Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Shinkansen
Nihongo Shinkansen
Hiện furigana
Ga 27 · Tuyến N4

Bài tập · Bài 27

Làm xong mỗi mục thì bấm "Kiểm tra". Ô gõ chữ nhận chữ Hán, kana hoặc romaji (VD おくれた gõ okureta); câu sai có đáp án đúng và lời chữa.

第(だい)27課(か)【練(れん)習(しゅう)】

Luyện tập bài 27: Chọn cách nói đúng

1. Chọn cách nói đúng trong hai phương án.

  1. 1
    日(に)本(ほん)語(ご)で 手(て)紙(がみ)が
    Câu 1, ô 1
    Xem chữa

    日(に)本(ほん)語(ご)で 手(て)紙(がみ)が 書(か)けます。

    Tôi có thể viết thư bằng tiếng Nhật.

    書(か)きます là động từ nhóm I: Đổi い thành え → 書(か)けます. Dạng 書(か)けられます là chia thừa, không tồn tại.

  2. 2
    A:あ、富(ふ)士(じ)山(さん)が
    Câu 2, ô 1

    B:きれいですね。
    Xem chữa

    A:あ、富(ふ)士(じ)山(さん)が 見(み)えます。 B:きれいですね。

    A: A, nhìn thấy núi Phú Sĩ kìa. B: Đẹp quá nhỉ.

    Cảnh vật tự lọt vào tầm mắt, không phụ thuộc chủ ý → 見(み)えます. 見(み)られます là có thể xem được nhờ điều kiện, cơ hội (VD xem phim ở đâu đó).

  3. 3
    この 自(じ)転(てん)車(しゃ)は
    Câu 3, ô 1
    Xem chữa

    この 自(じ)転(てん)車(しゃ)は 修(しゅう)理(り)できますか。

    Chiếc xe đạp này có sửa được không?

    Động từ nhóm III 〜します → 〜できます: 修(しゅう)理(り)します → 修(しゅう)理(り)できます. Không có dạng 〜しられます.

  4. 4
    A:漢(かん)字(じ)が 読(よ)めますか。
    B:いいえ、
    Câu 4, ô 1
    読(よ)めません。
    Xem chữa

    A:漢(かん)字(じ)が 読(よ)めますか。 B:いいえ、ほとんど 読(よ)めません。

    A: Anh có đọc được chữ Hán không? B: Không, tôi hầu như không đọc được.

    ほとんど + phủ định = hầu như không. だいたい (đại khái, phần lớn) đi với khẳng định: だいたい読(よ)めます.

  5. 5
    私(わたし)の 夢(ゆめ)は
    Câu 5, ô 1
    自(じ)分(ぶん)で うちを 建(た)てる ことです。
    Xem chữa

    私(わたし)の 夢(ゆめ)は いつか 自(じ)分(ぶん)で うちを 建(た)てる ことです。

    Ước mơ của tôi là một ngày nào đó tự mình xây được một ngôi nhà.

    いつか = một lúc nào đó (trong tương lai, chưa xác định). いつでも = lúc nào cũng, bất cứ lúc nào.

  6. 6
    私(わたし)は 日(に)本(ほん)語(ご)
    Câu 6, ô 1
    話(はな)せます。
    Xem chữa

    私(わたし)は 日(に)本(ほん)語(ご)が 話(はな)せます。

    Tôi nói được tiếng Nhật.

    Với động từ thể khả năng, tân ngữ を chuyển thành が: 日(に)本(ほん)語(ご)を話(はな)します → 日(に)本(ほん)語(ご)が話(はな)せます.

  7. 7
    駅(えき)の 前(まえ)
    Câu 7, ô 1
    大(おお)きい スーパーが できました。
    Xem chữa

    駅(えき)の 前(まえ)に 大(おお)きい スーパーが できました。

    Trước nhà ga đã mọc lên một siêu thị lớn.

    N (địa điểm) に N が できます: Ở đâu đó có thêm công trình mới được xây xong. Nơi tồn tại đi với に, không dùng で.

