Từ vựng · Bài 26
45 mục · 36 từ, 9 câu và tên riêng
Từ mới (29)
- 1
見ます/診ますKIẾN/CHẨN
Xem, khám bệnh· Động từ nhóm II
- 医者に足を見てもらいました。Tôi đã nhờ bác sĩ khám chân.
- レポートを書いたんですが、見ていただけませんか。Em đã viết xong báo cáo, thầy xem giúp em được không ạ?
- 2
探します/捜しますTHÁM/SƯU
Tìm, tìm kiếm· Động từ nhóm I
- 部屋のかぎを探しています。Tôi đang tìm chìa khóa phòng.
- 今、仕事を探しているんですが、なかなかありません。Tôi đang tìm việc, nhưng mãi vẫn chưa có.
- 3
遅れますTRÌ [THỜI GIAN]
Muộn, chậm (giờ)· 時間に~· Động từ nhóm II
- 今朝、会議に遅れました。Sáng nay tôi đến họp muộn.
- どうして遅れたんですか。…電車が来なかったんです。Sao anh đến muộn vậy? Tại tàu điện không đến.
- 4
間に合いますGIAN HỢP [THỜI GIAN]
Đúng giờ, kịp (giờ)· 時間に~· Động từ nhóm I
- 九時の電車に間に合いました。Tôi đã kịp chuyến tàu chín giờ.
- タクシーで行ったら、会議に間に合いますか。Nếu đi taxi thì có kịp giờ họp không?
- 5
やります
Làm, chơi, tổ chức…· Động từ nhóm I
- 日曜日にサッカーをやります。Chủ nhật tôi chơi bóng đá.
- 来週の土曜日にパーティーをやるんですが、来ませんか。Thứ bảy tuần sau tôi tổ chức tiệc, bạn đến chơi nhé?
- 6
拾いますTHẬP
Nhặt, lượm· Động từ nhóm I
- 駅で財布を拾いました。Tôi nhặt được một cái ví ở nhà ga.
- 道にごみがあったら、拾ってください。Thấy rác trên đường thì hãy nhặt lên.
- 7
連絡しますLIÊN LẠC
Liên lạc· Động từ nhóm III
- 明日、メールで連絡します。Ngày mai tôi sẽ liên lạc bằng email.
- 田中さんに連絡したいんですが、電話番号を知っていますか。Tôi muốn liên lạc với anh Tanaka, bạn có biết số điện thoại của anh ấy không?
- 8
気分がいいKHÍ PHÂN
Cảm thấy dễ chịu, cảm thấy khỏe
- 今日はとても気分がいいです。Hôm nay tôi thấy rất dễ chịu.
- 天気がいい日に公園を散歩すると、気分がいいです。Những ngày đẹp trời, đi dạo công viên thấy thật dễ chịu.
- 9
気分が悪いKHÍ PHÂN ÁC
Cảm thấy khó chịu, cảm thấy mệt
- ちょっと気分が悪いんです。Tôi thấy hơi mệt trong người.
- 気分が悪かったら、今日は早く帰ってもいいですよ。Nếu thấy mệt thì hôm nay cứ về sớm cũng được.
- 10
運動会VẬN ĐỘNG HỘI
Hội thi thể thao, đại hội thể thao
- 子どもの運動会を見に行きました。Tôi đã đi xem hội thao của con.
- 明日雨が降ったら、運動会はありません。Nếu ngày mai trời mưa thì sẽ không tổ chức hội thao.
- 11
盆踊りBỒN DŨNG
Điệu múa ở lễ Obon
- 公園で盆踊りがあります。Ở công viên có múa Bon Odori.
- 盆踊りを見に行きたいんですが、どこでありますか。Tôi muốn đi xem múa Bon Odori, ở đâu có vậy?
- 12
フリーマーケット
Chợ đồ cũ, chợ trời
- フリーマーケットで服を売りました。Tôi đã bán quần áo ở chợ đồ cũ.
- フリーマーケットは安いですから、よく行きます。Chợ đồ cũ rẻ nên tôi hay đi.
- 13
場所TRƯỜNG SỞ
Chỗ, địa điểm
- パーティーの場所はどこですか。Bữa tiệc tổ chức ở đâu vậy?
- 場所がわからないんですが、教えていただけませんか。Tôi không biết địa điểm, anh chỉ giúp tôi được không ạ?
- 14
ボランティア
Tình nguyện, tình nguyện viên
- 週末はボランティアをしています。Cuối tuần tôi làm tình nguyện.
- ボランティアをしたいんですが、紹介していただけませんか。Tôi muốn làm tình nguyện, anh giới thiệu giúp tôi được không ạ?
