Từ vựng · Bài 30
48 mục · 42 từ, 6 câu và tên riêng
Từ mới (35)
- 1
貼りますTHIẾP
Dán· Động từ nhóm I
- 封筒に切手を貼ってください。Hãy dán tem lên phong bì.
- 冷蔵庫にメモが貼ってありますから、読んでください。Có tờ ghi chú dán trên tủ lạnh, hãy đọc nhé.
- 2
掛けますQUẢI
Treo· Động từ nhóm II
- 壁にカレンダーを掛けました。Tôi đã treo lịch lên tường.
- コートはここに掛けて、どうぞ座ってください。Áo khoác anh cứ treo ở đây, rồi mời ngồi.
- 3
飾りますSỨC
Trang trí· Động từ nhóm I
- 机の上に家族の写真を飾っています。Tôi bày ảnh gia đình trên bàn làm việc.
- 明日はパーティーですから、部屋を飾っておきます。Ngày mai có tiệc nên tôi trang trí phòng trước.
- 4
並べますTỊNH
Bày biện, sắp xếp, xếp hàng· Động từ nhóm II
- テーブルにお皿を並べてください。Hãy bày đĩa lên bàn.
- 会議室にいすが並べてありますから、座ってください。Ghế đã xếp sẵn trong phòng họp, mời mọi người ngồi.
- 5
植えますTHỰC
Trồng (cây)· Động từ nhóm II
- 庭に桜の木を植えました。Tôi đã trồng một cây anh đào trong vườn.
- 春になったら、庭に野菜を植えたいです。Khi xuân đến, tôi muốn trồng rau trong vườn.
- 6
戻しますLỆ
Để lại, trả lại vị trí ban đầu· Động từ nhóm I
- お金を財布に戻しました。Tôi đã cất tiền lại vào ví.
- 図書館の本は、読んだら棚に戻してください。Sách của thư viện thì đọc xong hãy để lại lên kệ.
- 7
まとめます
Tóm tắt, nhóm lại· Động từ nhóm II
- 会議の意見をまとめてください。Hãy tổng hợp các ý kiến trong cuộc họp.
- ごみは袋にまとめて、玄関の前に置いてください。Rác thì gom vào túi rồi để trước cửa nhà.
- 8
しまいます
Cất vào, để vào· Động từ nhóm I
- 冬の服を押し入れにしまいました。Tôi đã cất quần áo mùa đông vào tủ âm tường.
- 大切な書類ですから、引き出しにしまっておいてください。Đây là giấy tờ quan trọng, hãy cất vào ngăn kéo.
- 9
決めますQUYẾT
Quyết định· Động từ nhóm II
- 旅行の日にちを決めました。Tôi đã quyết định ngày đi du lịch.
- みんなで話して、パーティーの場所を決めましょう。Mọi người cùng bàn rồi quyết định địa điểm tổ chức tiệc nhé.
- 10
予習しますDỰ TẬP
Chuẩn bị bài mới, học trước· Động từ nhóm III
- 毎晩、明日の授業を予習します。Tối nào tôi cũng học trước bài của ngày mai.
- 予習しておくと、授業がよく分かります。Học trước bài thì sẽ hiểu bài trên lớp hơn.
- 11
復習しますPHỤC TẬP
Ôn tập bài cũ· Động từ nhóm III
- うちで今日の授業を復習しました。Tôi đã ôn lại bài hôm nay ở nhà.
- 復習しないと、習った漢字をすぐ忘れてしまいます。Không ôn tập thì chữ Hán đã học sẽ quên ngay.
- 12
そのままにします
Để, giữ nguyên như thế· Động từ nhóm III
- 窓はそのままにしてください。Cửa sổ cứ để nguyên như vậy nhé.
- 暑いですから、エアコンはそのままにしておいてください。Trời nóng nên cứ để điều hòa chạy như thế nhé.
- 13
授業THỤ NGHIỆP
Giờ học
- 月曜日の授業は九時からです。Giờ học thứ Hai bắt đầu từ chín giờ.
- 授業が終わったら、いっしょに図書館へ行きませんか。Tan học rồi mình cùng đi thư viện nhé?
- 14
講義GIẢNG NGHĨA
Bài giảng
- ワット先生の講義はおもしろいです。Bài giảng của thầy Watt rất thú vị.
- 明日の講義は休みですから、一日うちで勉強します。Ngày mai không có giờ giảng nên tôi sẽ học ở nhà cả ngày.
- 15
ミーティング
Cuộc họp
- 三時からミーティングがあります。Ba giờ có một cuộc họp.
- ミーティングの前に、資料をコピーしておきます。Trước cuộc họp, tôi sẽ photo sẵn tài liệu.
- 16
予定DỰ ĐỊNH
Dự định, kế hoạch
- 週末は何か予定がありますか。Cuối tuần bạn có kế hoạch gì không?
