4Kanji N4 · Unit 420Kanji N3 · 6 tuần · Unit 2052Kanji N3 · Chuyên sâu · Unit 5267Kanji N3 · Theo loại từ · Unit 67 Tập viết chữ này
利LỢI
Tiện lợi
- Kun
- —
- On
- リ
- Số nét
- 7
Cách nhớ: Cắt lúa (禾) bằng Đao (刂) thì rất tiện Lợi (利)
Thứ tự nét
Từ có chữ 利 (2)
便利な
TIỆN LỢITiện lợi
利用する
LỢI DỤNGSử dụng, tận dụng
Thêm ở Kanji N3 · 6 tuần · Unit 20 (2)
便利[な]
TIỆN LỢITiện lợi
利用
LỢI DỤNGSử dụng, tận dụng
Thêm ở Kanji N3 · Chuyên sâu · Unit 52 (1)
権利を守る
QUYỀN LỢI, THỦBảo vệ quyền lợi