  8. 8
    ひらがな
    Câu 8, ô 1
    読(よ)めません。
    Xem chữa

    ひらがなしか 読(よ)めません。

    Tôi chỉ đọc được chữ Hiragana.

    Vế sau phủ định 読(よ)めません → dùng しか (しか〜ない = chỉ…). だけ đi với khẳng định: ひらがなだけ読(よ)めます.

  9. 9
    ワイン
    Câu 9, ô 1
    飲(の)みますが、ビールは 飲(の)みません。
    Xem chữa

    ワインは 飲(の)みますが、ビールは 飲(の)みません。

    Rượu vang thì tôi uống, nhưng bia thì không.

    N1は〜が、N2は〜: は dùng để đối chiếu hai sự vật. も (cũng) mâu thuẫn với vế sau phủ định.

  10. 10
    A:うしろ
    Câu 10, ô 1
    聞(き)こえないんですが。
    B:すみませんが、前(まえ)へ 来(き)て ください。
    Xem chữa

    A:うしろまで 聞(き)こえないんですが。 B:すみませんが、前(まえ)へ 来(き)て ください。

    A: Phía sau không nghe thấy gì cả. B: Xin lỗi, anh lên phía trước giúp tôi.

    まで = tới tận: Âm thanh không vọng tới tận phía sau. へ chỉ hướng di chuyển, không đi với 聞(き)こえない.

第(だい)27課(か) 標(ひょう)準(じゅん)問(もん)題(だい)

Bài tập chuẩn bài 27

1. Hoàn thành bảng: Thể ます → thể khả năng (thể ます) → thể khả năng (thể từ điển).

  1. 例(れい)
    飲(の)みます → 飲(の)めます → 飲(の)める
    Dịch

    Uống → uống được.

  2. 1
    Đáp án: 見(み)ます → 見(み)られます → Đáp án: 見(み)られる
    Xem chữa

    見(み)ます → 見(み)られます → 見(み)られる

    Xem → xem được.

    Nhóm II: Bỏ ます thêm られます → 見(み)られます; thể khả năng chia như động từ nhóm II nên thể từ điển là 見(み)られる.

  3. 2
    建(た)てます → Đáp án: 建(た)てられます → Đáp án: 建(た)てられる
    Xem chữa

    建(た)てます → 建(た)てられます → 建(た)てられる

    Xây → xây được.

    建(た)てます là động từ nhóm II: 建(た)て + られます → 建(た)てられます → 建(た)てられる.

  4. 3
    Đáp án: 立(た)ちます → 立(た)てます → Đáp án: 立(た)てる
    Xem chữa

    立(た)ちます → 立(た)てます → 立(た)てる

    Đứng → đứng được.

    立(た)てます ở cột khả năng nên gốc là 立(た)ちます (nhóm I, ち → て). Đừng nhầm với 立(た)てます (dựng lên) thuộc nhóm II.

  5. 4
    Đáp án: 走(はし)ります → Đáp án: 走(はし)れます → 走(はし)れる
    Xem chữa

    走(はし)ります → 走(はし)れます → 走(はし)れる

    Chạy → chạy được.

    走(はし)れる là thể khả năng của 走(はし)ります (nhóm I, り → れ).

  6. 5
    借(か)ります → Đáp án: 借(か)りられます → Đáp án: 借(か)りられる
    Xem chữa

    借(か)ります → 借(か)りられます → 借(か)りられる

    Mượn → mượn được.

    借(か)ります là động từ nhóm II (dù có đuôi ります): 借(か)り + られます → 借(か)りられます.

  7. 6
    Đáp án: 捜(さが)します → 捜(さが)せます → Đáp án: 捜(さが)せる
    Xem chữa

    捜(さが)します → 捜(さが)せます → 捜(さが)せる

    Tìm → tìm được.

    Nhóm I: 捜(さが)します → し đổi thành せ → 捜(さが)せます → 捜(さが)せる.

  8. 7
    連(れん)絡(らく)します → Đáp án: 連(れん)絡(らく)できます → Đáp án: 連(れん)絡(らく)できる
    Xem chữa

    連(れん)絡(らく)します → 連(れん)絡(らく)できます → 連(れん)絡(らく)できる

    Liên lạc → liên lạc được.

