)を 組(く)み立(た)てます [絵(え)]説(せつ)明(めい)書(しょ)

    Xem đáp án

    説(せつ)明(めい)書(しょ)の とおりに、家(か)具(ぐ)を 組(く)み立(た)てて ください。

    Hãy lắp đồ nội thất theo đúng sách hướng dẫn.

Bài 3 · Ví dụ

0:00 / 1:10

お城(しろ)を 見(けん)学(がく)しました・みんなで 写(しゃ)真(しん)を 撮(と)ります → お城(しろ)を 見(けん)学(がく)した あとで、みんなで 写(しゃ)真(しん)を 撮(と)ります。 映(えい)画(が)・彼(かの)女(じょ)と 海(うみ)を 見(み)に 行(い)きました → 映(えい)画(が)の あとで、彼(かの)女(じょ)と 海(うみ)を 見(み)に 行(い)きました。

Tham quan lâu đài · Cả nhóm chụp ảnh → Tham quan lâu đài xong, cả nhóm sẽ chụp ảnh. Phim · Đi ngắm biển với bạn gái → Xem phim xong, tôi đi ngắm biển với bạn gái.

  1. 1)説(せつ)明(めい)が 終(お)わりました・質(しつ)問(もん)して ください

    Xem đáp án

    説(せつ)明(めい)が 終(お)わった あとで、質(しつ)問(もん)して ください。

    Hãy đặt câu hỏi sau khi phần giải thích kết thúc.

  2. 2)新(あたら)しいのを 買(か)いました・なくした 時計(とけい)が 見(み)つかりました

    Xem đáp án

    新(あたら)しいのを 買(か)った あとで、なくした 時計(とけい)が 見(み)つかりました。

    Mua cái mới rồi thì lại tìm thấy chiếc đồng hồ bị mất.

  3. 3)コンサート・食(しょく)事(じ)を しましょう

    Xem đáp án

    コンサートの あとで、食(しょく)事(じ)を しましょう。

    Nghe hoà nhạc xong mình đi ăn nhé.

  4. 4)ジョギング・シャワーを 浴(あ)びます

    Xem đáp án

    ジョギングの あとで、シャワーを 浴(あ)びます。

    Chạy bộ xong tôi đi tắm vòi sen.

Bài 4 · Ví dụ

0:00 / 1:02

いつ 忘(わす)れ物(もの)に 気(き)が つきましたか。(バスを 降(お)ります) → バスを 降(お)りた あとで、気(き)が つきました。

Anh nhận ra để quên đồ lúc nào? (Xuống xe buýt) → Xuống xe buýt rồi tôi mới nhận ra.

  1. 1)いつ サッカーの 練(れん)習(しゅう)を しますか。(土(ど)曜(よう)日(び) 仕(し)事(ごと)が 終(お)わります)

    Xem đáp án

    土(ど)曜(よう)日(び) 仕(し)事(ごと)が 終(お)わった あとで、練(れん)習(しゅう)を します。

    Thứ Bảy, làm xong việc rồi tôi tập.

  2. 2)すぐ 食(しょく)事(じ)を しますか。(いいえ、おふろに 入(はい)ります)

    Xem đáp án

    いいえ、おふろに 入(はい)った あとで、食(しょく)事(じ)を します。

    Không, tắm xong rồi tôi mới ăn.

  3. 3)いつ タワポンさんに 会(あ)いますか。(講(こう)義(ぎ))

    Xem đáp án

    講(こう)義(ぎ)の あとで、会(あ)います。

    Sau buổi giảng tôi sẽ gặp anh ấy.

  4. 4)すぐ 出(で)かけますか。(いいえ、昼(ひる)ごはん)

    Xem đáp án

    いいえ、昼(ひる)ごはんの あとで、出(で)かけます。

    Không, ăn trưa xong tôi mới đi.

Bài 5 · Ví dụ

0:00 / 0:55

[絵(え)]コートを 着(き)る(○・×) → コートを 着(き)て 出(で)かけます。 → コートを 着(き)ないで 出(で)かけます。

(Sách dùng tranh) Mặc áo khoác (○ · ×) → Mặc áo khoác rồi ra ngoài. → Không mặc áo khoác mà cứ thế ra ngoài.

  1. 1)[絵(え)]傘(かさ)を 持(も)つ(○・×)

    Xem đáp án

    傘(かさ)を 持(も)って 出(で)かけます。 傘(かさ)を 持(も)たないで 出(で)かけます。

    (Sách dùng tranh) Mang ô rồi ra ngoài. Không mang ô mà cứ thế ra ngoài.

  2. 2)[絵(え)]雨(あめ)の 中(なか)、傘(かさ)を さす(○・×)

    Xem đáp án

    傘(かさ)を さして 歩(ある)きます。 傘(かさ)を ささないで 歩(ある)きます。

    (Sách dùng tranh) Che ô mà đi. Không che ô mà cứ thế đi.

  3. 3)[絵(え)]料(りょう)理(り)に ソースを かける(○・×)

    Xem đáp án

    ソースを かけて 食(た)べます。 ソースを かけないで 食(た)べます。

    (Sách dùng tranh) Rưới nước xốt rồi ăn. Không rưới nước xốt mà ăn luôn.

