Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Shinkansen
Nihongo Shinkansen
Hiện furigana
Ga 28 · Tuyến N4

Nghe hiểu · Bài 28

Nghe trước rồi trả lời; lời thoại và đáp án để ẩn, bấm để xem khi cần.

Bài nghe (聴(ちょう)解(かい)タスク)

Nghe rồi bấm chọn đáp án như trong sách, xong bấm "Kiểm tra".

1. 先(せん)生(せい)が 学(がく)生(せい)に 注(ちゅう)意(い)します。学(がく)生(せい)は どう しますか。

Giáo viên nhắc nhở học sinh. Học sinh sẽ làm thế nào?

Nghe giáo viên nhắc nhở học sinh. Chọn tranh việc học sinh sẽ làm sau khi bị nhắc (a hoặc b).

  • 注(ちゅう)意(い)します · Lưu ý, nhắc nhở
  • スピーチ · Bài diễn thuyết
  • 原(げん)稿(こう) · Bản thảo
Tranh a/b từng câu — 例 a. Đạp xe, không dùng điện thoại, nhìn quanh cẩn thận; b. Vừa đạp xe vừa nghe điện thoại. 1) a. Nhả kẹo cao su ra giấy, sách vở để trên bàn; b. Vừa nhai vừa viết bài. 2) a. Đeo tai nghe khi học; b. Tháo tai nghe đặt lên bàn rồi học. 3) a. Nói mà không nhìn giấy; b. Vừa nói vừa nhìn bản thảo.
Phần 1
0:00 / 1:47
  1. 例(れい)
    Ví dụ, ô 1 (đáp án a)
    Xem lời thoại
    1. 先(せん)生(せい)

      いたっ!

      Ui da!

    2. 学(がく)生(せい)

      あ、すみません。先(せん)生(せい)、大(だい)丈(じょう)夫(ぶ)ですか。

      Ôi, em xin lỗi. Cô có sao không ạ?

    3. 先(せん)生(せい)

      電(でん)話(わ)を しながら 自(じ)転(てん)車(しゃ)に 乗(の)ったら 危(あぶ)ないでしょう?

      Vừa nghe điện thoại vừa đi xe đạp thì nguy hiểm lắm, đúng không?

    4. 学(がく)生(せい)

      ええ……。あのう、大(だい)丈(じょう)夫(ぶ)ですか。

      Vâng… Dạ, cô có sao không ạ?

    5. 先(せん)生(せい)

      大(だい)丈(じょう)夫(ぶ)よ。でも、気(き)を つけて くださいね。

      Cô không sao. Nhưng em phải cẩn thận đấy.

    6. 学(がく)生(せい)

      はい、すみません。

      Vâng, em xin lỗi ạ.

    Vì sao

    a

    Cô nhắc 電(でん)話(わ)を しながら 自(じ)転(てん)車(しゃ)に 乗(の)ったら 危(あぶ)ない, học sinh xin lỗi → từ nay đi xe đạp không dùng điện thoại (a).

  2. 1
    Câu 1, ô 1
    Xem lời thoại
    1. 先(せん)生(せい)

      エドさん、何(なに)を 食(た)べて いるんですか。

      Ed, em đang ăn gì thế?

    2. エド

      ガムです。

      Kẹo cao su ạ.

    3. 先(せん)生(せい)

      あなたの 国(くに)では ガムを かみながら 先(せん)生(せい)の 話(はなし)を 聞(き)いても いいんですか。

      Ở nước em, vừa nhai kẹo cao su vừa nghe thầy cô giảng cũng được à?

    4. エド

      はあ……。

      Dạ…

    5. 先(せん)生(せい)

      日(に)本(ほん)ではね、よくない ことなんですよ。それに 日(に)本(ほん)語(ご)の 練(れん)習(しゅう)が できませんよ。

      Ở Nhật thì đó là việc không hay đâu. Hơn nữa như thế thì không luyện tiếng Nhật được.

    6. エド

      はい、すみません。

      Vâng, em xin lỗi ạ.

    Xem đáp án

    a

    Cô nhắc không được vừa nhai kẹo vừa nghe giảng (ガムを かみながら 先(せん)生(せい)の 話(はなし)を 聞(き)く), Ed xin lỗi → nhả kẹo ra (a). Tranh b là vẫn tiếp tục nhai.

  3. 2
    Câu 2, ô 1
    Xem lời thoại
    1. 先(せん)生(せい)

      ミゲルさん、ミゲルさん。

      Miguel, Miguel.

    2. ミゲル

      はあ? あ、先(せん)生(せい)、何(なん)ですか。

      Hả? À, thưa cô, có chuyện gì ạ?

