Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Shinkansen
Nihongo Shinkansen
Hiện furigana

合HỢP

Thích hợp, hợp lý…

Kun
あ・う、あ・わせる
On
ゴウ
Số nét
6

Cách nhớ: Con người (人) chỉ có 1(一) cái miệng (口) nên nói điều hợp tình hợp (合) lý

Thứ tự nét

Từ có chữ 合 (8)

  • 合(あ)う

    HỢPHợp, vừa, khớp, đúng (tự động từ)

  • 都(つ)合(ごう)

    ĐÔ HỢPTình huống, hoàn cảnh thuận lợi để hẹn gặp (thời gian, sức khỏe…) (~がいい: Thuận tiện, ~がわるい: Không thuận tiện)

  • 間(ま)に合(あ)う

    GIAN HỢPKịp, kịp giờ (~に間(ま)に合(あ)う), đủ dùng (tự động từ)

  • 付(つ)き合(あ)う

    PHÓ HỢPHẹn hò, quen (yêu), giao du, đi cùng (~と付(つ)き合(あ)う)

  • 似(に)合(あ)う

    TỰ HỢPHợp, trông hợp (quần áo, kiểu tóc…)

  • 場(ば)合(あい)

    TRƯỜNG HỢPTrường hợp

  • 具(ぐ)合(あい)

    CỤ HỢPTrạng thái, tình hình

  • 試(し)合(あい)

    THÍ HỢPTrận đấu

Thêm ở Kanji N3 · Chuyên sâu · Unit 37 (1)

  • 知(し)り合(あ)い

    TRI HỢPNgười quen

Thêm ở Kanji N3 · Theo loại từ · Unit 64 (1)

  • 合(ごう)格(かく)

    HỢP CÁCHThi đỗ, đậu (~に合(ごう)格(かく)する)

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.