Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Shinkansen
Nihongo Shinkansen
Hiện furigana
Ga 27 · Tuyến N4

Luyện tập · Bài 27

Mẫu câu 文(ぶん)型(けい)

0:00 / 0:21
  1. 1

    わたしは 日(に)本(ほん)語(ご)が 少(すこ)し 話(はな)せます。

    Tôi nói được một chút tiếng Nhật.

  2. 2

    山(やま)が はっきり 見(み)えます。

    Có thể nhìn thấy núi rất rõ.

  3. 3

    駅(えき)の 前(まえ)に 大(おお)きい スーパーが できました。

    Trước nhà ga đã mở một siêu thị lớn.

Ví dụ 例(れい)文(ぶん)

0:00 / 0:50
  1. 1

    日(に)本(ほん)語(ご)の 新(しん)聞(ぶん)が 読(よ)めますか。

    Anh có đọc được báo tiếng Nhật không?

    ……いいえ、読(よ)めません。

    … Không, tôi không đọc được.

  2. 2

    鳥(とり)の 声(こえ)が 聞(き)こえますね。

    Nghe thấy tiếng chim hót nhỉ.

    ……ええ。もう 春(はる)ですね。

    … Ừ. Đã sang xuân rồi nhỉ.

  3. 3

    法(ほう)隆(りゅう)寺(じ)は いつ できましたか。

    Chùa Horyuji được xây dựng khi nào vậy?

    ……607年(ねん)に できました。

    … Chùa được xây vào năm 607.

  4. 4

    パワー電(でん)気(き)は 何(なん)日(にち)ぐらい 夏(なつ)休(やす)みが ありますか。

    Ở công ty Điện Power, kỳ nghỉ hè được khoảng mấy ngày vậy?

    ……そうですね。3週(しゅう)間(かん)ぐらいです。

    … Để xem nào. Khoảng 3 tuần.

    いいですね。わたしの 会(かい)社(しゃ)は 1週(しゅう)間(かん)しか 休(やす)めません。

    Sướng thật. Công ty tôi chỉ được nghỉ có 1 tuần thôi.

  5. 5

    この マンションで ペットが 飼(か)えますか。

    Ở chung cư này có được nuôi thú cưng không ạ?

    ……小(ちい)さい 鳥(とり)や 魚(さかな)は 飼(か)えますが、犬(いぬ)や 猫(ねこ)は 飼(か)えません。

    … Chim nhỏ hay cá thì nuôi được, nhưng chó hay mèo thì không.

Luyện tập A 練(れん)習(しゅう)A

Đọc to từng dòng. Bật "Che chỗ chia" rồi tự nói phần tô nền, chạm vào ô để kiểm tra.

Bài 1

  1. うたいます → うたえますHát được (thể khả năng, nhóm I)
  2. ひきます → ひけますChơi (đàn) được
  3. およぎます → およげますBơi được
  4. なおします → なおせますSửa được
  5. もちます → もてますCầm được
  6. あそびます → あそべますChơi được
  7. よみます → よめますĐọc được
  8. はしります → はしれますChạy được
  9. しらべます → しらべられますTra cứu được (thể khả năng, nhóm II)
  10. おぼえます → おぼえられますNhớ được
  11. おります → おりられますXuống (xe) được
  12. きます → こられますĐến được (thể khả năng, nhóm III)
  13. します → *できますLàm được (する đổi thành できる)

Bài 2

  1. わたしは はしが つかえます。

    Tôi dùng được đũa.

  2. わたしは さしみが たべられます。

    Tôi ăn được sashimi.

Bài 3

  1. 2階(かい)から はなびが みえます。

    Từ tầng 2 nhìn thấy được pháo hoa.

  2. 隣(となり)の 部屋(へや)から こえが きこえます。

    Từ phòng bên cạnh nghe thấy tiếng người nói.

Bài 4

  1. 新(あたら)しい いえが できました。

    Ngôi nhà mới đã xây xong.

  2. ばんごはんが できました。

    Cơm tối đã nấu xong rồi.

Bài 5

  1. わたしは ひらがなしか わかりません。

    Tôi chỉ biết mỗi chữ hiragana.