    3. 先(せん)生(せい)

      図(と)書(しょ)館(かん)では 音(おん)楽(がく)を 聞(き)きながら 勉(べん)強(きょう)しないで くださいね。音(おと)が 聞(き)こえますよ。

      Ở thư viện thì đừng vừa nghe nhạc vừa học nhé. Tiếng nhạc lọt ra ngoài đấy.

    4. ミゲル

      あ、そうですか。

      Ơ, vậy ạ?

    5. 先(せん)生(せい)

      ええ。音(おん)楽(がく)は 外(そと)で 聞(き)いて ください。

      Ừ. Nghe nhạc thì ra ngoài nghe nhé.

    6. ミゲル

      はい、わかりました。

      Vâng, em hiểu rồi ạ.

    Xem đáp án

    b

    Cô nhắc 図(と)書(しょ)館(かん)では 音(おん)楽(がく)を 聞(き)きながら 勉(べん)強(きょう)しないで ください → Miguel tháo tai nghe ra rồi học (b). Tranh a là đang đeo tai nghe (việc bị nhắc).

  4. 3
    Câu 3, ô 1
    Xem lời thoại
    1. 先(せん)生(せい)

      タワポンさん、スピーチは もう 全(ぜん)部(ぶ) 覚(おぼ)えましたか。

      Tawapon, em đã thuộc hết bài diễn thuyết chưa?

    2. タワポン

      いいえ、先(せん)生(せい)、まだです。

      Dạ chưa ạ, thưa cô.

    3. 先(せん)生(せい)

      そうですか。あさってまでに 全(ぜん)部(ぶ) 覚(おぼ)えて くださいね。原(げん)稿(こう)を 見(み)ながら 話(はな)しては いけませんよ。

      Vậy à. Đến ngày kia em phải thuộc hết nhé. Không được vừa nhìn bản thảo vừa nói đâu đấy.

    4. タワポン

      はい、わかりました。がんばります。

      Vâng, em hiểu rồi. Em sẽ cố gắng ạ.

    Xem đáp án

    a

    原(げん)稿(こう)を 見(み)ながら 話(はな)しては いけません → Tawapon sẽ thuộc lòng và nói không nhìn giấy (a). Tranh b (vừa nói vừa nhìn bản thảo) là việc bị cấm.

2. おじいさんは どんな 生(せい)活(かつ)を しましたか。どちらですか。

Ông đã sống như thế nào? Tranh nào đúng?

Nghe ông kể chuyện ngày xưa cho cháu Taro. Mỗi giai đoạn chọn tranh đúng (a hoặc b).

  • わし · Tôi (cách xưng hô của người già là nam giới)
  • 一(いっ)生(しょう)懸(けん)命(めい) · Chăm chỉ
  • 柔(じゅう)道(どう) · Judo (Nhu đạo)
Sơ đồ cuộc đời ông theo mũi tên — 例 a. Hai bạn vừa đi vừa nói chuyện tới trường; b. Một mình vừa đi vừa đọc sách tới trường. (1) a. Ban ngày đứng quầy tính tiền, ban đêm ngồi học trên lớp; b. Ban ngày ngồi học trên lớp, ban đêm làm việc trong cửa hàng. (2) a. Trên tàu thuỷ vừa lau sàn vừa học tiếng nước ngoài (abc…); b. Nằm ngủ trên tàu. Gặp một người phụ nữ ở nước ngoài. (3) a. Ở Pháp ngồi bàn học, có chữ "Bonjour"; b. Ở Pháp tập judo với người Pháp. Cuối cùng đi máy bay về Nhật.
Phần 2
0:00 / 2:12
  1. 例(れい)
    Ví dụ, ô 1 (đáp án b)
    Xem lời thoại
    1. おじいさん

      太(た)郎(ろう)、テレビを 見(み)ながら 勉(べん)強(きょう)しては いけないよ。

      Taro, không được vừa xem tivi vừa học đâu.

    2. 太(た)郎(ろう)

      おじいちゃん、勉(べん)強(きょう)じゃ ないよ。雑(ざっ)誌(し)を 読(よ)んで いるんだ。

      Ông ơi, cháu có học đâu. Cháu đang đọc tạp chí mà.

    3. おじいさん

      勉(べん)強(きょう)しない、本(ほん)は 読(よ)まない……。最(さい)近(きん)の 子(こ)どもは 本(ほん)当(とう)に……。わしが 子(こ)どもの ときは、本(ほん)を 読(よ)みながら 歩(ある)いて 学(がっ)校(こう)に 通(かよ)ったよ。

      Không học, cũng chẳng đọc sách… Trẻ con bây giờ thật là… Hồi ông còn nhỏ, ông vừa đi bộ đến trường vừa đọc sách đấy.

