10Kanji N4 · Unit 1037Kanji N3 · Chuyên sâu · Unit 3764Kanji N3 · Theo loại từ · Unit 64 Tập viết chữ này
合HỢP
Thích hợp, hợp lý…
- Kun
- あ・う、あ・わせる
- On
- ゴウ
- Số nét
- 6
Cách nhớ: Con người (人) chỉ có 1(一) cái miệng (口) nên nói điều hợp tình hợp (合) lý
Thứ tự nét
Từ có chữ 合 (8)
合う
HỢPHợp, vừa, khớp, đúng (tự động từ)
都合
ĐÔ HỢPTình huống, hoàn cảnh thuận lợi để hẹn gặp (thời gian, sức khỏe…) (~がいい: Thuận tiện, ~がわるい: Không thuận tiện)
間に合う
GIAN HỢPKịp, kịp giờ (~に間に合う), đủ dùng (tự động từ)
付き合う
PHÓ HỢPHẹn hò, quen (yêu), giao du, đi cùng (~と付き合う)
似合う
TỰ HỢPHợp, trông hợp (quần áo, kiểu tóc…)
場合
TRƯỜNG HỢPTrường hợp
具合
CỤ HỢPTrạng thái, tình hình
試合
THÍ HỢPTrận đấu
Thêm ở Kanji N3 · Chuyên sâu · Unit 37 (1)
知り合い
TRI HỢPNgười quen
Thêm ở Kanji N3 · Theo loại từ · Unit 64 (1)
合格
HỢP CÁCHThi đỗ, đậu (~に合格する)