姿TƯ
- Kun
- すがた
- On
- シ
- Số nét
- 9
Thứ tự nét
Từ có chữ 姿 (5)
姿勢
TƯ THẾTư thế, thái độ (đối với việc gì)
正しい姿勢で座る
CHÍNH, TƯ THẾ, TỌANgồi đúng tư thế
姿勢を低くする
TƯ THẾ, ĐÊHạ thấp người, cúi thấp người xuống
勉強に対する姿勢
MIỄN CƯỜNG, ĐỐI, TƯ THẾThái độ đối với việc học
仕事に対する姿勢
SĨ SỰ, ĐỐI, TƯ THẾThái độ đối với công việc