- 15
財布TÀI BỐ
Ví
- 新しい財布が欲しいです。Tôi muốn có một cái ví mới.
- 財布をなくしたんですが、どうしたらいいですか。Tôi bị mất ví, tôi nên làm thế nào?
- 16
ごみ
Rác
- ここにごみを捨てないでください。Xin đừng vứt rác ở đây.
- 明日はごみを出す日ですから、忘れないでください。Ngày mai là ngày đổ rác, nên đừng quên nhé.
- 17
国会議事堂QUỐC HỘI NGHỊ SỰ ĐƯỜNG
Tòa nhà Quốc Hội
- 国会議事堂は東京にあります。Tòa nhà Quốc hội ở Tokyo.
- 国会議事堂を見学したいんですが、予約が要りますか。Tôi muốn tham quan Tòa nhà Quốc hội, có cần đặt trước không?
- 18
平日BÌNH NHẬT
Ngày thường
- 平日は七時に起きます。Ngày thường tôi dậy lúc bảy giờ.
- 平日はいつも忙しいですが、週末は暇です。Ngày thường lúc nào tôi cũng bận, nhưng cuối tuần thì rảnh.
- 19
~弁BIỆN [BÀN]
Phương ngữ ~, tiếng ~, giọng ~, tiếng vùng ~
- 大阪弁はおもしろいです。Giọng Osaka nghe thú vị lắm.
- 田中さんは大阪の人ですから、大阪弁で話します。Anh Tanaka là người Osaka nên nói giọng Osaka.
- 20
今度KIM ĐỘ
Lần tới
- 今度いっしょに飲みに行きましょう。Lần tới mình cùng đi uống nhé.
- 今度の日曜日は都合が悪いんですが、土曜日はどうですか。Chủ nhật tới tôi không tiện, thứ bảy thì sao?
- 21
ずいぶん
Khá là, tương đối
- 今日はずいぶん寒いですね。Hôm nay lạnh quá nhỉ.
- 部屋がずいぶんきれいですね。自分で掃除したんですか。Phòng sạch sẽ quá nhỉ. Bạn tự dọn đấy à?
- 22
直接TRỰC TIẾP
Trực tiếp
- 先生に直接聞いてください。Hãy hỏi trực tiếp thầy giáo.
- 明日は直接空港へ行きますから、会社に来ません。Ngày mai tôi đi thẳng ra sân bay nên sẽ không đến công ty.
- 23
いつでも
Lúc nào cũng
- いつでも電話してください。Cứ gọi điện cho tôi bất cứ lúc nào.
- 私は暇ですから、いつでもいいですよ。Tôi rảnh nên lúc nào cũng được.
- 24
どこでも
Ở đâu cũng
- 会議の場所はどこでもいいです。Họp ở đâu cũng được.
- 日曜日はどこでも人が多いですから、うちにいます。Chủ nhật ở đâu cũng đông người, nên tôi ở nhà.
- 25
だれでも
Ai cũng
- この問題はだれでもわかります。Câu hỏi này ai cũng hiểu.
- 日本語は毎日練習したら、だれでも上手になります。Tiếng Nhật mà luyện tập mỗi ngày thì ai cũng giỏi lên.
- 26
何でもHÀ
Cái gì cũng
- 私は何でも食べます。Tôi ăn gì cũng được.
- 手伝うことがあったら、何でも言ってください。Nếu có việc gì cần giúp, cứ nói với tôi nhé.
- 27
こんな~
Như thế này…
- こんなかばんが欲しいです。Tôi muốn có một cái túi như thế này.
- こんな寒い日に、どこへ行くんですか。Trời lạnh thế này mà bạn đi đâu vậy?
- 28
そんな~
Như thế đó…
- そんな物は要りません。Tôi không cần thứ như thế.
- えっ、そんな話、だれに聞いたんですか。Hả, chuyện như thế bạn nghe ai nói vậy?
- 29
あんな~
Như thế kia…
- あんな大きい建物は初めて見ました。Lần đầu tiên tôi thấy tòa nhà to như thế kia.
- 山田さんはいつも親切ですね。あんな人になりたいです。Anh Yamada lúc nào cũng tốt bụng nhỉ. Tôi muốn trở thành người như thế.
Hội thoại (9)
- 1
片付きますPHIẾN PHÓ [HÀ VẬT]
Được dọn dẹp ngăn nắp, gọn gàng [đồ đạc ~]· 荷物が~· Động từ nhóm I
- 仕事が全部片付きました。Công việc đã xong xuôi hết rồi.
- 荷物はもう片付きましたか。…いいえ、まだなんです。Đồ đạc đã dọn xong chưa? Chưa, vẫn chưa xong.