    Nhóm III: 〜します → 〜できます → 〜できる.

  9. 8
    起(お)きます → Đáp án: 起(お)きられます → Đáp án: 起(お)きられる
    Xem chữa

    起(お)きます → 起(お)きられます → 起(お)きられる

    Thức dậy → dậy được.

    起(お)きます là động từ nhóm II: 起(お)き + られます → 起(お)きられます.

  10. 9
    Đáp án: 置(お)きます → 置(お)けます → Đáp án: 置(お)ける
    Xem chữa

    置(お)きます → 置(お)けます → 置(お)ける

    Đặt → đặt được.

    Nhóm I: き → け: 置(お)きます → 置(お)けます → 置(お)ける.

  11. 10
    Đáp án: 開(ひら)きます → Đáp án: 開(ひら)けます → 開(ひら)ける
    Xem chữa

    開(ひら)きます → 開(ひら)けます → 開(ひら)ける

    Mở (cuộc họp, tiệc…) → mở được.

    開(ひら)ける đọc là ひらける, thể khả năng của 開(ひら)きます (ひらきます, nhóm I, き → け). Đừng nhầm với 開(あ)けます (あけます).

  12. 11
    来(き)ます → Đáp án: 来(こ)られます → Đáp án: 来(こ)られる
    Xem chữa

    来(き)ます → 来(こ)られます → 来(こ)られる

    Đến → đến được.

    来(き)ます (きます) là động từ bất quy tắc: Thể khả năng là 来(こ)られます (こられます) → 来(こ)られる.

  13. 12
    Đáp án: 着(き)ます → 着(き)られます → Đáp án: 着(き)られる
    Xem chữa

    着(き)ます → 着(き)られます → 着(き)られる

    Mặc → mặc được.

    着(き)ます (きます, mặc) là động từ nhóm II: 着(き) + られます → 着(き)られます. Đừng nhầm với 来(き)ます.

  14. 13
    Đáp án: 飼(か)います → Đáp án: 飼(か)えます → 飼(か)える
    Xem chữa

    飼(か)います → 飼(か)えます → 飼(か)える

    Nuôi → nuôi được.

    飼(か)える là thể khả năng của 飼(か)います (nhóm I, い → え).

  15. 14
    換(か)えます → Đáp án: 換(か)えられます → Đáp án: 換(か)えられる
    Xem chữa

    換(か)えます → 換(か)えられます → 換(か)えられる

    Đổi → đổi được.

    換(か)えます là động từ nhóm II: 換(か)え + られます → 換(か)えられます.

  16. 15
    Đáp án: 呼(よ)びます → 呼(よ)べます → Đáp án: 呼(よ)べる
    Xem chữa

    呼(よ)びます → 呼(よ)べます → 呼(よ)べる

    Gọi → gọi được.

    Nhóm I: び → べ: 呼(よ)びます → 呼(よ)べます → 呼(よ)べる.

2. Hoàn thành câu bằng động từ thể khả năng (câu trả lời mở, đối chiếu với đáp án mẫu).

  1. 例(れい)
    きょうは 車(くるま)で 来(き)ましたから、お酒(さけ)が 飲(の)めません。
    Dịch

    Hôm nay tôi đi ô tô đến nên không uống rượu được.

  2. 1
    簡(かん)単(たん)な 料(りょう)理(り)だったら、自(じ)分(ぶん)で Đáp án mẫu: 作(つく)れます。
    Xem chữa

    簡(かん)単(たん)な 料(りょう)理(り)だったら、自(じ)分(ぶん)で 作(つく)れます。

    Nếu là món đơn giản thì tôi tự nấu được.

    作(つく)ります (nhóm I) → 作(つく)れます. Ý câu: Món đơn giản thì có khả năng tự làm.