    4. 太(た)郎(ろう)

      え? おじいちゃん、そんな ことを したら 危(あぶ)ないよ。

      Hả? Ông ơi, làm thế nguy hiểm lắm.

    5. おじいさん

      本(ほん)当(とう)に 一(いっ)生(しょう)懸(けん)命(めい) 勉(べん)強(きょう)したんだよ。

      Ông học hành chăm chỉ thật sự đấy.

    Vì sao

    b

    わしが 子(こ)どもの ときは、本(ほん)を 読(よ)みながら 歩(ある)いて 学(がっ)校(こう)に 通(かよ)った → vừa đi bộ vừa đọc sách (b).

  2. 1
    Câu 1, ô 1
    Xem lời thoại
    1. おじいさん

      でも、うちには お金(かね)が なかったから、昼(ひる) 働(はたら)きながら 夜(よる) 高(こう)校(こう)に 通(かよ)ったんだ。

      Nhưng nhà không có tiền, nên ông vừa đi làm ban ngày vừa học cấp ba buổi tối.

    2. 太(た)郎(ろう)

      へえ、おじいちゃん、元(げん)気(き)だったんだね。

      Ồ, hồi đó ông khoẻ thật nhỉ.

    3. おじいさん

      うん、元(げん)気(き)だったな。

      Ừ, khoẻ lắm.

    Xem đáp án

    a

    昼(ひる) 働(はたら)きながら 夜(よる) 高(こう)校(こう)に 通(かよ)った → ban ngày đi làm, ban đêm đi học (a). Tranh b ngược lại.

  3. 2
    Câu 2, ô 1
    Xem lời thoại
    1. おじいさん

      でも、生(せい)活(かつ)が 大(たい)変(へん)だったから、17歳(さい)の とき、学(がっ)校(こう)を やめて 船(ふね)の 会(かい)社(しゃ)に 入(はい)ったんだよ。

      Nhưng cuộc sống vất vả quá, nên năm 17 tuổi ông bỏ học, vào làm cho một công ty tàu biển.

    2. 太(た)郎(ろう)

      へえ、船(ふね)に 乗(の)ったの?

      Ồ, ông đi tàu à?

    3. おじいさん

      うん。船(ふね)で いろいろな 仕(し)事(ごと)を しながら、外(がい)国(こく)語(ご)を 勉(べん)強(きょう)したんだよ。

      Ừ. Ông vừa làm đủ thứ việc trên tàu vừa học ngoại ngữ.

    4. 太(た)郎(ろう)

      ふうん。おじいちゃん、まじめだったんだね。

      Hừm. Ông chăm chỉ ghê nhỉ.

    Xem đáp án

    a

    船(ふね)で いろいろな 仕(し)事(ごと)を しながら、外(がい)国(こく)語(ご)を 勉(べん)強(きょう)した → vừa làm việc trên tàu vừa học ngoại ngữ (a), không phải nằm ngủ (b).

  4. 3
    Câu 3, ô 1
    Xem lời thoại
    1. おじいさん

      そして 22歳(さい)の とき、フランスで とても すてきな 女(おんな)の 人(ひと)に 会(あ)ったんだ。

      Rồi năm 22 tuổi, ông gặp một người phụ nữ rất tuyệt ở Pháp.

    2. 太(た)郎(ろう)

      へえ、その 人(ひと)、おじいちゃんの 彼(かの)女(じょ)?

      Ồ, người đó là bạn gái ông à?

    3. おじいさん

      まあ、な。それで 船(ふね)を 降(お)りて、フランス人(じん)に 柔(じゅう)道(どう)を 教(おし)えながら、しばらく フランスで 生(せい)活(かつ)したんだよ。

      Ừ thì… Thế là ông rời tàu, vừa dạy judo cho người Pháp vừa sống ở Pháp một thời gian.

    4. 太(た)郎(ろう)

      へえ、おじいちゃん、柔(じゅう)道(どう)が できるの?

      Ồ, ông biết judo à?

    5. おじいさん

      ん? まあ、な。外(がい)国(こく)語(ご)が できて、柔(じゅう)道(どう)が できたら、世(せ)界(かい)の どこでも 行(い)ける。太(た)郎(ろう)も 勉(べん)強(きょう)と スポーツを しなければ ならないよ。

      Hử? Ừ thì… Biết ngoại ngữ, lại biết judo thì đi đâu trên thế giới cũng được. Taro cũng phải chăm học và chơi thể thao đấy.

