~おかげで/~おかげだ
Nhờ có ~ mà (nguyên nhân dẫn đến kết quả tốt, thể hiện lòng biết ơn)
Cấu trúcVる/Vた/Aい/Aな/Nの + おかげで/おかげだ
Ví dụ
①おかげで
先生のおかげで、試験に合格できました。
Nhờ có thầy mà em đã thi đỗ.
②おかげだ
元気になったのは、この薬のおかげだ。
Khỏe lại được là nhờ thuốc này.
Lưu ý
- ※ Dùng với kết quả xấu là nói mỉa → 君が遅れたおかげで、電車に乗り遅れたよ。