  3. 2
    早(はや)く 漢(かん)字(じ)を 覚(おぼ)えたいですが、なかなか Đáp án mẫu: 覚(おぼ)えられません。
    Xem chữa

    早(はや)く 漢(かん)字(じ)を 覚(おぼ)えたいですが、なかなか 覚(おぼ)えられません。

    Tôi muốn sớm nhớ được chữ Hán nhưng mãi vẫn không nhớ nổi.

    なかなか + phủ định = mãi mà không. 覚(おぼ)えます (nhóm II) → 覚(おぼ)えられません.

  4. 3
    また 会(あ)いたいですね。今(こん)度(ど) いつ Đáp án mẫu: 会(あ)えますか。
    Xem chữa

    また 会(あ)いたいですね。今(こん)度(ど) いつ 会(あ)えますか。

    Tôi muốn gặp lại anh. Lần tới khi nào mình gặp được nhau?

    会(あ)います (nhóm I, い → え) → 会(あ)えますか: Hỏi khi nào có thể gặp.

  5. 4
    去(きょ)年(ねん)は 忙(いそが)しかったですから、長(なが)い 旅(りょ)行(こう)に Đáp án mẫu: 行(い)けませんでした。
    Xem chữa

    去(きょ)年(ねん)は 忙(いそが)しかったですから、長(なが)い 旅(りょ)行(こう)に 行(い)けませんでした。

    Năm ngoái bận nên tôi không đi du lịch dài ngày được.

    Chuyện năm ngoái → quá khứ phủ định của thể khả năng: 行(い)きます → 行(い)けます → 行(い)けませんでした.

3. Viết lại câu, dùng động từ thể khả năng thay cho 〜ことが できます.

  1. 例(れい)
    日(に)本(ほん)語(ご)で 電(でん)話(わ)を かける ことが できますか。
    …日(に)本(ほん)語(ご)で 電(でん)話(わ)が かけられますか。
    Dịch

    Anh có thể gọi điện thoại bằng tiếng Nhật không?

  2. 1
    自(じ)分(ぶん)で 自(じ)転(てん)車(しゃ)を 修(しゅう)理(り)する ことが できますか。
    …Đáp án: 自(じ)分(ぶん)で 自(じ)転(てん)車(しゃ)が 修(しゅう)理(り)できますか。
    Xem chữa

    自(じ)分(ぶん)で 自(じ)転(てん)車(しゃ)を 修(しゅう)理(り)する ことが できますか。 …自(じ)分(ぶん)で 自(じ)転(てん)車(しゃ)が 修(しゅう)理(り)できますか。

    Anh có tự sửa xe đạp được không?

    修(しゅう)理(り)します (nhóm III) → 修(しゅう)理(り)できます; tân ngữ を chuyển thành が: 自(じ)転(てん)車(しゃ)が修(しゅう)理(り)できますか.

  3. 2
    あの 人(ひと)の 名(な)前(まえ)を 思(おも)い出(だ)す ことが できません。
    …Đáp án: あの 人(ひと)の 名(な)前(まえ)が 思(おも)い出(だ)せません。
    Xem chữa

    あの 人(ひと)の 名(な)前(まえ)を 思(おも)い出(だ)す ことが できません。 …あの 人(ひと)の 名(な)前(まえ)が 思(おも)い出(だ)せません。

    Tôi không nhớ ra được tên người đó.

    思(おも)い出(だ)します (nhóm I, し → せ) → 思(おも)い出(だ)せません; を → が.

  4. 3
    あした 10時(じ)ごろ 来(く)る ことが できると 思(おも)います。
    …Đáp án: あした 10時(じ)ごろ 来(こ)られると 思(おも)います。
    Xem chữa

    あした 10時(じ)ごろ 来(く)る ことが できると 思(おも)います。 …あした 10時(じ)ごろ 来(こ)られると 思(おも)います。

    Tôi nghĩ ngày mai khoảng 10 giờ tôi đến được.

    来(く)る → thể khả năng 来(こ)られる (こられる); trước と思(おも)います dùng thể thường.