    6. 太(た)郎(ろう)

      それで、フランス人(じん)の 彼(かの)女(じょ)は? どうして 結(けっ)婚(こん)しなかったの? おばあちゃんには いつ 会(あ)ったの?

      Thế còn bạn gái người Pháp thì sao? Sao ông không cưới cô ấy? Ông gặp bà khi nào?

    7. おじいさん

      ん? まあ、な……。

      Hử? Ừ thì…

    Xem đáp án

    b

    フランス人(ひと)に 柔(じゅう)道(どう)を 教(おし)えながら、しばらく フランスで 生(せい)活(かつ)した → dạy judo ở Pháp (b).

3. 学(がく)生(せい)の 食(しょく)事(じ)に ついて アンケートを します。学(がく)生(せい)の 答(こた)えを 書(か)いて ください。

Khảo sát về chuyện ăn uống của sinh viên. Hãy ghi câu trả lời của sinh viên.

Nghe phỏng vấn một sinh viên. Chọn đáp án a/b/c và điền vào chỗ trống ( ).

  • アンケート · Phiếu khảo sát
  • ラーメン · Mì Ramen
  • その他(た) · Khác, ngoài ra
Phần 3
0:00 / 1:23
Gõ chữ Hán, kana hoặc romaji
  1. 例(れい)
    朝(あさ)ごはんを食(た)べますか。…… → 何(なに)を食(た)べますか。……(パンとコーヒー)

    Bạn có ăn sáng không? → Bạn ăn gì? (Bánh mì và cà phê)

    Ví dụ, ô 1 (đáp án b.時々)朝(あさ)ごはん
    Xem lời thoại
    1. A

      すみません。毎(まい)日(にち)の 食(しょく)事(じ)に ついて ちょっと 教(おし)えて いただけませんか。

      Xin lỗi, bạn có thể cho tôi biết một chút về chuyện ăn uống hằng ngày được không?

    2. B

      毎(まい)日(にち)の 食(しょく)事(じ)? いいですよ。

      Chuyện ăn uống hằng ngày à? Được thôi.

    3. A

      毎(まい)日(にち) 朝(あさ)ごはんを 食(た)べて いますか。

      Ngày nào bạn cũng ăn sáng chứ?

    4. B

      うーん、毎(まい)日(にち)は 食(た)べて いません。食(た)べる ときは だいたい パンと コーヒーですね。コンビニで 買(か)って います。

      Ừm, không phải ngày nào cũng ăn. Khi ăn thì thường là bánh mì với cà phê. Mình mua ở cửa hàng tiện lợi.

    Vì sao

    b.時(とき)々(どき)

    毎(まい)日(にち)は 食(た)べて いません → không phải ngày nào cũng ăn, tức là thỉnh thoảng (b). Món ăn: パンと コーヒー.

  2. 1
    昼(ひる)ごはんを食(た)べますか。…… → どこで食(た)べますか。……(Đáp án: 大(だい)学(がく)の 食(しょく)堂(どう)) → 何(なに)を食(た)べますか。……ラーメンや(Đáp án: カレー)

    Bạn có ăn trưa không? → Bạn ăn ở đâu? ( ) → Bạn ăn gì? Ramen và ( )

    Câu 1, ô 1昼(ひる)ごはんĐáp án: 毎(まい)日(にち)
    Xem lời thoại
    1. A

      昼(ひる)ごはんは?

      Còn bữa trưa?

    2. B

      毎(まい)日(にち) 大(だい)学(がく)の 食(しょく)堂(どう)で 食(た)べて います。

      Ngày nào mình cũng ăn ở nhà ăn của trường.

    3. A

      どんな ものを 食(た)べて いますか。

      Bạn hay ăn những món gì?

    4. B

      ラーメンや カレーですね。安(やす)いから。

      Ramen với cà ri. Vì rẻ.

    5. A

      そうですか。

      Vậy à.

    Xem đáp án

    昼(ひる)ごはんを食(た)べますか。…… → どこで食(た)べますか。……(大(だい)学(がく)の 食(しょく)堂(どう)) → 何(なに)を食(た)べますか。……ラーメンや(カレー) a.毎(まい)日(にち)

    Chỗ trống — どこで → 大(だい)学(がく)の 食(しょく)堂(どう); ラーメンや → カレー. Nghe 毎(まい)日(にち) 大(だい)学(がく)の 食(しょく)堂(どう)で 食(た)べて います → a. 毎(まい)日(にち).