  4. 4)[絵(え)]さとうを 入(い)れる(○・×)

    Xem đáp án

    さとうを 入(い)れて 飲(の)みます。 さとうを 入(い)れないで 飲(の)みます。

    (Sách dùng tranh) Cho đường vào rồi uống. Không cho đường mà uống luôn.

  5. 5)[絵(え)]エアコンを つける(○・×)

    Xem đáp án

    エアコンを つけて 寝(ね)ます。 エアコンを つけないで 寝(ね)ます。

    (Sách dùng tranh) Bật điều hoà rồi ngủ. Không bật điều hoà mà cứ thế ngủ.

Bài 6 · Ví dụ

0:00 / 0:57

ゆうべ・サッカーの 試(し)合(あい)を 見(み)ました [絵(え)]寝(ね)る(×) → ゆうべは 寝(ね)ないで、サッカーの 試(し)合(あい)を 見(み)ました。

Tối qua · Xem trận bóng đá (tranh: Ngủ ×) → Tối qua tôi không ngủ mà thức xem trận bóng đá.

  1. 1)最(さい)近(きん)・駅(えき)まで 歩(ある)いて います [絵(え)]バス(×)

    Xem đáp án

    最(さい)近(きん)は バスに 乗(の)らないで、駅(えき)まで 歩(ある)いて います。

    Dạo này tôi không đi xe buýt mà đi bộ ra ga.

  2. 2)ケーキ・自(じ)分(ぶん)で 作(つく)って います [絵(え)]店(みせ)で 買(か)う(×)

    Xem đáp án

    ケーキは 買(か)わないで、自(じ)分(ぶん)で 作(つく)って います。

    Bánh ngọt thì tôi không mua mà tự làm.

  3. 3)古(ふる)い 本(ほん)・フリーマーケットで 売(う)ります [絵(え)]捨(す)てる(×)

    Xem đáp án

    古(ふる)い 本(ほん)は 捨(す)てないで、フリーマーケットで 売(う)ります。

    Sách cũ thì tôi không vứt đi mà đem bán ở chợ đồ cũ.

  4. 4)きのう・うちで ゆっくり 休(やす)みました [絵(え)]出(で)かける(×)

    Xem đáp án

    きのうは 出(で)かけないで、うちで ゆっくり 休(やす)みました。

    Hôm qua tôi không đi đâu mà ở nhà nghỉ ngơi thong thả.

Luyện tập C 練(れん)習(しゅう)C

Đọc hội thoại mẫu, rồi thay phần gạch chân ①② bằng từng phương án bên dưới.

Hội thoại 1

0:00 / 0:44
  1. A

    この ①カレー、ミラーさんが 作(つく)ったんですか。

    Món cà ri này là anh Miller nấu à?

  2. B

    ええ。②友(とも)達(だち)に 教(おし)えて もらった とおりに、作(つく)ったんですが……。

    Vâng. Tôi nấu theo đúng như bạn chỉ cho, nhưng mà…

  3. A

    とても おいしいです。

    Ngon lắm.

  4. B

    ああ、よかった。

    Ôi, may quá.

  1. 1)① てんぷら② テレビの 料(りょう)理(り)番(ばん)組(ぐみ)で 見(み)ましたTempura · Xem trên chương trình nấu ăn của tivi
  2. 2)① ケーキ② 料(りょう)理(り)教(きょう)室(しつ)で 習(なら)いましたBánh ngọt · Học ở lớp dạy nấu ăn

Hội thoại 2

0:00 / 0:37
  1. A

    課(か)長(ちょう)、ちょっと 出(しゅっ)張(ちょう)の レポートを 見(み)て いただけませんか。

    Thưa trưởng phòng, anh xem giúp tôi bản báo cáo công tác một chút được không ạ?

  2. B

    ①今(いま)から 会(かい)議(ぎ)ですから、②会(かい)議(ぎ)が 終(お)わった あとで、見(み)ます。

    Bây giờ tôi có cuộc họp, nên họp xong tôi sẽ xem.

  3. A

    お願(ねが)いします。

    Nhờ anh ạ.

  1. 1)① お客(きゃく)さんが 来(き)ます② お客(きゃく)さんが 帰(かえ)りますKhách sắp đến · Khách về
  2. 2)① もうすぐ 12時(じ)です② 昼(ひる)ごはんを 食(た)べますSắp 12 giờ rồi · Ăn trưa

Hội thoại 3

0:00 / 0:47
  1. A

    あしたは 休(やす)みですね。どこか 行(い)きますか。

    Mai được nghỉ nhỉ. Anh có đi đâu không?

  2. B

    いいえ。①どこも 出(で)かけないで、うちで ゆっくり 休(やす)みます。田(た)中(なか)さんは?

    Không. Tôi không đi đâu cả, ở nhà nghỉ ngơi thong thả. Còn anh Tanaka?

  3. A

    ②子(こ)どもを プールへ 連(つ)れて 行(い)こうと 思(おも)って います。

    Tôi định đưa con đi bể bơi.

  4. B

    そうですか。

    Thế à.

  1. 1)① 何(なに)も しません② 子(こ)どもの サッカーの 試(し)合(あい)を 見(み)に 行(い)きますKhông làm gì cả · Đi xem con thi đấu bóng đá
  2. 2)① どこも 行(い)きません② 友(とも)達(だち)と テニスを しますKhông đi đâu cả · Chơi quần vợt với bạn

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.