  5. 4
    一(ひと)人(り)で 病(びょう)院(いん)へ 行(い)く ことが できなかったんです。
    …Đáp án: 一(ひと)人(り)で 病(びょう)院(いん)へ 行(い)けなかったんです。
    Xem chữa

    一(ひと)人(り)で 病(びょう)院(いん)へ 行(い)く ことが できなかったんです。 …一(ひと)人(り)で 病(びょう)院(いん)へ 行(い)けなかったんです。

    Tôi đã không thể tự mình đi đến bệnh viện.

    行(い)きます → 行(い)けます; quá khứ phủ định thể thường 行(い)けなかった + んです. Trợ từ へ giữ nguyên.

  6. 5
    10時(じ)までに 帰(かえ)る ことが できたら、電(でん)話(わ)を ください。
    …Đáp án: 10時(じ)までに 帰(かえ)れたら、電(でん)話(わ)を ください。
    Xem chữa

    10時(じ)までに 帰(かえ)る ことが できたら、電(でん)話(わ)を ください。 …10時(じ)までに 帰(かえ)れたら、電(でん)話(わ)を ください。

    Nếu về được trước 10 giờ thì gọi điện cho tôi nhé.

    帰(かえ)ります (nhóm I, り → れ) → 帰(かえ)れる → thể たら: 帰(かえ)れたら.

  7. 6
    タワポンさんは 泳(およ)ぐ ことが できないと 言(い)いました。
    …Đáp án: タワポンさんは 泳(およ)げないと 言(い)いました。
    Xem chữa

    タワポンさんは 泳(およ)ぐ ことが できないと 言(い)いました。 …タワポンさんは 泳(およ)げないと 言(い)いました。

    Thawaphon nói rằng anh ấy không bơi được.

    泳(およ)ぎます (nhóm I, ぎ → げ) → 泳(およ)げる → phủ định thể thường 泳(およ)げない + と言(い)いました.

4. Điền trợ từ thích hợp vào ( ).

  1. 例(れい)
    空(くう)港(こう)(まで)電(でん)車(しゃ)(で)行(い)けます。
    Dịch

    Có thể đi đến sân bay bằng tàu điện.

  2. 1
    駅(えき)の 近(ちか)く(Đáp án: に)大(おお)きい マンション(Đáp án: が)できました。
    Xem chữa

    駅(えき)の 近(ちか)く(に)大(おお)きい マンション(が)できました。

    Gần nhà ga đã mọc lên một tòa chung cư lớn.

    N (địa điểm) に N が できます: Có công trình mới được xây xong ở đâu đó.

  3. 2
    2階(かい)の 窓(まど)(Đáp án: から)お祭(まつ)りの 花(はな)火(び)(Đáp án: が)見(み)えます。
    Xem chữa

    2階(かい)の 窓(まど)(から)お祭(まつ)りの 花(はな)火(び)(が)見(み)えます。

    Từ cửa sổ tầng 2 có thể nhìn thấy pháo hoa của lễ hội.

    から chỉ chỗ nhìn ra (từ cửa sổ). Vật lọt vào tầm mắt là chủ thể của 見(み)えます → が.

  4. 3
    ここは 波(なみ)の 音(おと)(Đáp án: が)よく 聞(き)こえます。
    Xem chữa

    ここは 波(なみ)の 音(おと)(が)よく 聞(き)こえます。

    Ở đây nghe rõ tiếng sóng.

    Âm thanh lọt vào tai là chủ thể của 聞(き)こえます → が.

  5. 4
    すみませんが、もう 少(すこ)し 大(おお)きい 声(こえ)(Đáp án: で)話(はな)して いただけませんか。
    Xem chữa

    すみませんが、もう 少(すこ)し 大(おお)きい 声(こえ)(で)話(はな)して いただけませんか。

    Xin lỗi, anh có thể nói to hơn một chút được không?

    で chỉ phương tiện, cách thức: 大(おお)きい声(こえ)で話(はな)します (nói bằng giọng to).

  6. 5
    時計(とけい)の 修(しゅう)理(り)(Đáp án: は)いつ できますか。
    …3(みっ)日(か)後(ご)(Đáp án: に)できます。
    Xem chữa

    時計(とけい)の 修(しゅう)理(り)(は)いつ できますか。 …3(みっ)日(か)後(ご)(に)できます。

    Khi nào sửa xong đồng hồ ạ? …3 ngày nữa sẽ xong.