  3. 2
    晩(ばん)ごはんを食(た)べますか。…… → どこで食(た)べますか。……(Đáp án: うち) → 自(じ)分(ぶん)で料(りょう)理(り)しますか。……

    Bạn có ăn tối không? → Bạn ăn ở đâu? ( ) → Bạn có tự nấu ăn không?

    Câu 2, ô 1晩(ばん)ごはんĐáp án: 毎(まい)日(にち)
    Câu 2, ô 2自(じ)分(ぶん)で料(りょう)理(り)Đáp án: 時(とき)々(どき)
    Xem lời thoại
    1. A

      晩(ばん)ごはんは どう して いますか。

      Còn bữa tối thì bạn ăn thế nào?

    2. B

      晩(ばん)ごはんですか。いつも うちで 食(た)べて います。ときどき 自(じ)分(ぶん)で 料(りょう)理(り)を 作(つく)りますよ。……たいてい コンビニで 買(か)った ものを 食(た)べて いますね。便(べん)利(り)だし、いろいろ あるしね。

      Bữa tối à? Mình luôn ăn ở nhà. Thỉnh thoảng cũng tự nấu đấy. … Nhưng thường thì ăn đồ mua ở cửa hàng tiện lợi. Vừa tiện, lại có đủ thứ.

    Xem đáp án

    晩(ばん)ごはんを食(た)べますか。…… → どこで食(た)べますか。……(うち) → 自(じ)分(ぶん)で料(りょう)理(り)しますか。…… a.毎(まい)日(にち)・b.時(とき)々(どき)

    Chỗ trống — どこで → うち. いつも うちで 食(た)べて います → ăn tối mỗi ngày (a. 毎(まい)日(にち)); 時(とき)々(どき) 自(じ)分(ぶん)で 料(りょう)理(り)を 作(つく)ります → b. 時(とき)々(どき). Bẫy: Thường ăn đồ mua ở コンビニ nhưng vẫn ăn ở nhà.

  4. 3
    Câu 3, ô 1買(か)い物(もの)はどこでしますか。……Đáp án: コンビニ
    Xem lời thoại
    1. A

      買(か)い物(もの)は いつも どこで して いますか。スーパーですか。

      Bạn thường mua sắm ở đâu? Siêu thị à?

    2. B

      コンビニですね。コンビニが なかったら、生(せい)活(かつ)できませんよ。

      Cửa hàng tiện lợi. Không có cửa hàng tiện lợi thì mình không sống nổi đâu.

    3. A

      そうですか。どうも ありがとう ございました。

      Vậy à. Cảm ơn bạn nhiều.

    4. B

      いいえ。

      Không có gì.

    Xem đáp án

    b.コンビニ

    Người hỏi gợi ý スーパーですか nhưng sinh viên trả lời コンビニですね → b.

4. 会(かい)社(しゃ)の 人(ひと)は どちらを 選(えら)びましたか。どうしてですか。

Người trong công ty đã chọn bên nào? Vì sao?

Nghe hai người trong công ty bàn bạc. Chọn bên được chọn, rồi chọn hai lý do ① và ②.

  • 専(せん)門(もん) · Chuyên môn
  • 温(おん)泉(せん) · Suối nước nóng
  • コマーシャル · Quảng cáo
  • 人(にん)気(き)が 出(で)ます · Được ưa chuộng, được yêu thích
Hai ca sĩ trẻ — スキップ (Skip) đứng hát, cầm micro, đeo nơ; ヤッホー (Yahoo) đội mũ lưỡi trai, vừa hát vừa nhảy.
Phần 4
0:00 / 2:01
Gõ chữ Hán, kana hoặc romaji
  1. 例(れい)
    Ví dụ, ô 1 (đáp án b.赤井さん)新(あたら)しい社(しゃ)員(いん)…
    Ví dụ, ô 2 (đáp án b.英語とベトナム語)①ができるから。
    Ví dụ, ô 3 (đáp án b.アフリカ)②のことをよく知(し)っているから。
    Xem lời thoại
    1. A

      新(あたら)しい 社(しゃ)員(いん)は 黒(くろ)井(い)さんと 赤(あか)井(い)さんの 2(ふた)人(り)から 選(えら)びたいんですが……。

      Nhân viên mới thì tôi muốn chọn một trong hai người, anh Kuroi và anh Akai…

    2. B

      そうですね。どちらも 英(えい)語(ご)が 上(じょう)手(ず)ですね。

      Ừ nhỉ. Cả hai đều giỏi tiếng Anh.