  2. わたしは 日(に)本(ほん)語(ご)が すこししか はなせません。

    Tôi chỉ nói được một chút tiếng Nhật.

  3. わたしは きのう 日(に)本(ほん)語(ご)を 1じかんしか べんきょうしませんでした。

    Hôm qua tôi chỉ học tiếng Nhật được có 1 tiếng.

Bài 6

  1. サッカーは しますが、やきゅうは しません。

    Bóng đá thì tôi có chơi, còn bóng chày thì không.

  2. ひらがなは かけますが、かんじは かけません。

    Hiragana thì tôi viết được, còn chữ Hán thì không.

  3. やまは みえますが、うみは みえません。

    Núi thì nhìn thấy, còn biển thì không.

Luyện tập B 練(れん)習(しゅう)B

Bài 1 · Ví dụ

0:00 / 0:49

日(に)本(ほん)料(りょう)理(り)を 作(つく)ります → 日(に)本(ほん)料(りょう)理(り)が 作(つく)れます。

Nấu món Nhật → Tôi nấu được món Nhật.

  1. 1)漢(かん)字(じ)を 読(よ)みます

    Xem đáp án

    漢(かん)字(じ)が 読(よ)めます。

    Tôi đọc được chữ Hán.

  2. 2)自(じ)転(てん)車(しゃ)を 修(しゅう)理(り)します

    Xem đáp án

    自(じ)転(てん)車(しゃ)が 修(しゅう)理(り)できます。

    Tôi sửa được xe đạp.

  3. 3)一(ひと)人(り)で 着(き)物(もの)を 着(き)ます

    Xem đáp án

    一(ひと)人(り)で 着(き)物(もの)が 着(き)られます。

    Tôi tự mặc được kimono một mình.

  4. 4)どこでも 一(ひと)人(り)で 行(い)きます

    Xem đáp án

    どこでも 一(ひと)人(り)で 行(い)けます。

    Tôi có thể tự đi một mình đến bất cứ đâu.

Bài 2 · Ví dụ

0:00 / 1:02

あまり 食(た)べません・おなかの 調(ちょう)子(し)が 悪(わる)いです → あまり 食(た)べられません。おなかの 調(ちょう)子(し)が 悪(わる)いんです。

Không ăn nhiều · Bụng không ổn → Tôi không ăn được nhiều. Bụng tôi không được khoẻ.

  1. 1)パソコンを 買(か)いません・お金(かね)が 足(た)りません

    Xem đáp án

    パソコンが 買(か)えません。お金(かね)が 足(た)りないんです。

    Tôi không mua được máy tính. Tôi không đủ tiền.

  2. 2)走(はし)りません・足(あし)が 痛(いた)いです

    Xem đáp án

    走(はし)れません。足(あし)が 痛(いた)いんです。

    Tôi không chạy được. Chân tôi bị đau.

  3. 3)あしたは 来(き)ません・ちょっと 用(よう)事(じ)が あります

    Xem đáp án

    あしたは 来(こ)られません。ちょっと 用(よう)事(じ)が あるんです。

    Ngày mai tôi không đến được. Tôi có chút việc bận.

  4. 4)よく 寝(ね)ません・家(か)族(ぞく)の ことが 心(しん)配(ぱい)です

    Xem đáp án

    よく 寝(ね)られません。家(か)族(ぞく)の ことが 心(しん)配(ぱい)なんです。

    Tôi không ngủ ngon được. Tôi lo cho gia đình.

Bài 3 · Ví dụ

0:00 / 1:15

どこで 安(やす)い チケットを 買(か)いますか(コンビニ) → どこで 安(やす)い チケットが 買(か)えますか。 ……コンビニで 買(か)えます。

Mua vé rẻ ở đâu (cửa hàng tiện lợi) → Có thể mua vé rẻ ở đâu? … Có thể mua ở cửa hàng tiện lợi.

  1. 1)どこで 時(じ)刻(こく)表(ひょう)を もらいますか(駅(えき))

    Xem đáp án

    どこで 時(じ)刻(こく)表(ひょう)が もらえますか。 ……駅(えき)で もらえます。

    Có thể lấy bảng giờ tàu chạy ở đâu? … Có thể lấy ở nhà ga.