    N が できます (hoàn thành), ở câu hỏi đưa N lên làm chủ đề → 修(しゅう)理(り)は. Thời điểm cụ thể đi với に: 3(みっ)日(か)後(ご)に.

5. Hoàn thành câu trả lời bằng 〜しか〜ません.

  1. 例(れい)
    夜(よる) どのくらい 勉(べん)強(きょう)しますか。
    …30分(ぷん)ぐらいしか 勉(べん)強(きょう)しません。
    Dịch

    Buổi tối anh học khoảng bao lâu? …Tôi chỉ học khoảng 30 phút.

  2. 1
    冷(れい)蔵(ぞう)庫(こ)に 卵(たまご)が いくつ ありますか。
    …2つĐáp án: しか ありません。
    Xem chữa

    冷(れい)蔵(ぞう)庫(こ)に 卵(たまご)が いくつ ありますか。 …2つしか ありません。

    Trong tủ lạnh có mấy quả trứng? …Chỉ có 2 quả thôi.

    Số lượng + しか + phủ định: 2つしかありません (chỉ có 2 quả).

  3. 2
    どんな 料(りょう)理(り)が 作(つく)れますか。
    …カレーĐáp án: しか 作(つく)れません。
    Xem chữa

    どんな 料(りょう)理(り)が 作(つく)れますか。 …カレーしか 作(つく)れません。

    Anh nấu được những món gì? …Tôi chỉ nấu được cà ri.

    Câu hỏi dùng thể khả năng 作(つく)れますか → trả lời しか作(つく)れません.

  4. 3
    きのうの 晩(ばん)は よく 寝(ね)られましたか。
    …いいえ、2時(じ)間(かん)ぐらいĐáp án: しか 寝(ね)られませんでした。
    Xem chữa

    きのうの 晩(ばん)は よく 寝(ね)られましたか。 …いいえ、2時(じ)間(かん)ぐらいしか 寝(ね)られませんでした。

    Tối qua anh ngủ được ngon không? …Không, tôi chỉ ngủ được khoảng 2 tiếng.

    Chuyện tối qua → quá khứ phủ định: しか寝(ね)られませんでした.

  5. 4
    きのうの 晩(ばん)は たくさん 飲(の)みましたか。
    …いいえ、少(すこ)しĐáp án: しか 飲(の)みませんでした。
    Xem chữa

    きのうの 晩(ばん)は たくさん 飲(の)みましたか。 …いいえ、少(すこ)ししか 飲(の)みませんでした。

    Tối qua anh uống nhiều không? …Không, tôi chỉ uống một chút thôi.

    しか luôn đi với phủ định; chuyện đã qua → しか飲(の)みませんでした.

6. Trả lời theo gợi ý (○ là có, × là không), dùng mẫu N1は〜が、N2は〜.

  1. 例(れい)
    このマンションで 鳥(とり)や 犬(いぬ)が 飼(か)えますか。(小(ちい)さい 鳥(とり)…○ 犬(いぬ)…×)
    …(小(ちい)さい 鳥(とり)は 飼(か)えますが、犬(いぬ)は 飼(か)えません)。
    Dịch

    Ở chung cư này có nuôi được chim hay chó không? …Chim nhỏ thì nuôi được, nhưng chó thì không.

  2. 1
    木(き)村(むら)さんの 住(じゅう)所(しょ)と 電(でん)話(わ)番(ばん)号(ごう)が わかりますか。(住(じゅう)所(しょ)…○ 電(でん)話(わ)番(ばん)号(ごう)…×)
    …(Đáp án: 住(じゅう)所(しょ)は わかりますが、電(でん)話(わ)番(ばん)号(ごう)は わかりません)。
    Xem chữa

    木(き)村(むら)さんの 住(じゅう)所(しょ)と 電(でん)話(わ)番(ばん)号(ごう)が わかりますか。(住(じゅう)所(しょ)…○ 電(でん)話(わ)番(ばん)号(ごう)…×) …(住(じゅう)所(しょ)は わかりますが、電(でん)話(わ)番(ばん)号(ごう)は わかりません)。

    Anh có biết địa chỉ và số điện thoại của chị Kimura không? …Địa chỉ thì tôi biết, nhưng số điện thoại thì không.