    3. A

      黒(くろ)井(い)さんは 有(ゆう)名(めい)な 東(とう)都(と)大(だい)学(がく)を 出(で)て いるし、専(せん)門(もん)は 経(けい)済(ざい)ですよ。

      Anh Kuroi tốt nghiệp Đại học Toto nổi tiếng, chuyên ngành lại là kinh tế.

    4. B

      でも、赤(あか)井(い)さんは ベトナム語(ご)も できるし、アフリカへ ボランティアに 行(い)った 経(けい)験(けん)も あると 言(い)いましたね。元(げん)気(き)で 明(あか)るいし、まじめな 人(ひと)だと 思(おも)いましたよ。

      Nhưng anh Akai biết cả tiếng Việt, lại nói từng đi tình nguyện ở châu Phi. Tôi thấy anh ấy năng nổ, vui vẻ và nghiêm túc.

    5. A

      うん。これからの 仕(し)事(ごと)は アジア、アフリカですね。

      Ừ. Công việc sắp tới là ở châu Á, châu Phi nhỉ.

    6. B

      じゃあ、この 人(ひと)ですね。

      Vậy thì chọn người này nhé.

    Vì sao

    b.赤(あか)井(い)さん・b.英(えい)語(ご)とベトナム語(ご)・b.アフリカ

    Công việc sắp tới ở châu Á, châu Phi; anh Akai biết cả tiếng Việt (ベトナム語(ご)も できる) và từng đi tình nguyện ở châu Phi → b・b・b.

  2. 1
    Câu 1, ô 1社(しゃ)員(いん)旅(りょ)行(こう)…Đáp án: 北(ほっ)海(かい)道(どう)
    Câu 1, ô 2①Đáp án: 紅葉(もみじ)がきれいだから。
    Câu 1, ô 3②Đáp án: 魚(さかな)がおいしいから。
    Xem lời thoại
    1. A

      秋(あき)の 社(しゃ)員(いん)旅(りょ)行(こう)ですが、どこが いいですか。

      Chuyến du lịch công ty mùa thu này thì đi đâu thì hay?

    2. B

      そうですね。北(ほっ)海(かい)道(どう)が いいと 思(おも)うんですが。

      Để xem. Tôi nghĩ Hokkaido là hay.

    3. A

      北(ほっ)海(かい)道(どう)は ちょっと 遠(とお)いでしょう。沖(おき)縄(なわ)は どうですか。

      Hokkaido hơi xa nhỉ. Okinawa thì sao?

    4. B

      でも、北(ほっ)海(かい)道(どう)は 紅葉(もみじ)が きれいだし、秋(あき)は 魚(さかな)が おいしく なる 季(き)節(せつ)だし、それに 温(おん)泉(せん)にも 入(はい)れるし……。

      Nhưng Hokkaido lá đỏ đẹp, mùa thu lại là mùa cá ngon, hơn nữa còn tắm suối nước nóng được…

    5. A

      沖(おき)縄(なわ)は 海(うみ)が きれいだし、おもしろい 建(たて)物(もの)も 見(み)られるし、豚(ぶた)肉(にく)料(りょう)理(り)も おいしいですよ。

      Okinawa thì biển đẹp, xem được nhiều công trình thú vị, món thịt lợn cũng ngon đấy.

    6. B

      グプタさんも アリさんも 肉(にく)を 食(た)べませんよ。それに 涼(すず)しい ところへ 行(い)きたいと 言(い)いましたよ。

      Anh Gupta và anh Ali đều không ăn thịt đâu. Hơn nữa họ nói muốn đi chỗ mát mẻ.

    7. A

      そうですか。じゃあ……。

      Vậy à. Thế thì…

    Xem đáp án

    a.北(ほっ)海(かい)道(どう)・a.紅葉(もみじ)・b.魚(さかな)

    Đồng nghiệp không ăn thịt và muốn đi chỗ mát (肉(にく)を 食(た)べません、涼(すず)しい ところへ 行(い)きたい) → chọn Hokkaido (a): 紅葉(もみじ)が きれい (①a), 秋(あき)は 魚(さかな)が おいしく なる (②b). Bẫy: 海(うみ)が きれい, 豚(ぶた)肉(にく)料(りょう)理(り) là lý do của Okinawa.

