良LƯƠNG
Tốt
- Kun
- い・い、よ・い
- On
- —
- Số nét
- 7
Cách nhớ: Ăn (食) uống đầy đủ thì rất Tốt (良) Chữ THỰC 食 bỏ 「八」
Thứ tự nét
Từ có chữ 良 (1)
良い
LƯƠNGTốt, được
Thêm ở Kanji N3 · Chuyên sâu · Unit 37 (1)
仲良し
TRỌNG LƯƠNGBạn thân, sự thân thiết, hòa thuận
Tốt
Cách nhớ: Ăn (食) uống đầy đủ thì rất Tốt (良) Chữ THỰC 食 bỏ 「八」
良い
LƯƠNGTốt, được
仲良し
TRỌNG LƯƠNGBạn thân, sự thân thiết, hòa thuận