  2. 2)何(なん)日(にち) 本(ほん)を 借(か)りますか(2週(しゅう)間(かん))

    Xem đáp án

    何(なん)日(にち) 本(ほん)が 借(か)りられますか。 ……2週(しゅう)間(かん) 借(か)りられます。

    Có thể mượn sách trong mấy ngày? … Có thể mượn trong 2 tuần.

  3. 3)この 車(くるま)に 何(なん)人(にん) 乗(の)りますか(8人(にん))

    Xem đáp án

    この 車(くるま)に 何(なん)人(にん) 乗(の)れますか。 ……8人(にん) 乗(の)れます。

    Xe này chở được mấy người? … Chở được 8 người.

  4. 4)いつから 富(ふ)士(じ)山(さん)に 登(のぼ)りますか(7月(がつ)1日(ついたち))

    Xem đáp án

    いつから 富(ふ)士(じ)山(さん)に 登(のぼ)れますか。 ……7月(がつ)1日(ついたち)から 登(のぼ)れます。

    Từ khi nào thì leo được núi Phú Sĩ? … Từ ngày 1 tháng 7 là leo được.

Bài 4 · Ví dụ

0:00 / 0:36

例(れい)1:[絵(え)]→ 新(しん)幹(かん)線(せん)から 富(ふ)士(じ)山(さん)が 見(み)えます。 例(れい)2:[絵(え)]→ 波(なみ)の 音(おと)が 聞(き)こえます。

(Sách dùng tranh) Ví dụ 1: Từ tàu Shinkansen nhìn thấy được núi Phú Sĩ. Ví dụ 2: Nghe thấy tiếng sóng biển.

  1. 1)[絵(え)]隣(となり)の 部屋(へや)の ピアノ

    Xem đáp án

    隣(となり)の 部屋(へや)から ピアノの 音(おと)が 聞(き)こえます。

    (Sách dùng tranh) Nghe thấy tiếng đàn piano từ phòng bên cạnh.

  2. 2)[絵(え)]山(やま)の 上(うえ)、遠(とお)くに 海(うみ)

    Xem đáp án

    山(やま)の 上(うえ)から 海(うみ)が 見(み)えます。

    (Sách dùng tranh) Từ trên núi nhìn thấy được biển.

  3. 3)[絵(え)]広(ひろ)い 教(きょう)室(しつ)の いちばん 後(うし)ろの 席(せき)

    Xem đáp án

    先(せん)生(せい)の 声(こえ)が よく 聞(き)こえません。

    (Sách dùng tranh) Không nghe rõ tiếng thầy giáo.

  4. 4)[絵(え)]前(まえ)に 人(ひと)が おおぜい いる

    Xem đáp án

    人(ひと)が 多(おお)いですから、よく 見(み)えません。

    (Sách dùng tranh) Đông người quá nên không nhìn rõ.

Bài 5 · Ví dụ

0:00 / 0:57

ここに 何(なに)が できますか。(美(び)術(じゅつ)館(かん)) → 美(び)術(じゅつ)館(かん)が できます。

Ở đây sẽ xây gì vậy? (bảo tàng mỹ thuật) → Sẽ có một bảo tàng mỹ thuật.

  1. 1)駅(えき)の 前(まえ)に 何(なに)が できますか。(駐(ちゅう)車(しゃ)場(じょう))

    Xem đáp án

    駐(ちゅう)車(しゃ)場(じょう)が できます。

    Sẽ có một bãi đỗ xe.

  2. 2)新(あたら)しい 図(と)書(しょ)館(かん)は どこに できますか。(公(こう)園(えん)の 隣(となり))

    Xem đáp án

    公(こう)園(えん)の 隣(となり)に できます。

    Sẽ xây ở cạnh công viên.

  3. 3)カレーと 定(てい)食(しょく)と どちらが 早(はや)く できますか。(カレー)

    Xem đáp án

    カレーの ほうが 早(はや)く できます。

    Món cà ri xong nhanh hơn.