  3. 2
    Câu 2, ô 1製(せい)品(ひん)のコマーシャル…Đáp án: ヤッホー
    Câu 2, ô 2①Đáp án: ダンスと歌(うた)が上(じょう)手(ず)だから。
    Câu 2, ô 3②Đáp án: 将(しょう)来(らい)があるから。
    Xem lời thoại
    1. A

      新(あたら)しい 製(せい)品(ひん)の コマーシャルを 作(つく)るんですが、若(わか)い 歌(か)手(しゅ)を 使(つか)いたいと 思(おも)って いるんです。ヤッホーと スキップと どちらが いいと 思(おも)いますか。

      Chúng ta sắp làm quảng cáo cho sản phẩm mới, tôi muốn dùng một ca sĩ trẻ. Anh thấy Yahoo với Skip thì ai được hơn?

    2. B

      そうですね。スキップは 人(にん)気(き)も あるし、映(えい)画(が)や テレビドラマの 経(けい)験(けん)も ありますね。

      Để xem. Skip thì đang được yêu thích, lại có kinh nghiệm đóng phim và phim truyền hình.

    3. A

      ええ。でも、ヤッホーは まだ あまり 有(ゆう)名(めい)じゃ ないけど、歌(うた)も 上(じょう)手(ず)だし、ダンスも すばらしいし、これから 人(にん)気(き)が 出(で)ますよ。新(あたら)しい 製(せい)品(ひん)の コマーシャルですからね。

      Vâng. Nhưng Yahoo tuy chưa nổi tiếng lắm, nhưng hát hay, nhảy cũng tuyệt, từ giờ sẽ được yêu thích đấy. Vì đây là quảng cáo cho sản phẩm mới mà.

    4. B

      うーん。じゃあ、将(しょう)来(らい)が ある 人(ひと)の ほうが いいですね。

      Ừm. Vậy thì chọn người có tương lai sẽ hay hơn nhỉ.

    5. A

      ええ。じゃあ、こちらですね。

      Vâng. Vậy là người này nhé.

    Xem đáp án

    a.ヤッホー・b.ダンスと歌(うた)が上(じょう)手(ず)だ・b.将(しょう)来(らい)

    将(しょう)来(らい)が ある 人(ひと)の ほうが いい → chọn Yahoo (a): 歌(うた)も 上(じょう)手(ず)だし、ダンスも すばらしい (①b), これから 人(にん)気(き)が 出(で)ます (②b). Bẫy: 人(にん)気(き), 経(けい)験(けん) là điểm mạnh của Skip.

Luyện thêm: 問(もん)題(だい) cuối bài

Câu hỏi nghe ngắn trong CD giáo trình.

問(もん)題(だい) 1

Nghe câu hỏi, tự trả lời

Nghe câu hỏi rồi tự trả lời về bản thân (không có đáp án duy nhất; xem câu trả lời mẫu).

Phần 問(もん)題(だい)1
0:00 / 0:33
  1. 1
    Xem lời thoại
    1. ・

      ピアノを 弾(ひ)きながら 歌(うた)えますか。

      Bạn có thể vừa đánh đàn piano vừa hát không?

    Xem đáp án

    ……いいえ、弾(ひ)きながら 歌(うた)う ことは できません。

    ~ながら: Vừa… vừa… (hai hành động cùng lúc). Trả lời bằng thể khả năng 歌(うた)えます/歌(うた)えません.

  2. 2
    Xem lời thoại
    1. ・

      暇(ひま)な ときは いつも 何(なに)を して いますか。

      Lúc rảnh bạn thường làm gì?

    Xem đáp án

    ……音(おん)楽(がく)を 聞(き)きながら、本(ほん)を 読(よ)んで います。

    ~て います ở đây chỉ thói quen; có thể kết hợp ~ながら để kể hai việc làm cùng lúc.

  3. 3
    Xem lời thoại
    1. ・

      子(こ)どもの とき、毎(まい)日(にち) 学(がっ)校(こう)が 終(お)わってから 何(なに)を して いましたか。

      Hồi nhỏ, mỗi ngày sau khi tan học bạn thường làm gì?

    Xem đáp án

    ……友(とも)達(だち)と サッカーを して いました。

    ~て いました: Thói quen trong quá khứ (hồi nhỏ thường làm gì).

  4. 4
    Xem lời thoại
    1. ・

      東(とう)京(きょう)は 人(ひと)も 多(おお)いし、いろいろな 店(みせ)も あるし、にぎやかです。あなたが 住(す)んで いる 町(まち)は どうですか。

      Tokyo vừa đông người, lại có đủ loại cửa hàng, rất náo nhiệt. Thị trấn bạn đang sống thì thế nào?

    Xem đáp án

    ……静(しず)かだし、空(くう)気(き)も きれいだし、いい 町(まち)です。

    ~も ~し、~も ~し: Liệt kê nhiều đặc điểm/lý do để đi đến nhận xét chung.