- 日曜日は予定がありますから、パーティーに行けません。Chủ nhật tôi có hẹn rồi nên không đi dự tiệc được.
- 17
お知らせTRI
Bản thông báo
- 教室にお知らせが貼ってあります。Trong lớp học có dán một bản thông báo.
- お知らせを読んだら、次の人に回してください。Đọc xong thông báo thì chuyển cho người tiếp theo.
- 18
ガイドブック
Sách hướng dẫn du lịch
- 本屋で京都のガイドブックを買いました。Tôi đã mua sách hướng dẫn du lịch Kyoto ở hiệu sách.
- ガイドブックを見ながら、旅行の予定を決めました。Tôi vừa xem sách hướng dẫn vừa lên lịch trình chuyến đi.
- 19
カレンダー
Lịch, tờ lịch
- カレンダーに予定を書きました。Tôi đã ghi kế hoạch lên lịch.
- カレンダーを見たら、今日は母の誕生日でした。Nhìn lịch mới biết hôm nay là sinh nhật mẹ.
- 20
ポスター
Áp phích, poster
- 部屋に好きな歌手のポスターを貼りました。Tôi dán áp phích ca sĩ mình thích trong phòng.
- 駅に貼ってあるポスターを見て、このイベントを知りました。Tôi xem áp phích dán ở ga nên mới biết sự kiện này.
- 21
予定表DỰ ĐỊNH BIỂU
Lịch làm việc
- 来月の予定表を作りました。Tôi đã lập lịch làm việc tháng sau.
- ミーティングの日にちは、予定表に書いてあります。Ngày họp có ghi trong lịch làm việc.
- 22
ごみ箱TƯƠNG
Thùng rác
- ごみ箱はどこにありますか。Thùng rác ở đâu vậy?
- ごみ箱がいっぱいになりましたから、ごみを出しておきます。Thùng rác đầy rồi nên tôi đem rác đi đổ.
- 23
人形NHÂN HÌNH
Búp bê
- 娘の誕生日に人形をあげました。Tôi tặng con gái một con búp bê vào ngày sinh nhật.
- テレサちゃんは人形が好きで、部屋にたくさん飾っています。Bé Teresa thích búp bê, trong phòng bày rất nhiều.
- 24
花瓶HOA BÌNH
Lọ hoa
- テーブルの上に花瓶があります。Trên bàn có một lọ hoa.
- 花を買いましたから、花瓶に入れて飾りましょう。Tôi mua hoa rồi, mình cắm vào lọ để trang trí nhé.
- 25
鏡KÍNH
Gương, tấm gương
- 出かける前に、鏡で顔を見ます。Trước khi ra ngoài, tôi soi gương.
- 玄関に大きい鏡を掛けたら、玄関が明るくなりました。Treo một tấm gương lớn ở lối vào thì chỗ đó sáng hẳn lên.
- 26
引き出しDẪN XUẤT
Ngăn kéo
- はさみは引き出しの中にあります。Cái kéo ở trong ngăn kéo.
- 引き出しを開けたら、古い写真がありました。Mở ngăn kéo ra thì thấy một tấm ảnh cũ.
- 27
玄関HUYỀN QUAN
Bậc thềm, lối vào nhà
- 玄関で靴を脱いでください。Hãy cởi giày ở lối vào.
- 玄関の前に花を植えたら、とてもきれいになりました。Trồng hoa trước lối vào xong, trông đẹp hẳn lên.
- 28
廊下LANG HẠ
Hành lang
- 廊下を走らないでください。Đừng chạy ngoài hành lang.
- 廊下をまっすぐ行くと、右にトイレがあります。Đi thẳng theo hành lang thì bên phải có nhà vệ sinh.
- 29
壁BÍCH
Tường
- 壁に大きい地図が貼ってあります。Trên tường có dán một tấm bản đồ lớn.
- 壁に何も掛けてありませんから、ちょっと寂しいですね。Trên tường chẳng treo gì cả nên trông hơi trống trải nhỉ.
- 30
池TRÌ
Ao
- 公園に大きい池があります。Trong công viên có một cái ao lớn.
- 池の周りを散歩しながら、友だちと話しました。Tôi vừa đi dạo quanh ao vừa nói chuyện với bạn.
- 31
元の所NGUYÊN SỞ
Chỗ cũ, địa điểm ban đầu
- はさみを元の所に戻しました。Tôi đã để cái kéo lại chỗ cũ.
- 使ったら、元の所に戻しておいてください。Dùng xong thì hãy để lại chỗ cũ.
- 32
周りCHU
Xung quanh
- 駅の周りは店が多いです。Quanh nhà ga có nhiều cửa hàng.
- 家の周りに木を植えましたから、夏は涼しいです。Tôi trồng cây quanh nhà nên mùa hè mát mẻ.
- 33
真ん中CHÂN TRUNG
Chính giữa, trung tâm
- 部屋の真ん中にテーブルがあります。Ở chính giữa phòng có một cái bàn.
