Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Shinkansen
Nihongo Shinkansen
Hiện furigana
Ga 10 · Tuyến N5

Từ vựng · Bài 10

47 mục · 43 từ, 4 câu và tên riêng

FlashcardÔn bài này Tập viết

Từ mới (43)

  1. 1

    あります

    Có, ở (tồn tại đồ vật)

    1. あそこに自(じ)動(どう)販(はん)売(ばい)機(き)があります。Ở đằng kia có máy bán hàng tự động.
    2. 新(しん)聞(ぶん)はどこにありますか。…いすの上(うえ)にあります。Tờ báo ở đâu? Ở trên ghế.
  2. 2

    います

    Có, ở (tồn tại người và động vật)

    1. 教(きょう)室(しつ)にワット先(せん)生(せい)がいます。Trong lớp học có thầy Watt.
    2. ミラーさんはどこにいますか。…会(かい)議(ぎ)室(しつ)にいます。Anh Miller đang ở đâu? Anh ấy ở phòng họp.
  3. 3

    色(いろ)々(いろ)[な]SẮC

    Nhiều, đa dạng· Tính từ đuôi な

    1. あの店(みせ)に色(いろ)々(いろ)な果物(くだもの)があります。Cửa hàng kia có nhiều loại hoa quả.
    2. このデパートに色(いろ)々(いろ)な店(みせ)があります。本(ほん)屋(や)もありますよ。Trung tâm thương mại này có nhiều cửa hàng. Có cả hiệu sách nữa đấy.
  4. 4

    男(おとこ)の人(ひと)NAM NHÂN

    Người đàn ông

    1. ロビーに男(おとこ)の人(ひと)がいます。Ở sảnh có một người đàn ông.
    2. あの男(おとこ)の人(ひと)はだれですか。…IMCのミラーさんです。Người đàn ông kia là ai vậy? Là anh Miller của công ty IMC.
  5. 5

    女(おんな)の人(ひと)NỮ NHÂN

    Người đàn bà

    1. 受(うけ)付(つけ)に女(おんな)の人(ひと)がいます。Ở quầy lễ tân có một người phụ nữ.
    2. 山(やま)田(だ)さんの隣(となり)に女(おんな)の人(ひと)がいます。奥(おく)さんですか。Bên cạnh anh Yamada có một người phụ nữ. Đó là vợ anh ấy à?
  6. 6

    男(おとこ)の子(こ)NAM TỬ

    Cậu con trai, cậu bé

    1. 車(くるま)の中(なか)に男(おとこ)の子(こ)がいます。Trong xe có một cậu bé.
    2. 田(た)中(なか)さんの男(おとこ)の子(こ)は何(なん)歳(さい)ですか。…七(なな)歳(さい)です。Cậu con trai của anh Tanaka mấy tuổi rồi? Bảy tuổi.
  7. 7

    女(おんな)の子(こ)NỮ TỬ

    Cô con gái, cô bé

    1. 公(こう)園(えん)に女(おんな)の子(こ)がいます。Trong công viên có một cô bé.
    2. あの女(おんな)の子(こ)はテレサちゃんです。サントスさんの子(こ)どもです。Cô bé kia là bé Teresa. Bé là con của anh Santos.
  8. 8

    犬(いぬ)KHUYỂN

    Chó

    1. 庭(にわ)に白(しろ)い犬(いぬ)がいます。Trong vườn có một con chó trắng.
    2. 私(わたし)は犬(いぬ)が好(す)きですが、猫(ねこ)はあまり好(す)きじゃありません。Tôi thích chó, nhưng không thích mèo lắm.
  9. 9

    猫(ねこ)MIÊU

    Mèo

    1. ベッドの上(うえ)に猫(ねこ)がいます。Trên giường có con mèo.
    2. 猫(ねこ)はどこにいますか。…箱(はこ)の中(なか)にいますよ。Con mèo đâu rồi? Nó ở trong cái hộp đấy.
  10. 10

    パンダ

    Gấu trúc

    1. テレサちゃんはパンダが好(す)きです。Bé Teresa thích gấu trúc.
    2. パンダはどこにいますか。…あの大(おお)きい木(き)の下(した)ですよ。Gấu trúc ở đâu vậy? Ở dưới gốc cây to kia đấy.
  11. 11

    象(ぞう)TƯỢNG

    Voi

    1. タイに象(ぞう)がたくさんいます。Ở Thái Lan có nhiều voi.
    2. あそこに象(ぞう)がいますよ。とても大(おお)きいですね。Đằng kia có con voi kìa. To quá nhỉ.
  12. 12