問(もん)題(だい) 2

Nghe hội thoại, chọn đúng/sai

Nghe hội thoại rồi xét câu nhận định: Đúng thì ○, sai thì ×.

Phần 問(もん)題(だい)2
0:00 / 1:26
  1. 1
    太(た)郎(ろう)くんは 人(にん)気(き)が ありません。

    Taro không được mọi người yêu thích.

    Câu 1, ô 1
    Xem lời thoại
    1. A

      先(せん)生(せい)、太(た)郎(ろう)は 学(がっ)校(こう)で どうですか。

      Thưa cô, ở trường Taro thế nào ạ?

    2. 先(せん)生(せい)

      太(た)郎(ろう)くんは 元(げん)気(き)だし、親(しん)切(せつ)だし、友(とも)達(だち)は みんな 太(た)郎(ろう)くんが 好(す)きですよ。

      Taro vừa hoạt bát vừa tốt bụng, các bạn ai cũng quý Taro.

    3. A

      そうですか。

      Vậy ạ.

    Xem đáp án

    ×

    友(とも)達(だち)は みんな 太(た)郎(ろう)くんが 好(す)きですよ → Taro được bạn bè yêu quý (人(にん)気(き)が あります) → ×.

  2. 2
    ミラーさんは 海(うみ)の 近(ちか)くの 町(まち)で 生(う)まれました。

    Anh Miller sinh ra ở một thị trấn gần biển.

    Câu 2, ô 1
    Xem lời thoại
    1. A

      ミラーさんが 生(う)まれた ところは どこですか。

      Anh Miller sinh ra ở đâu vậy?

    2. ミラー

      ニューヨークの 近(ちか)くです。小(ちい)さい 町(まち)ですが、海(うみ)が 近(ちか)いですから、景色(けしき)も いいし、魚(さかな)も おいしいです。

      Gần New York. Là một thị trấn nhỏ, nhưng gần biển nên phong cảnh đẹp, cá cũng ngon.

    Xem đáp án

    ○

    小(ちい)さい 町(まち)ですが、海(うみ)が 近(ちか)いです → sinh ra ở thị trấn gần biển → ○.

  3. 3
    ミラーさんは 会(かい)社(しゃ)へ 来(き)てから、新(しん)聞(ぶん)を 読(よ)んで います。

    Anh Miller đọc báo sau khi đến công ty.

    Câu 3, ô 1
    Xem lời thoại
    1. A

      ミラーさん、おはよう ございます。毎(まい)朝(あさ) 早(はや)いですね。

      Chào anh Miller. Sáng nào anh cũng đến sớm nhỉ.

    2. ミラー

      ええ。朝(あさ) 早(はや)く 出(で)ると、電(でん)車(しゃ)で 座(すわ)れるし、新(しん)聞(ぶん)も 読(よ)めるし……。それに、会(かい)社(しゃ)で コーヒーを 飲(の)みながら、日(に)本(ほん)語(ご)の 勉(べん)強(きょう)が できますから。

      Vâng. Ra khỏi nhà sớm thì trên tàu có chỗ ngồi, đọc được cả báo… Hơn nữa, ở công ty tôi có thể vừa uống cà phê vừa học tiếng Nhật.

    Xem đáp án

    ×

    Miller đọc báo trên tàu (電(でん)車(しゃ)で 座(すわ)れるし、新(しん)聞(ぶん)も 読(よ)めるし); đến công ty thì vừa uống cà phê vừa học tiếng Nhật → ×.

  4. 4
    男(おとこ)の 人(ひと)は 漫(まん)画(が)を かく 仕(し)事(ごと)を して います。

    Người đàn ông đang làm công việc vẽ truyện tranh.

    Câu 4, ô 1
    Xem lời thoại
    1. A

      将(しょう)来(らい)の 夢(ゆめ)は 何(なに)?

      Ước mơ sau này của cậu là gì?

    2. 男(おとこ)

      漫(まん)画(が)家(か)に なりたいんだ。それで、今(いま) アルバイトを しながら、漫(まん)画(が)の かき方(かた)を 習(なら)って いるんだよ。

      Mình muốn làm họa sĩ truyện tranh. Nên bây giờ mình vừa làm thêm vừa học cách vẽ truyện tranh đấy.

    3. A

      そう。がんばってね。

      Thế à. Cố lên nhé.

    4. 男(おとこ)

      うん、ありがとう。

      Ừ, cảm ơn.

    Xem đáp án

    ×

    漫(まん)画(が)家(か)に なりたいんだ (mới là ước mơ), hiện vừa làm thêm vừa học vẽ → chưa làm nghề vẽ truyện → ×.

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.