郷HƯƠNG
- Kun
- —
- On
- キョウ
- Số nét
- 11
Thứ tự nét
Từ có chữ 郷 (2)
故郷
CỐ HƯƠNGQuê hương, cố hương (trang trọng, hay dùng trong văn viết)
故郷
CỐ HƯƠNGQuê hương, quê nhà (cách nói thân thuộc, giàu cảm xúc)
故郷
CỐ HƯƠNGQuê hương, cố hương (trang trọng, hay dùng trong văn viết)
故郷
CỐ HƯƠNGQuê hương, quê nhà (cách nói thân thuộc, giàu cảm xúc)