17Kanji N4 · Unit 1713Kanji N3 · 6 tuần · Unit 1337Kanji N3 · Chuyên sâu · Unit 3765Kanji N3 · Theo loại từ · Unit 65 Tập viết chữ này
冷LÃNH
Lạnh
- Kun
- つめ・たい
- On
- レイ
- Số nét
- 7
Cách nhớ: Bây giờ (今) trời đang Lạnh (冷) đóng Băng (冫)
Thứ tự nét
Từ có chữ 冷 (5)
冷たい
LÃNHLạnh, buốt (dùng cho đồ ăn…)
冷房
LÃNH PHÒNGThiết bị làm mát, máy điều hòa lạnh
冷める
LÃNHNguội đi (tự động từ)
冷蔵庫
LÃNH TÀNG KHỐTủ lạnh
冷やす
LÃNHLàm lạnh, ướp lạnh (tha động từ)
Thêm ở Kanji N3 · 6 tuần · Unit 13 (2)
冷える
LÃNHLạnh đi, trở nên lạnh (tự động từ)
冷ます
LÃNHLàm nguội, để nguội (tha động từ)
Thêm ở Kanji N3 · Chuyên sâu · Unit 37 (1)
冷たい人
LÃNH, NHÂNNgười lạnh lùng, lạnh nhạt