部BỘ
Bộ phận
- Kun
- —
- On
- ブ
- Số nét
- 11
Cách nhớ: Mồm (口) to Đứng (立) hô Bố (阝) làm Bộ (部) trưởng
Thứ tự nét
Từ có chữ 部 (4)
部屋
BỘ ỐCCăn phòng
部下
BỘ HẠCấp dưới
部長
BỘ TRƯỞNGTrưởng phòng
全部
TOÀN BỘTất cả, toàn bộ
Thêm ở Kanji N3 · 6 tuần · Unit 17 (2)
部分
Bộ phận, một phần
学部
HỌC BỘKhoa (trong trường đại học)
Thêm ở Kanji N3 · Chuyên sâu · Unit 41 (1)
中心部
TRUNG TÂM BỘKhu vực trung tâm