  4. 4)クリーニングは いつ できますか。(水(すい)曜(よう)日(び))

    Xem đáp án

    水(すい)曜(よう)日(び)に できます。

    Thứ Tư sẽ xong.

Bài 6 · Ví dụ

0:00 / 1:28

近(ちか)くに 小(ちい)さい スーパーが あります・不(ふ)便(べん)です。 → 近(ちか)くに 小(ちい)さい スーパーしか ありませんから、不(ふ)便(べん)です。

Gần đây có siêu thị nhỏ · Bất tiện → Gần đây chỉ có một siêu thị nhỏ nên rất bất tiện.

  1. 1)簡(かん)単(たん)な 料(りょう)理(り)が 作(つく)れます・料(りょう)理(り)を 習(なら)いに 行(い)きます

    Xem đáp án

    簡(かん)単(たん)な 料(りょう)理(り)しか 作(つく)れませんから、料(りょう)理(り)を 習(なら)いに 行(い)きます。

    Tôi chỉ nấu được những món đơn giản nên tôi đi học nấu ăn.

  2. 2)朝(あさ) ジュースを 飲(の)みました・おなかが すきました

    Xem đáp án

    朝(あさ) ジュースしか 飲(の)みませんでしたから、おなかが すきました。

    Buổi sáng tôi chỉ uống mỗi nước hoa quả nên giờ đói bụng rồi.

  3. 3)日(にち)曜(よう)日(び) 休(やす)めます・なかなか 旅(りょ)行(こう)に 行(い)けません

    Xem đáp án

    日(にち)曜(よう)日(び)しか 休(やす)めませんから、なかなか 旅(りょ)行(こう)に 行(い)けません。

    Tôi chỉ được nghỉ mỗi Chủ nhật nên mãi không đi du lịch được.

  4. 4)ことしは 雪(ゆき)が 少(すこ)し 降(ふ)りました・スキーが できませんでした

    Xem đáp án

    ことしは 雪(ゆき)が 少(すこ)ししか 降(ふ)りませんでしたから、スキーが できませんでした。

    Năm nay tuyết chỉ rơi một chút nên tôi không trượt tuyết được.

  5. 5)4時(じ)間(かん) 寝(ね)ました・眠(ねむ)いです

    Xem đáp án

    4時(じ)間(かん)しか 寝(ね)ませんでしたから、眠(ねむ)いです。

    Tôi chỉ ngủ có 4 tiếng nên buồn ngủ quá.

  6. 6)100円(えん) あります・コーヒーが 買(か)えません

    Xem đáp án

    100円(えん)しか ありませんから、コーヒーが 買(か)えません。

    Tôi chỉ có 100 yên nên không mua được cà phê.

Bài 7 · Ví dụ

0:00 / 1:36

ニュースを 見(み)ますか。(英(えい)語(ご)の ニュース・日(に)本(ほん)語(ご)の ニュース) → 英(えい)語(ご)の ニュースは 見(み)ますが、日(に)本(ほん)語(ご)の ニュースは 見(み)ません。

Anh có xem thời sự không? (thời sự tiếng Anh · thời sự tiếng Nhật) → Thời sự tiếng Anh thì tôi xem, nhưng thời sự tiếng Nhật thì không.

  1. 1)お酒(さけ)を 飲(の)みますか。(ビール・ワイン)

    Xem đáp án

    ビールは 飲(の)みますが、ワインは 飲(の)みません。

    Bia thì tôi uống, nhưng rượu vang thì không.

  2. 2)ご主(しゅ)人(じん)は 家(いえ)の 仕(し)事(ごと)を しますか。(料(りょう)理(り)・掃(そう)除(じ)や 洗(せん)濯(たく))

    Xem đáp án

    料(りょう)理(り)は しますが、掃(そう)除(じ)や 洗(せん)濯(たく)は しません。

    Nấu ăn thì chồng tôi có làm, nhưng dọn dẹp hay giặt giũ thì không.

  3. 3)マンガや アニメが 好(す)きですか。(アニメ・マンガ)

    Xem đáp án

    アニメは 好(す)きですが、マンガは 好(す)きじゃ ありません。

    Phim hoạt hình thì tôi thích, nhưng truyện tranh thì không.

