散TẢN
- Kun
- ち・る
- On
- サン
- Số nét
- 12
Thứ tự nét
Từ có chữ 散 (1)
花が散る
HOA, TẢNHoa rụng, hoa tàn
Thêm ở Kanji N3 · Theo loại từ · Unit 72 (2)
散る
TẢNRơi, rụng (hoa, lá), tản ra, phân tán (tự động từ)
散らす
TẢNLàm rơi vãi, làm tản ra, vứt bừa (tha động từ)
花が散る
HOA, TẢNHoa rụng, hoa tàn
散る
TẢNRơi, rụng (hoa, lá), tản ra, phân tán (tự động từ)
散らす
TẢNLàm rơi vãi, làm tản ra, vứt bừa (tha động từ)