Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Shinkansen
Nihongo Shinkansen
Hiện furigana

向HƯỚNG

Kun
む・こう、む・かう、む・き
On
コウ
Số nét
6

Thứ tự nét

Từ có chữ 向 (4)

  • 方(ほう)向(こう)

    Phương hướng

  • 向(む)こう

    HƯỚNGBên kia, bên đấy, phía đằng kia

  • 向(む)かう

    HƯỚNGHướng về, đi về phía (~に向(む)かう)

  • ~向(む)き

    Phù hợp với ~, dành cho ~ (子(こ)ども向(む)き: Dành cho trẻ em)

Thêm ở Kanji N3 · Chuyên sâu · Unit 41 (5)

  • 西(にし)向(む)き

    TÂY HƯỚNGHướng tây

  • 東(ひがし)向(む)き

    ĐÔNG HƯỚNGHướng đông

  • 北(きた)向(む)き

    BẮC HƯỚNGHướng bắc

  • 南(みなみ)向(む)き

    NAM HƯỚNGHướng nam

  • 外(そと)向(む)き

    NGOẠI HƯỚNGHướng ra ngoài, (thái độ) hướng ngoại

Thêm ở Kanji N3 · Theo loại từ · Unit 72 (2)

  • 向(む)く

    HƯỚNGQuay về phía, hướng về, phù hợp (~に向(む)く) (tự động từ)

  • 向(む)ける

    HƯỚNGHướng (cái gì) về phía, chĩa vào (tha động từ)

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.