  4. 4)外(がい)国(こく)語(ご)が 話(はな)せますか。(英(えい)語(ご)・ほかの ことば)

    Xem đáp án

    英(えい)語(ご)は 話(はな)せますが、ほかの ことばは 話(はな)せません。

    Tiếng Anh thì tôi nói được, nhưng các thứ tiếng khác thì không.

  5. 5)日(に)本(ほん)料(りょう)理(り)が 食(た)べられますか。(てんぷらや すき焼(や)き・おすし)

    Xem đáp án

    てんぷらや すき焼(や)きは 食(た)べられますが、おすしは 食(た)べられません。

    Tempura hay sukiyaki thì tôi ăn được, nhưng sushi thì không.

  6. 6)週(しゅう)末(まつ) 休(やす)めますか。(日(にち)曜(よう)日(び)・土(ど)曜(よう)日(び))

    Xem đáp án

    日(にち)曜(よう)日(び)は 休(やす)めますが、土(ど)曜(よう)日(び)は 休(やす)めません。

    Chủ nhật thì tôi được nghỉ, nhưng thứ Bảy thì không.

Luyện tập C 練(れん)習(しゅう)C

Đọc hội thoại mẫu, rồi thay phần gạch chân ①② bằng từng phương án bên dưới.

Hội thoại 1

0:00 / 0:41
  1. A

    あのう、こちらで ①料(りょう)理(り)教(きょう)室(しつ)が 開(ひら)けますか。

    Xin hỏi, ở đây có mở lớp dạy nấu ăn được không ạ?

  2. B

    ええ。3階(がい)に ②キッチンが あります。

    Vâng. Ở tầng 3 có nhà bếp.

  3. A

    ③道(どう)具(ぐ)も 借(か)りられますか。

    Có mượn được cả dụng cụ không ạ?

  4. B

    ええ、③借(か)りられます。

    Vâng, mượn được ạ.

  1. 1)① パーティーを します② パーティールーム③ カラオケも 使(つか)いますTổ chức tiệc · Phòng tiệc · Dùng cả karaoke
  2. 2)① 会(かい)議(ぎ)室(しつ)を 借(か)ります② 会(かい)議(ぎ)室(しつ)③ コピーも しますThuê phòng họp · Phòng họp · Photo cả tài liệu

Hội thoại 2

0:00 / 0:44
  1. A

    皆(みな)さん、これを 見(み)て ください。

    Mọi người hãy nhìn cái này.

  2. B

    あのう、①うしろまで 聞(き)こえないんですが……。

    Xin lỗi, phía sau không nghe thấy ạ…

  3. A

    すみませんが、前(まえ)の 方(かた)、②もう 少(すこ)し 前(まえ)へ 来(き)て ください。……①聞(き)こえますか。

    Phiền các vị đứng phía trước tiến lên thêm một chút. … Đã nghe thấy chưa ạ?

  4. B

    はい。①聞(き)こえます。

    Vâng. Nghe thấy rồi ạ.

  1. 1)① 見(み)えません② 座(すわ)りますKhông nhìn thấy · Ngồi xuống
  2. 2)① 説(せつ)明(めい)が 聞(き)こえません② 話(はなし)を やめますKhông nghe được lời giải thích · Thôi nói chuyện

Hội thoại 3

0:00 / 0:31
  1. A

    ①これ、お願(ねが)いします。

    Nhờ anh làm cái này giúp tôi.

  2. B

    はい。

    Vâng.

  3. A

    どのくらい かかりますか。

    Mất khoảng bao lâu ạ?

  4. B

    ②すぐ できます。

    Có ngay ạ.

  5. A

    じゃ、お願(ねが)いします。

    Vậy nhờ anh nhé.

  1. 1)① 靴(くつ)の 修(しゅう)理(り)② 1時(じ)間(かん)後(ご)にSửa giày · Sau 1 tiếng
  2. 2)① クリーニング② 水(すい)曜(よう)日(び)にGiặt là · Vào thứ Tư

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.