役DỊCH
- Kun
- —
- On
- ヤク
- Số nét
- 7
Thứ tự nét
Từ có chữ 役 (3)
市役所
THỊ DỊCH SỞVăn phòng hành chính thành phố
役に立つ
Có ích, hữu ích
役員
Thành viên ban điều hành, ủy viên (công ty, tổ chức)
Thêm ở Kanji N3 · Theo loại từ · Unit 65 (2)
役立つ
DỊCH LẬPCó ích, hữu ích (~に役立つ) (tự động từ)
役立てる
DỊCH LẬPTận dụng, dùng vào việc có ích (tha động từ)