Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Shinkansen
Nihongo Shinkansen
Hiện furigana

村THÔN

Làng

Kun
むら
On
ソン
Số nét
7

Cách nhớ: Nông Thôn (村) trồng nhiều cây (木) và thiếu Thốn (寸)

Thứ tự nét

Từ có chữ 村 (4)

  • 村(むら)

    THÔNLàng

  • 市(し)町(ちょう)村(そん)

    THỊ ĐINH THÔNThành phố, thị trấn và làng (đơn vị hành chính)

  • 村(そん)長(ちょう)

    THÔN TRƯỞNGTrưởng làng

  • 農(のう)村(そん)

    NÔNG THÔNNông thôn, làng quê

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.