    木(き)MỘC

    Cây, gỗ

    1. 庭(にわ)に桜(さくら)の木(き)があります。Trong vườn có một cây anh đào.
    2. これは木(き)の箱(はこ)です。中(なか)に手(て)紙(がみ)があります。Đây là chiếc hộp gỗ. Bên trong có lá thư.
  13. 13

    物(もの)VẬT

    Vật, đồ vật

    1. 部屋(へや)に物(もの)がたくさんあります。Trong phòng có rất nhiều đồ đạc.
    2. 机(つくえ)の上(うえ)の物(もの)はだれのですか。…私(わたし)のです。Đồ trên bàn là của ai vậy? Của tôi.
  14. 14

    電(でん)池(ち)ĐIỆN TRÌ

    Pin

    1. 電(でん)池(ち)はどこにありますか。Pin ở đâu vậy?
    2. この時計(とけい)の電(でん)池(ち)はコンビニにありますか。…ありますよ。Pin cho chiếc đồng hồ này có ở cửa hàng tiện lợi không? Có đấy.
  15. 15

    箱(はこ)TƯƠNG

    Hộp

    1. 箱(はこ)の中(なか)にチョコレートがあります。Trong hộp có sô-cô-la.
    2. この大(おお)きい箱(はこ)は何(なん)ですか。…新(あたら)しいテレビです。Cái hộp to này là gì vậy? Là chiếc tivi mới.
  16. 16

    スイッチ

    Công tắc

    1. スイッチはドアの右(みぎ)にあります。Công tắc ở bên phải cửa.
    2. テレビのスイッチはどこですか。…テレビの後(うし)ろにあります。Công tắc tivi ở đâu vậy? Ở phía sau tivi.
  17. 17

    冷(れい)蔵(ぞう)庫(こ)LÃNH TÀNG KHỐ

    Tủ lạnh

    1. 冷(れい)蔵(ぞう)庫(こ)に牛(ぎゅう)乳(にゅう)があります。Trong tủ lạnh có sữa.
    2. 冷(れい)蔵(ぞう)庫(こ)の中(なか)に冷(つめ)たいビールがありますよ。飲(の)みませんか。Trong tủ lạnh có bia lạnh đấy. Uống không?
  18. 18

    テーブル

    Bàn

    1. テーブルの上(うえ)に花(はな)があります。Trên bàn có hoa.
    2. かぎはどこですか。…テーブルの下(した)にありますよ。Chìa khóa đâu rồi? Ở dưới gầm bàn đấy.
  19. 19

    ベッド

    Giường

    1. 部屋(へや)にベッドと机(つくえ)があります。Trong phòng có giường và bàn.
    2. 寮(りょう)の部屋(へや)は小(ちい)さいですが、ベッドは大(おお)きいです。Phòng ký túc xá nhỏ, nhưng giường thì to.
  20. 20

    棚(たな)BẰNG

    Giá kệ

    1. 辞(じ)書(しょ)はあの棚(たな)にあります。Từ điển ở trên cái kệ kia.
    2. 棚(たな)の中(なか)に何(なに)がありますか。…古(ふる)い本(ほん)や雑(ざっ)誌(し)です。Trong kệ có gì vậy? Sách cũ và tạp chí.
  21. 21

    ドア

    Cửa

    1. ドアの前(まえ)に荷(に)物(もつ)があります。Trước cửa có một kiện hàng.
    2. すみません、トイレはどこですか。…あの青(あお)いドアです。Xin lỗi, nhà vệ sinh ở đâu ạ? Là cánh cửa màu xanh kia.
  22. 22

    窓(まど)SONG

    Cửa sổ

    1. 窓(まど)の近(ちか)くに机(つくえ)があります。Gần cửa sổ có một cái bàn.
    2. 窓(まど)の外(そと)に大(おお)きい木(き)があります。とてもきれいですよ。Ngoài cửa sổ có một cái cây to. Đẹp lắm đấy.
  23. 23

    ポスト

    Hộp thư, hòm thư

    1. 郵(ゆう)便(びん)局(きょく)の前(まえ)にポストがあります。Trước bưu điện có hòm thư.
    2. ポストはどこにありますか。…あのコンビニの前(まえ)です。Hòm thư ở đâu vậy? Ở trước cửa hàng tiện lợi kia.
  24. 24

    ビル

    Tòa nhà

    1. あの白(しろ)いビルは銀(ぎん)行(こう)です。Tòa nhà màu trắng kia là ngân hàng.
    2. IMCはどこにありますか。…あのビルの五(ご)階(かい)です。Công ty IMC ở đâu? Ở tầng năm tòa nhà kia.
  25. 25