    Hai sự vật đối chiếu cùng đổi が thành は: 住(じゅう)所(しょ)はわかりますが、電(でん)話(わ)番(ばん)号(ごう)はわかりません.

  3. 2
    スポーツが 好(す)きですか。(ゴルフ…○ ほかの スポーツ…×)
    …(Đáp án: ゴルフは 好(す)きですが、ほかの スポーツは 好(す)きじゃ ありません)。
    Xem chữa

    スポーツが 好(す)きですか。(ゴルフ…○ ほかの スポーツ…×) …(ゴルフは 好(す)きですが、ほかの スポーツは 好(す)きじゃ ありません)。

    Anh có thích thể thao không? …Golf thì tôi thích, nhưng các môn khác thì không.

    N1は 好(す)きですが、N2は 好(す)きじゃありません: は nhấn sự đối lập giữa golf và các môn khác.

  4. 3
    コーヒーに 砂(さ)糖(とう)と ミルクを 入(い)れますか。(ミルク…○ 砂(さ)糖(とう)…×)
    …(Đáp án: ミルクは 入(い)れますが、砂(さ)糖(とう)は 入(い)れません)。
    Xem chữa

    コーヒーに 砂(さ)糖(とう)と ミルクを 入(い)れますか。(ミルク…○ 砂(さ)糖(とう)…×) …(ミルクは 入(い)れますが、砂(さ)糖(とう)は 入(い)れません)。

    Anh có cho đường và sữa vào cà phê không? …Sữa thì có, nhưng đường thì không.

    Tân ngữ を được thay bằng は khi đối chiếu: ミルクは入(い)れますが、砂(さ)糖(とう)は入(い)れません.

  5. 4
    よく 肉(にく)を 食(た)べますか。(とり肉(にく)…○ 牛(ぎゅう)肉(にく)や 豚(ぶた)肉(にく)…×)
    …(Đáp án: とり肉(にく)は 食(た)べますが、牛(ぎゅう)肉(にく)や 豚(ぶた)肉(にく)は 食(た)べません)。
    Xem chữa

    よく 肉(にく)を 食(た)べますか。(とり肉(にく)…○ 牛(ぎゅう)肉(にく)や 豚(ぶた)肉(にく)…×) …(とり肉(にく)は 食(た)べますが、牛(ぎゅう)肉(にく)や 豚(ぶた)肉(にく)は 食(た)べません)。

    Anh có hay ăn thịt không? …Thịt gà thì tôi ăn, nhưng thịt bò hay thịt lợn thì không.

    を được thay bằng は để đối chiếu hai nhóm: とり肉(にく)は〜が、牛(ぎゅう)肉(にく)や豚(ぶた)肉(にく)は〜.

  6. 5
    図(と)書(しょ)館(かん)で 雑(ざっ)誌(し)が 借(か)りられますか。(古(ふる)いの…○ 新(あたら)しいの…×)
    …(Đáp án: 古(ふる)いのは 借(か)りられますが、新(あたら)しいのは 借(か)りられません)。
    Xem chữa

    図(と)書(しょ)館(かん)で 雑(ざっ)誌(し)が 借(か)りられますか。(古(ふる)いの…○ 新(あたら)しいの…×) …(古(ふる)いのは 借(か)りられますが、新(あたら)しいのは 借(か)りられません)。

    Ở thư viện có mượn được tạp chí không? …Số cũ thì mượn được, nhưng số mới thì không.

    Câu hỏi dùng thể khả năng 借(か)りられます → trả lời giữ nguyên: 古(ふる)いのは借(か)りられますが、新(あたら)しいのは借(か)りられません. の thay cho 雑(ざっ)誌(し).

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.