- 町の真ん中に川があって、橋がたくさんあります。Giữa thành phố có một con sông, và có rất nhiều cây cầu.
- 34
隅NGUNG
Góc (phòng, nhà)
- 台所の隅にごみ箱があります。Ở góc bếp có thùng rác.
- 部屋の隅にベッドがありますから、真ん中は広いです。Giường kê ở góc phòng nên khoảng giữa rộng rãi.
- 35
まだ
Vẫn đang, chưa
- 子どもたちはまだ寝ています。Bọn trẻ vẫn còn đang ngủ.
- もう十時ですが、雨がまだ降っています。Đã mười giờ rồi mà trời vẫn còn mưa.
Hội thoại (6)
- 1
リュック
Ba lô
- リュックに水とパンを入れました。Tôi đã cho nước và bánh mì vào ba lô.
- 山に登るときは、大きいリュックが便利です。Khi leo núi thì ba lô to rất tiện.
- 2
非常袋PHI THƯỜNG ĐẠI
Túi khẩn cấp (đựng vật dụng trong trường hợp khẩn cấp)
- 非常袋は玄関に置いてあります。Túi khẩn cấp được để ở lối vào.
- 地震があったら、非常袋を持って外に出てください。Nếu có động đất, hãy mang túi khẩn cấp ra ngoài.
- 3
非常時PHI THƯỜNG THỜI
Trường hợp khẩn cấp
- 非常時には何が要りますか。Lúc khẩn cấp thì cần những gì?
- 非常時はエレベーターが止まりますから、階段を使います。Khi khẩn cấp thang máy sẽ dừng, nên phải dùng cầu thang bộ.
- 4
生活しますSINH HOẠT
Sinh hoạt, sống· Động từ nhóm III
- 日本で三年生活しました。Tôi đã sống ở Nhật ba năm.
- 電気もガスもないと、生活できませんね。Không có điện, không có ga thì không sinh hoạt được nhỉ.
- 5
懐中電灯HOÀI TRUNG ĐIỆN ĐĂNG
Đèn pin
- 懐中電灯の電池を取り替えました。Tôi đã thay pin cho đèn pin.
- 夜は暗いですから、懐中電灯を持って行きましょう。Ban đêm trời tối, mình mang theo đèn pin nhé.
- 6
~とか、~とか
Như (là) ~, như (là) ~
- 週末は掃除とか、洗濯とかをします。Cuối tuần tôi làm những việc như dọn dẹp, giặt giũ.
- 非常袋に水とか、懐中電灯とかを入れておきましょう。Hãy cho sẵn vào túi khẩn cấp những thứ như nước, đèn pin.
Bài đọc (7)
- 1
丸いHOÀN
Tròn
- 丸いお皿を二枚買いました。Tôi đã mua hai cái đĩa tròn.
- この丸いテーブルは小さいですが、四人で使えます。Cái bàn tròn này tuy nhỏ nhưng bốn người dùng được.
- 2
ある~
~ nọ
- ある日、町で古い友だちに会いました。Một ngày nọ, tôi gặp lại người bạn cũ ngoài phố.
- ある晩、空を見たら、丸い月が出ていました。Một tối nọ, tôi nhìn lên trời thì thấy trăng tròn đã lên.
- 3
夢を見ますMỘNG KIẾN
Nằm mơ· Động từ nhóm II
- 今朝、怖い夢を見ました。Sáng nay tôi gặp ác mộng.
- 昨日の夜、国の家族の夢を見ました。会いたいです。Đêm qua tôi mơ thấy gia đình ở quê. Tôi nhớ mọi người quá.
- 4
嬉しいHI
Vui
- 嬉しいニュースがあります。Tôi có một tin vui.
- 母から手紙が来ました。とても嬉しかったです。Mẹ gửi thư cho tôi. Tôi vui lắm.
- 5
嫌[な]HIỀM
Chán, ghét· Tính từ đuôi な
- 私は寒い冬が嫌です。Tôi ghét mùa đông lạnh giá.
- 嫌なことがあっても、寝たら忘れます。Dù có chuyện không vui, ngủ một giấc là tôi quên.
- 6
すると
Khi đó, thế rồi, tiếp đó, ~ như vậy thì
- 窓を開けました。すると、海が見えました。Tôi mở cửa sổ. Thế là nhìn thấy biển.
- 箱を開けました。すると、中に小さい人形が入っていました。Tôi mở chiếc hộp. Thế rồi thấy bên trong có một con búp bê nhỏ.
- 7
目が覚めますMỤC GIÁC
Tỉnh giấc, mở mắt· Động từ nhóm II
- 毎朝六時に目が覚めます。Sáng nào tôi cũng tỉnh giấc lúc sáu giờ.
- 日曜日の朝、目が覚めたら、もう十一時でした。Sáng Chủ nhật, lúc tôi tỉnh dậy thì đã mười một giờ.
Từ vựng bài 30