    ATM

    Máy rút tiền tự động

    1. 駅(えき)にATMがありますか。Ở nhà ga có máy ATM không?
    2. ATMはどこですか。…あのコンビニの中(なか)にありますよ。Máy ATM ở đâu vậy? Ở trong cửa hàng tiện lợi kia đấy.
  26. 26

    コンビニ

    Cửa hàng tiện lợi

    1. 駅(えき)の隣(となり)にコンビニがあります。Bên cạnh nhà ga có cửa hàng tiện lợi.
    2. コンビニで何(なに)を買(か)いますか。…パンと牛(ぎゅう)乳(にゅう)を買(か)います。Bạn mua gì ở cửa hàng tiện lợi? Tôi mua bánh mì và sữa.
  27. 27

    公(こう)園(えん)CÔNG VIÊN

    Công viên

    1. 会(かい)社(しゃ)の隣(となり)に公(こう)園(えん)があります。Bên cạnh công ty có một công viên.
    2. 公(こう)園(えん)に子(こ)どもがたくさんいます。犬(いぬ)もいますよ。Trong công viên có nhiều trẻ em. Có cả chó nữa đấy.
  28. 28

    喫(きっ)茶(さ)店(てん)KHIẾT TRÀ ĐIẾM

    Quán giải khát, quán cafe

    1. 駅(えき)の中(なか)に喫(きっ)茶(さ)店(てん)があります。Trong nhà ga có quán cà phê.
    2. あの喫(きっ)茶(さ)店(てん)のコーヒーはおいしいです。行(い)きませんか。Cà phê ở quán kia ngon lắm. Đi uống không?
  29. 29

    ~屋(や)ỐC

    Hiệu ~, cửa hàng ~

    1. 銀(ぎん)行(こう)の隣(となり)にパン屋(や)があります。Bên cạnh ngân hàng có một tiệm bánh mì.
    2. この近(ちか)くに本(ほん)屋(や)がありますか。…スーパーの二(に)階(かい)にあります。Gần đây có hiệu sách không? Có, ở tầng hai siêu thị.
  30. 30

    乗(の)り場(ば)THỪA TRƯỜNG

    Bến xe, điểm lên xuống xe

    1. タクシー乗(の)り場(ば)はどこですか。Bến taxi ở đâu vậy?
    2. バス乗(の)り場(ば)は駅(えき)の外(そと)にあります。タクシー乗(の)り場(ば)の隣(となり)です。Bến xe buýt ở bên ngoài nhà ga, cạnh bến taxi.
  31. 31

    県(けん)HUYỆN

    Tỉnh

    1. この県(けん)に有(ゆう)名(めい)な山(やま)があります。Ở tỉnh này có một ngọn núi nổi tiếng.
    2. 私(わたし)のうちは大(おお)阪(さか)の隣(となり)の県(けん)にあります。静(しず)かな所(ところ)ですよ。Nhà tôi ở tỉnh bên cạnh Osaka. Đó là một nơi yên tĩnh đấy.
  32. 32

    上(うえ)THƯỢNG

    Trên

    1. テレビの上(うえ)に時計(とけい)があります。Trên tivi có cái đồng hồ.
    2. 棚(たな)の上(うえ)に写(しゃ)真(しん)があります。私(わたし)の家(か)族(ぞく)の写(しゃ)真(しん)です。Trên kệ có một tấm ảnh. Đó là ảnh gia đình tôi.
  33. 33

    下(した)HẠ

    Dưới

    1. 机(つくえ)の下(した)にかばんがあります。Dưới gầm bàn có cái cặp.
    2. 木(き)の下(した)に犬(いぬ)がいます。田(た)中(なか)さんの犬(いぬ)です。Dưới gốc cây có con chó. Đó là chó của anh Tanaka.
  34. 34

    前(まえ)TIỀN

    Trước

    1. 駅(えき)の前(まえ)に銀(ぎん)行(こう)があります。Trước nhà ga có ngân hàng.
    2. 会(かい)社(しゃ)の前(まえ)にレストランがあります。いつもそこで食(た)べます。Trước công ty có một nhà hàng. Tôi luôn ăn ở đó.
  35. 35

    後(うし)ろHẬU

    Sau

    1. ミラーさんの後(うし)ろに山(やま)田(だ)さんがいます。Phía sau anh Miller là anh Yamada.
    2. サントスさんの車(くるま)はどこですか。…あのバスの後(うし)ろですよ。Xe của anh Santos ở đâu vậy? Ở phía sau chiếc xe buýt kia đấy.
  36. 36