- 2
出しますXUẤT
Đổ (rác)· ゴミを~· Động từ nhóm I
- 会社へ行く前に、ごみを出します。Trước khi đi làm, tôi đổ rác.
- 燃えるごみは何曜日に出したらいいですか。Rác cháy được thì nên đổ vào thứ mấy?
- 3
燃えるごみNHIÊN
Rác cháy được
- 燃えるごみは月曜日と木曜日です。Rác cháy được thì đổ vào thứ hai và thứ năm.
- 燃えるごみは、朝八時までに出してください。Rác cháy được thì hãy đổ trước tám giờ sáng.
- 4
置き場TRÍ TRƯỜNG
Nơi đặt, nơi để
- 自転車置き場は駅の横です。Bãi để xe đạp ở bên cạnh nhà ga.
- ごみ置き場はどこですか。…駐車場の横です。Chỗ để rác ở đâu vậy? Ở bên cạnh bãi đỗ xe.
- 5
横HOÀNH
Ngang, bên cạnh
- 銀行の横にコンビニがあります。Bên cạnh ngân hàng có một cửa hàng tiện lợi.
- 紙に名前を書いて、横に電話番号も書いてください。Hãy viết tên vào giấy, rồi viết cả số điện thoại bên cạnh.
- 6
瓶BÌNH
Cái lọ, chai, bình
- ビールの瓶は重いです。Chai bia nặng lắm.
- ジュースの瓶は洗ってから、出してください。Chai nước hoa quả thì hãy rửa sạch rồi mới mang đi vứt.
- 7
缶PHẪU [PHỮU]
Lon, hộp kim loại
- 缶のコーヒーを買いました。Tôi đã mua một lon cà phê.
- 缶と瓶は、燃えるごみといっしょに出さないでください。Đừng đổ lon và chai chung với rác cháy được.
- 8
ガス
Gas
- 出かけるときは、ガスを消してください。Khi ra ngoài, hãy tắt ga.
- ガスが出ないんですが、どこに連絡したらいいですか。Nhà tôi bị mất ga, tôi nên liên lạc với chỗ nào?
- 9
~会社HỘI XÃ
Công ty ~
- ガス会社に電話しました。Tôi đã gọi điện cho công ty ga.
- 兄は旅行会社で働いています。いつも忙しいです。Anh trai tôi làm ở công ty du lịch. Lúc nào anh ấy cũng bận.
Bài đọc (7)
- 1
宇宙VŨ TRỤ
Vũ trụ
- テレサちゃんは宇宙の本が好きです。Bé Teresa thích sách về vũ trụ.
- 子どものとき、宇宙へ行きたいと思っていました。Hồi nhỏ, tôi từng muốn bay vào vũ trụ.
- 2
~様DẠNG
Ngài, ông, bà (cách nói trang trọng của ~さん)
- 山田様、こちらへどうぞ。Mời ông Yamada đi lối này ạ.
- 手紙を書くときは、「山田様」と書いてください。Khi viết thư, hãy ghi là “Ngài Yamada”.
- 3
宇宙船VŨ TRỤ THUYỀN
Tàu vũ trụ
- 宇宙船の写真を見ました。Tôi đã xem ảnh tàu vũ trụ.
- 宇宙船の中では、どうやって寝るんですか。Trong tàu vũ trụ thì người ta ngủ như thế nào?
- 4
怖いBỐ
Sợ, đáng sợ
- この映画はとても怖いです。Bộ phim này rất đáng sợ.
- 飛行機は怖いですから、いつも新幹線で行きます。Tôi sợ đi máy bay nên lúc nào cũng đi tàu Shinkansen.
- 5
宇宙ステーションVŨ TRỤ
Trạm vũ trụ
- 宇宙ステーションで働きたいです。Tôi muốn làm việc ở trạm vũ trụ.
- 宇宙ステーションの生活は大変だと思います。Tôi nghĩ cuộc sống trên trạm vũ trụ rất vất vả.
- 6
違いますVI
Sai, khác· Động từ nhóm I
- この答えは違います。Câu trả lời này sai rồi.
- 日本とベトナムでは、正月の料理が違います。Món ăn ngày Tết của Nhật và Việt Nam khác nhau.
- 7
宇宙飛行士VŨ TRỤ PHI HÀNH SĨ
Phi hành gia
- 木村さんは宇宙飛行士に会いました。Chị Kimura đã gặp một phi hành gia.
- 宇宙飛行士になりたいんですが、何を勉強したらいいですか。Em muốn trở thành phi hành gia, em nên học gì ạ?
Từ vựng bài 26