2Kanji N4 · Unit 247Kanji N3 · Chuyên sâu · Unit 4764Kanji N3 · Theo loại từ · Unit 64 Tập viết chữ này
遠VIỄN
Xa
- Kun
- とお・い
- On
- エン
- Số nét
- 13
Cách nhớ: Chữ Viên (園) thay Vi (囗) thành bộ Sước (辶) thành Viễn (遠)
Thứ tự nét
Từ có chữ 遠 (3)
遠い
VIỄNXa
遠足
VIỄN TÚCChuyến dã ngoại, tham quan (của trường)
遠く
VIỄNNơi xa, xa
Thêm ở Kanji N3 · Theo loại từ · Unit 64 (1)
遠慮
VIỄN LỰNgại ngần, khách sáo, xin đừng, kiêng làm gì (ご遠慮ください)