たとえ~ても
Cho dù ~ đi nữa (giả định một trường hợp, kể cả khi điều đó xảy ra thì vế sau vẫn không thay đổi, thể hiện quyết tâm)
Cấu trúcたとえ + Vて/Aくて + も, Aな・N + でも
Ví dụ
たとえ両親に反対されても、留学するつもりだ。
Cho dù bố mẹ có phản đối đi nữa, tôi vẫn định đi du học.
Lưu ý
- ※ Văn nói: たとえ~たって/~だって → たとえ雨が降ったって、行くよ。
- ※ So với いくら~ても (dù bao nhiêu), どんなに~ても (dù thế nào): たとえ nhấn mạnh 'giả sử điều đó có xảy ra'