    右(みぎ)HỮU

    Phải

    1. 銀(ぎん)行(こう)の右(みぎ)に郵(ゆう)便(びん)局(きょく)があります。Bên phải ngân hàng là bưu điện.
    2. エレベーターはどこですか。…あの階(かい)段(だん)の右(みぎ)にあります。Thang máy ở đâu vậy? Ở bên phải cái cầu thang kia.
  37. 37

    左(ひだり)TẢ

    Trái

    1. 本(ほん)屋(や)は喫(きっ)茶(さ)店(てん)の左(ひだり)にあります。Hiệu sách ở bên trái quán cà phê.
    2. 写(しゃ)真(しん)の左(ひだり)の人(ひと)は私(わたし)の父(ちち)です。右(みぎ)は母(はは)です。Người bên trái trong ảnh là bố tôi. Bên phải là mẹ tôi.
  38. 38

    中(なか)TRUNG

    Trong, giữa

    1. 教(きょう)室(しつ)の中(なか)にだれがいますか。Trong lớp học có ai vậy?
    2. かばんの中(なか)に何(なに)がありますか。…本(ほん)と傘(かさ)があります。Trong cặp có gì vậy? Có sách và ô.
  39. 39

    外(そと)NGOẠI

    Ngoài

    1. テレサちゃんは外(そと)にいます。Bé Teresa đang ở bên ngoài.
    2. 部屋(へや)の中(なか)は暑(あつ)いですね。外(そと)で食(た)べましょう。Trong phòng nóng quá nhỉ. Mình ra ngoài ăn đi.
  40. 40

    隣(となり)LÂN

    Bên cạnh

    1. 私(わたし)の隣(となり)にカリナさんがいます。Bên cạnh tôi là chị Karina.
    2. 隣(となり)のうちに大(おお)きい犬(いぬ)がいます。とても元(げん)気(き)です。Nhà bên cạnh có một con chó to. Nó hiếu động lắm.
  41. 41

    近(ちか)くCẬN

    Gần

    1. うちの近(ちか)くにスーパーがあります。Gần nhà tôi có một siêu thị.
    2. この近(ちか)くに銀(ぎん)行(こう)がありますか。…すみません、分(わ)かりません。Gần đây có ngân hàng không? Xin lỗi, tôi không biết.
  42. 42

    間(あいだ)GIAN

    Giữa

    1. 郵(ゆう)便(びん)局(きょく)は銀(ぎん)行(こう)とスーパーの間(あいだ)にあります。Bưu điện nằm giữa ngân hàng và siêu thị.
    2. 駅(えき)とデパートの間(あいだ)に公(こう)園(えん)があります。そこで会(あ)いましょう。Giữa nhà ga và trung tâm thương mại có một công viên. Mình gặp nhau ở đó nhé.
  43. 43

    ~や~[など]

    Và ~, [v.v.]

    1. 机(つくえ)の上(うえ)に本(ほん)やノートがあります。Trên bàn có sách, vở và nhiều thứ khác.
    2. あのスーパーに肉(にく)や魚(さかな)などがあります。安(やす)いですよ。Ở siêu thị kia có thịt, cá và nhiều thứ khác. Rẻ lắm đấy.

Hội thoại (4)

  1. 1

    [どうも]すみません。

    Cám ơn.

    1. かぎ、ありましたよ。…どうもすみません。Tìm thấy chìa khóa rồi đây. Cảm ơn anh nhiều.
    2. 乗(の)り場(ば)はあそこですよ。…どうもすみません。Bến xe ở đằng kia đấy. Cảm ơn anh nhiều.
  2. 2

    ナンプラー

    Tên một đồ chấm của Thái Lan

    1. タワポンさんはナンプラーが好(す)きです。Anh Thawaphon thích nước mắm Thái.
    2. この店(みせ)にナンプラーがありますか。…ええ、ありますよ。Cửa hàng này có nước mắm Thái không? Có đấy.
  3. 3

    コーナー

    Góc

    1. 本(ほん)のコーナーは二(に)階(かい)です。Khu sách ở tầng hai.
    2. 果物(くだもの)のコーナーはどこですか。…肉(にく)のコーナーの隣(となり)です。Khu hoa quả ở đâu vậy? Ở bên cạnh khu thịt.
  4. 4

    一(いち)番(ばん)下(した)NHẤT PHIÊN HẠ

    Thấp nhất, phía dưới cùng

    1. 電(でん)池(ち)は棚(たな)の一(いち)番(ばん)下(した)にあります。Pin ở ngăn dưới cùng của kệ.
    2. ナンプラーはどこですか。…あのコーナーの一(いち)番(ばん)下(した)です。Nước mắm Thái ở đâu vậy? Ở ngăn dưới cùng của khu hàng kia.

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.